Lớp 8

52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

Ôn Thi HSG xin giới thiệu đến các em tài liệu 52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh nhằm giúp các em ôn tập và chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích cho các em. Chúc các em ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp đến.

52 CẤU TRÚC VÀ CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V (quá… đến nỗi mà…)

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone + to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

9. S + find+ it + adj to do something (thấy … để làm gì…)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hÆ¡n cái gì/ làm gì)

11. Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hÆ¡n làm gì)

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing (ngạc nhiên về….)

15. To be angry at + N/V-ing (tức giận về)

16. To be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

17. By chance = by accident (adv) (tình cờ)

18. To be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

19. Can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

20. To be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

21. To be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

22. To waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

24. To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

25. To give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

26. Would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)

27. Have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

28. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

29. Had better + V(infinitive) (nên làm gì….)

30. Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

31. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

32. Take place = happen = occur (xảy ra)

33. To be excited about (thích thú)

34. To be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì…)

36. Feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

37. Expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

38. Advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)

39. Go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…)

40. Leave someone alone (để ai yên…)

41. By + V-ing (bằng cách làm…)

42. Want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

43. For a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44. When + S + V(qkđ), S + was/were + V-ing.

45. When + S + V(qkd), S + had + Pii

46. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

47. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

48. To be crowded with (rất đông cài gì đó…)

49. To be full of (đầy cài gì đó…)

50. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghÄ©a là: có vẻ nhÆ°/ là/ dường nhÆ°/ trở nên… sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51. Except for/ apart from (ngoài, trừ…)

52. As soon as (ngay sau khi)

……..

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu 52 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh, Ä‘ể theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

  • Bài tập về cấu tạo từ (Exercises on word formation)
  • 60 câu trắc nghiệm về câu bị động Tiếng Anh 8 có đáp án

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button