Lớp 11

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 năm học 2021-2022

Tài liệu Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 năm học 2021-2022 được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa HK1 sắp tới cÅ©ng nhÆ° giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh.

Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIá»®A HK1 MÔN TIẾNG ANH 11 NĂM HỌC 2021-2022

1. Nội dung ôn tập

1.1. Ngữ pháp

1.1.1. Ngữ pháp Unit 1

– Động từ nguyên mẫu có “to” (to infinitive)

Chúng ta sá»­ dụng “to infinitive”

Chúng ta có thể dùng động từ nguyên thể có “to” sau các động từ sau:

Offer: tặng, đề nghị

Decide: quyết định

Hope: hi vọng

Deserve: xứng đáng

Attempt: toan tính

Promise: hứa hẹn

Intend: dự định

Agree: đồng ý

Plan: dự định / lên kế hoạch

Appear: xuất hiện

Tend: có xu hướng

Pretend: giả vờ

Claim: khẳng định

Aim: nhằm mục đích

Afford: cố gắng

Manage: xoay xở

Threaten: đe dọa

Forget: quên

Refuse: từ chối

Arrange: sắp đặt

Learn: học

Need: cần

Fail: thất bại

Mean: có nghĩa là

Seem: dường như

Cách dùng:

– Sau tính từ

e.g: – It’s nice to have a day-off. (Thật vui khi được nghỉ một ngày.)

– The small shop is really easy to run. (Cá»­a hàng nhỏ này thật dễ quản lý.)

– Sau danh từ

e.g: – I must take a book to read. (= a book that I can read)

(Tôi phải lấy một cuốn sách để đọc.)  (= Cuốn sách mà tôi có thể đọc)

–  We’ve got a few jobs to do. ( = jobs that we must do)

(Chúng tôi đã có một vài công việc phải làm.)

– Với “be able to”, “be about to”, “be allowed lo”, “be going to”, “have to”, “ought to” và “used to”

e.g: We aren’t allowed to fish here.

(Chúng tôi không được phép câu cá ở đây.)

– Sau một số động từ, chẳng hạn nhÆ° decide, hope, manage, offer

e.g: – Janis decided to leave home early. (Janis quyết định rời khỏi nhà sớm.)

– I hope to arrive there before noon. (Tôi hi vọng sẽ đến ở đó trước lúc trÆ°a.)

– Sau một số “động từ+ túc từ”

e.g: – Lisa persuaded Tim to cook the dinner for her.

(Lisa thuyết phục Tim nấu bữa tối cho cô ấy.)

I want you to do something for me.

(Tôi muốn bạn làm một cái gì đó cho tôi.)

– Sau “for + túc từ”

e.g: – We’ve arranged for you to visit our company.

(Chúng tôi đã lên kế hoạch cho bạn đến thăm công ty của chúng tôi.)

–  It is important for students to revise the lessons before taking examination.

(Điều quan trọng là sinh viên nên ôn lại bài học trước khi thi.)

– Sau từ nghi vấn

e.g: – We don’t know where to set tickets. (Chúng tôi không biết mua vé nÆ¡i nào)

–  This book tells you how to cook Vietnamese food.

(Sách này chi cho bạn cách nấu món ăn Việt Num.)

– Nói lên lý do làm việc gì

e.g: – Martin went out to play football with his colleagues.

(Martin ra ngoài chơi bóng đá với các đồng nghiệp.)

–   I need money to pay the mobile phone’s bill.

(Tôi cần tiền để trả hoá đơn điện thoại di động.)

– Động từ nguyên mảu không “to”

Chúng ta sử dụng động từ nguyên mầu không có “to”:

– Sau can, could, mav, might, must, needn’t, shall, should, will, and would

e.g: – We could go to an Enulish speaking club.

(Chúng ta có thể đi đến câu lạc bộ nói tiếng Anh.)

–  Susan will be away from home for a few days.

(Susan sẽ xa nhà trong vài ngày.)

– Sau “had better” và “would rather”

e.g: – It’s raining. You’d better wear a raincoat.

(Trời đang mưa. Bạn nên mặc áo mưa.)

–   I’d rather listen to Jennifer Lopez than Britney Spears.

(Tôi thich nghe Jennifer Lopez hơn Britney Spears.)

– Sau “make + túc từ” và “let + túc từ”

e.g: – That play was funny. It really made me laught a lot.

(Vở kịch đó thật hài hước. Nó thực sự khiến tôi cười rất nhiều.)

–  Terry will be here at noon. His boss is going to let him leave work early.

(Terry sẽ có mặt ở đây vào buổi trưa. Ông chủ của cậu ấy sẽ cho cậu ấy về sớm hơn.)

– Sau “hear/ see + túc từ”

e.g: – They saw the lights flash. (Họ thấy ánh đèn lóe lên)

– We all heard the bomb go off’. (Tất cả chúng tôi đều nghe thấy quả bom phát nổ.)

c. ĐỘNG TỪ HELP

Động từ nguyên mẫu sau động từ “help” có thể có “to” hoặc không có “to”

 e.g: Can I help (to) make tea? (Tôi có thể giúp pha trà được không?) 

1.1.2. Ngữ pháp Unit 2

– Thì quá khứ đơn (The simple past)

a. Cách dùng

Thì quá khứ đơn (The simple past) được dùng thường xuyên để diễn tả:

–  Sá»± việc diễn ra trong một thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại

e.g: + She came back last Friday. (Cô ấy đã trở lại từ thứ sáu tuần trước.)

+ I saw her in the street. (Tôi đã gặp cô ấy trên đường.)

–  Sá»± việc diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện lại

–  e.g: + She lived in Tokyo for seven years. (Cô ấy đã sống ở Tokyo trong 7 năm.)

+ They were in London from Monday to Thursday of last week.

(Tuần vừa rồi họ ở London từ thứ hai đến thứ năm.)

–  Các cụm từ thưởng dùng với thì quá khứ đơn:

· Yesterday

· (two days, three weeks) ago

· last (year, month, week)

· in (2002, June)

· from (March) to (June)

· in the(2000, 1980s)

· in the last century

· in the past

b. Cấu trúc

–   Câu khẳng định: s + did+ V(+ O)

 e.g: She came back last Friday.

(Cô ấy quay lại hôm thứ sáu tuần trước.)

–   Câu phủ định: s + did not/didn ‘t+V(+ O)

e.g: + I asked her but she didn’t know anything.

(Tôi đã hỏi cô ấy nhưng cô ấy không biết gì cả.)

+ They were not in London from Monday to Thursday of last week.

(Họ không ở London từ thứ hai đến thứ năm tuần trước.)

–   Câu nghi vấn: (Từ để hỏi) + did not/didn’t + V+(0)

(Từ để hỏi) + did + V + not + (O)

e.g: + When did she come back? (Khi nào cô ấy trở lại?)

       + Were they in London from Monday to Thursday of last week?

(Họ ở London từ thứ hai đến thứ năm tuần trước sao?)

– Thì quá khứ tiếp diễn

a. Cách dùng

Chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoặc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra.

(Nếu chúng ta chi muốn nói về một sự việc nào đó trong quá khứ thì chúng ta có thể sử dụng thì quá khứ đơn).

e.g: – While I was driving home, Peter was trying desperately to contact me. (Peter đã cố gắng liên lạc với tôi trong lúc tôi đang lái xe về nhà.)

–   Were you expecting any visitors?

(Anh có mong đợi người khách nào không?)

– I was just making some coffee.

(Tôi đang pha cà phê.)

–   What were you doing at 9.00 last night

(Bạn đã đang làm gì vào lúc 9 giờ tối qua?)

Chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

e.g: – I was walking in the street when I suddenly fell over.

(Khi tôi đang đi trên đường thi bỗng nhiên tôi bị vấp ngã.)

– They were still waiting for the plane when I spoke to them.

(Khi tôi nói chuyện với họ thì họ vẫn đang chờ máy bay.)

–   We were just talking about it before you arrived.

(Chúng tôi vừa nhắc về điều đó trước khi anh đến.)

b. Cấu trúc

Câu khẳng định: s + was/ were + V-ing (+0)

e.g: – I was thinking about you the other day.

(Mấy ngày gần đây tôi đã nghĩ về anh.)

–   We were just talking about it before you arrived.

(Chúng tôi chỉ nói về nó trước khi bạn đến.)

Câu phủ định: s + was/ were + not + V-ing (+ O)

e.g: – I wasn’t thinking about him last night.

(Tôi đã không nghĩ về anh ta đêm qua.)

–   We were not talking about it before you arrived.

(Chúng tôi đã không nói về nó trước khi bạn đến.)

Câu nghi vấn: (Từ để hỏi) + want/were+S + V-ing (+ O)?

e.g: Were you expecting that to happen?

(Anh đã mong điều gì đã xảy ra?)

c. Khi dùng cả hai thì này trong câu một câu thì chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để chỉ hành động hay sá»± việc nền và thì quá khứ đơn để chỉ hành động hay sá»± việc xảy ra và kết thúc trong thời gian ngắn hÆ¡n.

e.g: – It was raining hard when we left the building.

(Khi chúng tôi ra khỏi tòa nhà thì trời đang mưa rất lo)

–   I was reading the report when you rang.

(Tôi đang xem báo cáo thì anh gọi.)

–   He was going out to lunch when I saw him.

(Khi tôi gặp anh ấy thì anh ấy đang ra ngoài đế ăn trưa.)

–  The company was doing well when I last visited it.

(Lần cuối cùng tôi đến thăm công ty thì lúc đó công ty đang làm ăn rất tốt.)

1.1.3. Ngữ pháp Unit 3

GERUNDS (Danh động từ)

Danh động từ là một động từ thêm -ing vả có đặc tính của một danh từ.

Danh động từ có thể viết ở các thể như sau:

Active Passive

Present verb +-ing/being + pp Perfect having + pp having been + pp

–  Swimming is a good sport. (BÆ¡i lội là một môn thể thao tốt.)

–   Being loved is the happiest of one’s life.

(Được yêu là niềm hạnh phúc nhất trong đời.)

–   My brother likes reading novels. (Anh tôi thích đọc tiểu thuyết.)

Chúng ta cũng có thể dùng danh động từ với sở hữu cách. Ở đây, tiếng Anh có cách dùng đặc trưng khác với tiếng Việt. Xem kĩ các ví dụ sau:

e.g: – You may rely on my brother’s coming.

(Anh có thể tin rằng em trai tôi sẽ đến.)

–   He insisted on my coming. (Anh ấy cứ năn nỉ tôi đến.)

–   I don’t like your going away. (Tôi không thích anh đi.)

Đôi khi chúng ta có thể thay danh động từ bằng một infinitive có to (nhưng không phải lúc nào cũng vậy).

e.g: – Quarrelling is a foolish thing/ To quarrel is a foolish thing.

(Cãi nhau là một điều ngu xuẩn.)

–   Most students like studying English/ Most students like to study English. (Hầu hết các sinh viên đều thích học tiếng Anh.)

Vì danh động từ có đặc tính của một danh từ nên chúng ta cũng có thể ghép nối với một tính từ để làm thành một danh từ kép.

e.g: The sweet singing of the birds delights us.

(Tiếng hát ngọt ngào của chim làm chúng tôi thích thú.)

Một số động từ khi sá»­ dụng có một động từ thứ hai đi theo thì bắt buộc động từ thứ hai phải thêm -ing (tức là dùng nó nhÆ° một danh động từ) chứ không phải ở dạng infinitive có to. ví dụ nhÆ° trường hợp động từ to stop (ngÆ°ng, thôi).

Xét hai câu sau:

–   He stops to talk. (Anh ngừng lại để trò chuyện.)

–   He stops talking. (Anh ta thôi trò chuyện.)

Các động từ mà động từ theo sau nó phải có -ing.

Stop              (ngừng, thôi)                  fancy        (mến, thích)

admit           (thừa nhận)                     consider ( Suy xét, cân nhắc, coi nhÆ°)

miss              (lỡ, nhỡ)                        finish      (Hoàn thành, làm xong )

mind             (lÆ°u ý, bận tâm)             imagine       (tưởng tượng)

deny             (chối)                            involve     (làm liên lụy, dính dáng)

delay            (hoãn lại)                       suggest     (gợi, đề nghị)

regret            (hối hận)                       avoid         (tránh)

practise        (thá»±c hành)                     risk           (liều)

detest           (ghét)                               dislike    ( không thích)

cease            (ngừng)                          postpone    ( hoãn lại)

Một số thành ngữ:

to be busy      (bận)                   to go on     (tiếp tục)

to put off        ( hoãn lại)            Carry on    (tiếp tục)

keep, keep on   (cứ, mãi)            to bust out    (phá lên ( cười))

to have done     (đã làm)             to give up      (ngÆ°ng, thôi)

e.g: – Stop talking. (Im đi.)

–   I’ll read when I’ve finished cleaning this room. 

(Tôi sẽ đọc khi tôi lau xong cái phòng này.)

–   I don’t fancy going out this evening.

(Chiều nay, tôi không thích đi ra ngoài.)

–   Have you ever considered going to live in another country?

(Có bao giờ bạn nghĩ tới chuyện sang nước khác sống không?)

–   I can’t imagine Georse doing that.

(Tôi không thể tưởng tượng được George lại làm điều đó.)

Gerunds and Participle

Ghi nhớ:

Động từ + -ing được dùng như một danh từ gợi tả gerund.

Động lừ + -ing được dùng như động từ gọi là present participle.

Người ta cũng dùng participle như một adjective để ghép nối với một danh từ

 e.g: a sleeping child: một đứa bé đang ngủ.

a running car: một chiếc xe đang chạy.

Phân biệt sự khác nhau giữa gerund và participle.

e.g: a sleeping child = a child who is sleeping, (một đứa bé đang ngủ)

NhÆ°ng:

a sitting-room = phòng khách (không phải căn phòng đang ngồi)

Thường khi ghép nối gerund với danh từ giữa hai chữ này có dấu cạch nối.

Khi Past Participle ghép nối với danh từ nó có nghĩa passive.

 e.g: A loved man is the happy man.

(Ngườì được yêu là người hạnh phúc.)

Gerund cũng được dùng sau các giới từ.

e.g: He is successful in studying English.

(Anh ấy thành công trong việc học tiếng Anh.)

B. INFINITIVE OR GERUND

1. Không thay đổi nghĩa:

–  begin /start/continue /like /love + to-inf / V-ing

 e.g: It started to rain / raining. (Trời bắt đầu mÆ°a.)

2. Thay đổi nghĩa

–   remember / forget / regret + V-ing: nhớ / quên / nuối tiếc việc đã xảy ra rồi/trong quá khứ)

–  remember/forget/regret + to-inf: nhớ / quên / nuối tiếc việc chÆ°a, sắp xảy ra (trong tÆ°Æ¡ng lai)

e.g: – Don’t forget to turn off the light when you go to bed.

(Đừng quên tắt đèn khi bạn đi ngủ)

–   I remember meeting you somewhere but I don’t know your name.

(Tôi nhớ gặp bạn ở đâu đó nhưng tôi không biết tên của bạn.)

–   Remember to send her some flowers because today is her birthday.

(Hãy nhớ gửi cho cô ấy một vài bông hoa bởi vì hôm nay là ngày sinh nhật của cô ấy.)

–  stop + V-ing: dừng hẳn việc gì

–  stop + to-inf: dừng … để …

e.g: – He stopped smoking because it is harmful for his health.

(Anh ấy ngừng hút thuốc lá bởi vì nó có hại cho sức khỏe của anh ấy.)

–   On the way home, I stopped at the post office to buy a newspaper.

(Trên đường về nhà, tôi dừng lại ở bưu điện để mua một tờ báo.)

–  try + V-ing: thá»­

–  try + to-inf: cố gắng

–   need + V-ing = need + to be + V3: cần được (bị động)

–  need + to-inf: cần (chủ động)

e.g: – I need to wash my car. (Tôi cần phải rá»­a xe của lôi.)

–   My car is very dirty. It needs washing / to be washed.

(Xe của tôi rất bẩn. Nó cần rửa /phải được rửa sạch.)

–   Cấu trúc nhờ vả:

+ S + have + O người + V1 + O vật…

+ S + have + O vật + V3 + (by +O người)

+ S + get + O nsười + to-inf + O vật

+ S + set + O vật + V3 + (by + O người)

1.2. Từ vựng

UNIT 1: FRIENDSHIP

Tình bạn

1. acquaintance (n) [ə’kweintəns]: người quen

2. admire (v) [əd’maiə]: ngưỡng mộ

3. aim (n) [eim]: mục đích

4. appearance (n) [ə’piərəns]: vẻ bề ngoài

5. attraction (n) [ə’træk∫n]: sá»± thu hút

6. be based on (exp) [beis]: dựa vào

7. benefit (n) [‘benifit]: lợi ích

8. calm (a) [kɑ:m]: điềm tĩnh

9. caring (a) [keəriη]: chu đáo

10. change (n,v) [t∫eindʒ]: (sự) thay đổi

 + changeable (a) [‘t∫eindʒəbl]: có thể thay đổi

11. close (a) [klous]: gần gũi, thân thiết

12. concerned (with) (a) [kən’sə:nd]: quan tâm

13. condition (n) [kən’di∫n]: điều kiện

14. constancy (n) [‘kɔnstənsi]: sá»± kiên định

  + constant (a) [‘kɔnstənt]: kiên định

15. crooked (a) [‘krukid]: cong

16. delighted (a) [di’laitid]: vui mừng

17. enthusiasm (n) [in’θju:ziæzm]: lòng nhiệt tình

18. feature (n) [‘fi:t∫ə]: đặc điểm

19. forehead (n) [‘fɔ:rid, ‘fɔ:hed]: trán

20. generous (a) [‘dʒenərəs]: rộng rãi, rộng lượng

21. get out of (v) [get aut əv]: ra khỏi (xe)

22. give-and-take (n) [giv ænd teik]: sự nhường nhịn

23. good-looking (a) [gud ‘lukiη]: dễ nhìn

24. good-natured (a) [‘gud’neit∫əd]: tốt bụng

25. gossip (v)[‘gɔsip]: ngồi lê đôi mách

26. height (n) [hait]: chiều cao

27. helpful (a) [‘helpful]: giúp đỡ, giúp ích

28. honest (a) [‘ɔnist]: trung thá»±c

29. hospitable (a) [‘hɔspitəbl]: hiếu khách

30. humorous (a) [‘hju:mərəs]: hài hước

31. in common (exp) [‘kɔmən]:chung

32. incapable (of) (a)[in’keipəbl]: không thể

33. influence (v) [‘influəns]: ảnh hưởng

34. insist on (v)[in’sist]: khăng khăng

35. last (v) [lɑ:st]: kéo dài

   + lasting (a) [‘lɑ:stiη]: bền vững

36. lifelong (a) [‘laiflɔη]: suốt đời

37. loyal (a) [‘lɔiəl]: trung thành 

   + loyalty (n) [‘lɔiəlti]: lòng trung thành

38. medium (a)[‘mi:diəm]: trung bình

39. modest (a) [‘mɔdist]: khiêm tốn

40. mutual (a) [‘mju:tjuəl]: lẫn nhau

41. personality (n) [,pə:sə’næləti]: tích cách, phẩm chất

42. pursuit (n) [pə’sju:t]: mÆ°u cầu

43. quality (n) [‘kwɔliti]: phẩm chất

44. quick-witted (a) [‘kwik’witid]: nhanh trí

45. relationship (n)[ri’lei∫n∫ip]mối quan hệ

46. rumour (n) [‘ru:mə]: lời đồn

47. secret (n) [‘si:krit]: bí mật

48. selfish (a) [‘selfi∫]: ích ká»·

49. sense of humour (n) [sens əv ‘hju:mə]: óc hài hước

50. sincere (a) [sin’siə]: thành thật

51. studious (a)[‘stju:diəs]: chăm chỉ

52. suspicion (n) [sə’spi∫n]: sá»± nghi ngờ 

   + suspicious (a) [sə’spi∫əs]: nghi ngờ

53. sorrow (n) [‘sɔrou]: nỗi buồn

54. sympathy (n) [‘simpəθi]: sá»± thông cảm

55. take up (v) [‘teik’ʌp]: đề cập đến

56. uncertain (a) [ʌn’sə:tn]không chắc chắn

57. understanding (a) [,ʌndə’stændiη]: thấu hiểu

58. unselfishness (n) [,ʌn’selfi∫nis]: tính không ích ká»·

 

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES

Kinh nghiệm cá nhân

1. affect (v) [ə’fekt]:ảnh hưởng

2. appreciate (v) [ə’pri:∫ieit]: trân trọng

3. attitude (n) [‘ætitju:d]: thái độ

4. break out (v) [‘breikaut]: xảy ra bất thình lình

5. complain (v) [kəm’plein]: phàn nàn 

   + complaint (n) [kəm’pleint]: lời phàn nàn

6. dollar note (n) [‘dɔlə nout]: tiền giấy đôla

7. embarrassing (a) [im’bærəsiη]: ngượng ngùng

8. embrace (v) [im’breis]: ôm

9. experience (n) [iks’piəriəns]:trải nghiệm

10. floppy (a) [‘flɔpi]: mềm

11. glance at (v) [glɑ:ns]: liếc nhìn

12. grow up (v) [grou]: lớn lên

13. make a fuss (v) [fʌs]: làm ầm ĩ

14. memorable (a) [‘memərəbl]: đáng nhớ

15. realise (v) [‘riəlaiz]: nhận ra

16. set off (v) [‘set’ɔ:f]: lên đường

17. sneaky (a) [‘sni:ki]: lén lút

18. terrified (a) [‘terifaid]: kinh hãi

19. thief (n) [θi:f]: tên trộm

20. turn away (v) [tə:n ə’wei]: quay đi, bỏ đi

21. unforgetable (a) [,ʌnfə’getəbl]: không thể quên

22. wad (n) [wɔd]: nắm tiền

23. wave (v) [weiv]: vẩy tay

24. shy (a) [∫ai]: mắc cỡ, bẽn lẽn

25. scream (v) [skri:m]: la hét

UNIT 3: A PARTY

Một bữa tiệc

1. accidentally (adv) [,æksi’dentəli]: tình cờ

2. blow out (v) [‘blou’aut]: thổi tắt

3. budget (n) [‘bʌdʒit]: ngân sách

4. candle (n) [‘kændl]: đèn cầy, nến

5. celebrate (v) [‘selibret]: tổ chức, làm lễ ká»· niệm

6. clap (v)[klæp]vỗ tay

7. count on (v) [kaunt]: trông chờ vào

8. decorate (v) [‘dekəreit]: trang trí

   + decoration (n) [dekə’rei∫n]: sá»±/đồ trang trí

9. diamond anniversary (n) (diamond wedding= diamond jubilee) [‘daiəmənd æni’və:səri] [‘wediη] [‘dʒu:bili:] : lễ ká»· niệm đám cưới kim cÆ°Æ¡ng (60 năm)

10. financial (a) [fai’næn∫l; fi’næn∫l]: (thuộc) tài chính

11. flight (n) [flait]: chuyến bay

12. forgive (v) [fə’giv]: tha thứ

13. get into trouble (exp) [‘trʌbl]: gặp rắc rối

14. golden anniversary (n) (=golden wedding = golden jubilee)[‘gouldən,æni’və:səri] [‘goulden,wediη]: lễ ká»· niệm đám cưới vàng (50 năm)

15. guest (n) [gest]: khách

16. helicopter (n) [‘helikɔptə]: trá»±c thăng

17. hold (v) [hould]: tổ chức

18. icing (n) [‘aisiη]: lớp kem phủ trên mặtbánh

19. jelly (n) [‘dʒeli]: thạch

20. judge (n) [‘dʒʌdʒ]: thẩm phán

21. lemonade (n) [,lemə’neid]: nước chanh

22. mention (v) [‘men∫n]: đề cập

23. mess (n) [mes]: sự bừa bộn

24. milestone (n)[‘mailstoun]: sá»± kiện quan trọng

25. organise (v) [‘ɔ:gənaiz]: tổ chức

26. refreshments (n) [ri’fre∫mənt]: món ăn nhẹ

27. serve (v) [sə:v]: phục vụ

28. silver anniversary (n) (=silver wedding = silver jubilee): lễ kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)

29. slip out (v) [slip]: lỡ miệng

30. tidy up (v) [‘taidi]: dọn dẹp

31. upset (v) [ʌp’set]: làm bối rối, lo lắng

2. Bài tập ôn tập

UNIT 1: FRIENDSHIP

A. PHONETIC

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.

1) A. change                   B. children                C. machine   D. church

2) A. guitarist      B. passenger            C. generous        D. village

3) A. other                       B. long          C. possible          D. constancy

II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.

4) A. number                   B. eager        C. special                  D. affair

5) A. feeling                    B. believe                  C. ready                  D. easy

6) A. acquaintance B. interest             C. capable                 D. sympathy

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. Choose the best answer to complete each sentence.

7) Most of the undeveloped countries need a lot of ………………….. aid.

A. together                      B. unselfish               C. mutual                D. friend

8) He is too ………………….. to lend me his bicycle.

A. selfish             B. enthusiastic          C. helpful                  D. pleasant

9) Suddenly she recognized the ………………….. of the situation that made her laugh.

A. wonder                        B. pleasure   C. understanding D. hunour

10) He is a ………….person  because he is always friendly with everyone.

A. helpful            B. good-natured C. honest            D. quick-witted

11) If you want to get a good result in every work, you should have a………….

A. loyalty              B. sympathy  C. constancy D. unselfishness

12) A ………………… friendship is a precious relation ship.

A. mutual             B. sincere      C. generous  D. successful

13) A good marriage is based on ………………………….. .

A. trust                            B. loyalty      C. secret                 D. A & B

14) The children seem to be totally ………………………… of working quietly by themselves.

A. unable            B. impossible            C. incapable             D. not able

15) They let their children ………………………….. up late at weekends.

A. staying            B. stay                       C. to stay                   D. stayed

16) The children were eager ………………………. their parents.

A. to see              B. see             C. seeing                D. saw

17) I’d rather ……………………… at home.

A. to stay              B. staying      C. stayed      D. stay

18) Peter is very funny. He makes me ……………………… a lot

A. laugh               B. to laugh                C. laughing               D. laughed

19) They noticed him …………………….. the agreement.

A. sign                             B. to sign                   C. signing                 D. signed

20) It’s important for her ………………………. the office.

A. ringing            B. ring            C. rang                      D. to ring

21) They would ……………… go by plane than spend a week traveling by train.

A. like                               B. rather                     C. prefer                    D. better

22) The boss made ……………………. for a meeting after work.

A. us to stay                    B. us stay                   C. us staying            D. us to staying

II. Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.

23) I couldn’t make my car to start this morning.

                 A                      B        C               D

24) There are a lot of work to do here.

                 A          B          C       D

25) I’m sure he is incapable in running a mile in four minutes.

           A                             B             C                   D

26) Good friendship should be basing on mutual understanding.

            A                                         B        C                      D

27) I’m delighted hearing that you have made much progress in your study.

                 A                B                            C                                 D

III. Put the verbs in parentheses into the correct form.

28) That was a very strange question (ask) ……………………… .

29) It was very kind of you (show)…………………………… the way.

30) The teacher let him (stay) ………………… at home to finish the assignment.

31) It was quite a surprise (see) ………………………… him again.

32) I overheard him (say) ………………… that he didn’t want to learn Math.

33) She stood there and watched him (drive) ……………………….. away.

34) It was very difficult for her (drive)………………………. the motorbike.

35) I could feel the robber (come) ……………………….. from the backdoor.

C. READING

Read the passage and choose one correct answer for each question.

     MANDI’S MAKING FRIENDS

My name’s Mandi. Three months ago, I went to disco where I met a boy called Tom. I guessed he was older than me, but I liked him and thought it didn’t matter. We danced a couple of times, then we chatted. He said he was 18, then asked how old I was. I told him I was 16. I thought that if I told him my real age, he wouldn’t want to know me, as I’m only 13.

After the dicso we arranged to meet the following weekend. The next Saturday we went for a burger and had a real laugh. Afterwards he walked me to my street and kissed me goodnight. Things went really well. We see each other a couple of times a week, but I’ve had to lie to my parents about where I’m going and who with. I’ve always got on with them, but I know if they found out how Tom was they’d stop me seeing him.

Now I really don’t know what to do. I can’t go on lying to my parents every time I go out, and Ton keeps asking he can’t come around to my house. I’m really worried and I need some advice.

36) Why has Mandi written this?

A. to describe her boyfriend                 B. to prove how clever she is

C. to explain a problem                         D. to defend her actions

37) Who is she writing to?

A. her boyfriend                                      B. her parents                      

C. a teenage magazine                                    D. a school friend

38) Why is Mandi worried?

A. She’s been telling lies.                     B. Tom has been behaving strangely.      

C. She’s not allowed to go to disco. D. Her parents are angry with her.

39) Why can’t Tom come to Mandi’s house?

A. She doesn’t want her parents to meet him.

B. Her parents don’t like him.

C. He’s nervous of meeting her parents.

D. She doesn’t want him to see where she lives.

40) Which of these answers did Mandi receive?

A. Tell me what you really feel.

B. You must start by being honest with everyone.

C. Everyone’s unfair to you.

D. Don’t worry. I’m sure Tom will change his mind.

D. WRITING

Arrange these words or groups of words in the correct order.

41) tell/ have/ news/ We/ to/ not/ got/ any/ you

……………………………………………………………………………………….

42) to/ 8.00/ for/ It’s/ be/ before/ impossible/ me/ there

…………………………………………………………………………..

43) man/ through/ window/ 5/ I/ minutes/ jump/ the/ saw a/ ago

……………………………………………………………………. 

44) me/ to/ with/ in/ They/ Florida/ invited/ stay/ them

………………………………………………………………………

45) hair/ friend/ My/ has/ face/ and/ black/ an/ oval

………………………………………………………………….

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES

A. PHONETIC

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.

1) A. hand                       B. bank                     C. sand                      D. band

2) A. money                    B. month       C. monkey         D. monitor

3) A. change                   B. hungry                  C. stronger         D. single

II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.

4) A. experience B. embarrass            C. floppy                    D. embrace

5) A. idol              B. video         C. birthday         D. imagine

6) A. cotton                      B. happen                 C. extreme     D. quickly

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. Choose the best answer to complete each sentence.

7) A person or thing that is loved and admired very much is the …………..

A. ideal                            B. idea           C. idol          D. fan

8) A short part of a film or movie that is shown separately is called a ……

A. picture             B. clip            C. news                     D. cartoon

9) She ………………… shyly at him and then lowered her eyes.

A. looked             B. stared                    C. glanced                 D. sighted

10) This …………………… girl was disliked by the rest of the class.

A. helpful            B. sneaky                  C. unselfish              D. generous

11) He pulled a(n) ……………………. of 10 pounds notes out of his pocket.

A. sum                             B. amount                 C. piece                     D. wad

12) I’ve never fallen in such a(n) ………………………. situation before.

A. embarrassed  B. embarrassing       C. confused  D. confusing

13) The children were ……………………. about opening their presents.

A. interested                   B. fond                       C. keen                      D. excited

14) I know from ………………………. that he’ll arrive late.

A. knowledge     B. experience           C. understanding D. reality

15) Andrew ……………….. the test before so he…………………. it very easy.

A. did/ had found                                               B. had done/ found

C. was doing/ found                              D. did/ was founding

16) You …………………. your new hat when I …………………. you yesterday.

A. were wearing/ had met                     B. wore/ had met

C. wore/ was meeting                           D. were wearing/ met

17) As I ……………….. the glass, it suddenly …………………. into two pieces.

A. cut/ broke                                                        B. was cutting/ broke

C. cut/ was breaking                            D. was cutting/ had broken

18) A burglar ……………… into the house while we ………………. television.

A. broke/ were watching                       B. broke/ watched

C. had broken/ watched                                  D. broke/ had watched

19) When I ………………………….  home, I ……………………… a phone call.

A. got/ received                                      B. was getting/ was receiving

C. got/ had received                             D. had got/ had received

 20) They …………….. small cups of coffee after they ………………… dinner.

A. had drunk/ finished                           B. drank/ finished

C. were drinking/ finished                   D. drank/ had finished

21) It was midnight. Outside it ……………………… very hard.

 A. rains              B. rained                   C. had rained    D. was raining

 22) When he ………………….. at the station, his train already…………………

A. arrived/ left                                                      B. arrived/ had left       

C. had arrived/ left                                  D. had arrived/ left

II. Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.

23) While I did my homework, I had a good idea.

                         A             B                C   D

24) Don’t make so much fusses over the children.

                 A                             B       C            D

25) John’s friends had celebrated a farewell party for him last Sunday

                    A                    B                         C              D

26) After she bought herself a new motorbike, she sold her bicycle.

                               A         B     C                                    D

27) She did not know where most of the people in the room are from.

                      A                               B                                 C          D

III. Put the verbs in parentheses into the correct tense.

28) I suddenly remembered that I (forget) ………………………. my keys.

29) While Diana (watch) ………………………………. her favourite TV programme, there (be) ……………………….a power cut.

30) Who (drive) …………………………. the car at the time of the accident?

31) By the time Sheila (get) ……………… back, Chris (go) …………………. home.

32) David (eat) ………………………….. Japanese food before, so he (know) ………………………… what to order.

33) I (do) ……………………….. some shopping yesterday, when I (see) ………………………… your friend.

34) What ………….. you (do)…………………. when I (come) ……………………… to your office yesterday?

35) Laura (miss) …………………….. the party because no one (tell) …………………………. her about it.

C. READING

Read the passage and choose the best answer for each blank.

MARIA’S HOMECOMING

When the bus … (36) … in a small square, Maria was reading her magazine and didn’t realize that she had arrived at her destination. “This is Santa Teresa,” Martin said. “You’ve arrived home!” I suppose your cousin will be … (37) … for us. Come on. I’ll carry the bags.” Maria thought, “All those years when I … (38) … in New York, I used to dream if this moment. And now it’s real, I can’t believe it! Here I am, I’m really standing in the square.” Santa Teresa was Maria’s birthplace, but she often left the town at the age of six. She had some … (39) … of the town, and some photos, but did she belong here still? She didn’t know. Nobody was waiting in the square. Perhaps her cousin Pablo hadn’t received Maria’s letter. “What are we going to do now?” asked Martin. “There isn’t … (40) … a hotel here!”   

36) A. reached    B. got              C. stooped                 D. came

37) A. expecting B. waiting                  C. welcoming            D. receiving

38) A. was living B. have lived C. live             D. am living

39) A. recall                     B. memories  C. thinking    D. remembering

40) A. even                     B. hardly                    C. too              D. very

D. WRITING

Arrange these words or groups of words in the correct order.

41) to/ play/ five/ He/ piano/ started/ the/ years/ ago

……………………………………………………………………..

42) he/ was/ not/ hungry/ all/ had/ day/ Tim/ because/ eaten

………………………………………………………………..  

43) letter/ the/ ,/ opening/ the/ was/ telephone/ I/ rang/ While

……………………………………………………..  

44) the/ during/ quite/ Britain/ much/ winter/ It/ snows/ in

…………………………………………………………..  

45) seen/ were/ the/ ever/ They/ poorest/ people/ I/ had/

…………………………………………………………………………………………..

UNIT 3: A PARTY

A. PHONETIC

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.

1) A. fat                B. any                       C. gas             D. hat

2) A. glad                         B. geography            C. glass                    D. give

3) A. hour            B. happy                   C. husband          D. hold

II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.

4) A. candle                    B. finish                     C. family                    D. anniversary

5) A. relation                   B. together                C. successful      D. celebrate

6) A. golden                    B. adult                      C. perhaps                D. future

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. Choose the best answer to complete each sentence.

7) A date that is an exact number of years after the date of an important event is a(n) …………………………. .

A. birthday                       B. celebration           C. wedding         D. anniversary

8) Dinner will be a cold ………………………, not a sit-down meal.

A. party                            B. meal                     C. dish                       D. buffet

9) He doesn’t know much about the subject, but he is ………………….. .

A. joyful               B. enthusiastic         C. reserved    D. calm

10) Steve thought his ……………………… with Helen was changing.

A. relate              B. relative                  C. relation     D. relationship

11) He is ………………………. for his elderly parents.

A. paying attention B. looking              C. caring                    D. taking care

12) He is smartly …………………… when he comes to an interview.

A. dressed                       B. put on                    C. worn                      D. undressed

13) John had agreed ……………………. me in his office.

A. to meet                       B. meeting                C. to be met       D. being met

14) it’s important for the figures ……………………. regularly.

A. to update       B. updating               C. to be updated D. being updated

15) It is no good ………………………. sorry for yourself.

A. to feel              B. feeling                  C. feel            D. felt

16) The man wanted to avoid …………………. on security cameras.

A. to see              B. seeing      C. to be seen     D. being seen

17) Peter …………………… to go in for the exam.

A. avoided                       B. let                           C. advised                 D. decided

18) I tried ……………………… the bus, but I missed it.

A. to catch                       B. catching   C. to be caught         D. being caught

19) The plants want ……………………… daily.

A. to water                       B. watering    C. to be watered D. being water

20) Will you remind me ……………….. this letter at the post office?

A. to post             B. posting                  C. to be posted         D. being posted

21) The goods ought ………………….. two weeks ago.

A. to deliver                                                         B. delivering

C. to be delivered                                               D. being delivered

22) I have expected ……………………. the secret of happiness.

A. to tell                B. telling                    C. to be told              D. being told

II. Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.

23) The thief asked her handing over her money.

            A                B               C                     D

24) He was terribly excited to ask to play for Manchester.

                  A                     B        C                  D

25) They chose not to be attended the meeting.

                      A      B             C                  D

26) He could not decide whether to get a job or studying.

                                     A          B         C                        D

27) I dislike being talk about everywhere.

                 A           B            C            D

III. Put the verbs in parentheses into the correct form.

28) I don’t remember (tell) ………………………. of the decision to change the company policy on vacations.

29) Ms Drake expects (consult) ………………………… about any revisions in her manuscript before it is printed.

30) Sally gave a good speech that I couldn’t insist (applaud) ……………….. loudly when she finished.

31) Tommy admitted (throw) …………………. the rock through the window.

32) Paul really didn’t mind (surprise) ………………………… by the party to celebrate this fortieth birthday.

33) Anne hoped (invite) ……………………….. to join the private club.

34) Most people enjoy (travel) ……………………… to different parts of the world.

35) May I change the TV channel, or do you want (watch) ………………….. more of this programme?

C. READING

Read the passage and choose one correct answer for each question.

PREPARING A DINNER PARTY

Giving a dinner party is a wonderful way of entertain people. You can also make new friends and give others the chance to get to know each other better.

It needs planning, though. First, make a guest list, with different kinds of people and a mixture of women and men. Don’t invite couples because they aren’t so much fun.

When you know who can come, find out what they like to eat and drink. Note down any who are vegetarians, or who can’t eat or drink certain things for religious seasons.

Then plan their menu. Include a first course, a choice of main courses and a dessert, plus lots of people’s favourite drinks.

The next thing to do is the shopping. Make sure buy more than enough of everything, and that someone can help you carry it!

On the day, start cooking early. Give people appetizers like Greek mezze or Spanish tapas, so they don’t get hungry if they have to wait. Serve the delicious meal, sit down with your guests and have a good time – you’ve earned it!

36) Which of the following is NOT mentioned as the purpose of giving a dinner party?

A. to entertain people.                           B. to make new friends.

C. to get people to know more about their host and hostess.

D. to help people to know each other better.

37) when giving a dinner party, you should NOT invite …………………… .

A. husbands and wives.                        B. those who are vegetarians.      

C. both women and men.   D. those who can’t eat or drink certain things.

38) The menu should include these EXCEPT ……………………..

A. a first course  B. a supper   C. a dessert   D. main courses

39) According to the passage, starters should be served ………………………

A. because the guests want to have a good time together

B. because the guests like eating them

C. because the guests want to eat them while having to wait

D. because the guests may be hungry while having to wait

40) What should you do while the guests are having their evening meal?

A. Stand beside the guests without doing anything. 

B. Sit down with the guests and have a good time.

C. Sit down with the guests to show your politeness. 

D. Only serve the guests with the food.

D. WRITING

Complete a letter of complaint from the words given. 

41) I/ have/ birthday party/ house/ 8 p.m/ November 19.

…………………………………………………………………….

42) Most/ relatives/ friends/ invited/ party.

…………………………………………………………………………………….  

43) There/ be/ drinks/ special foods/ I/ cook.

……………………………………………………………  

44) Of course/ there/ be/ games/ prizes/ winners.

………………………………………………………………….

45) Please/ phone/ me/ tell/ if/ come.

………………………………………………

3. Đáp án

UNIT 1: FRIENDSHIP

A. PHONETIC

I.  1) C. machine      2) A. guitarist            3) A. other                

II. 4) D. affair             5) B. believe             6) A. acquaintance

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. 7) C. mutual                     8) A. selfish               9) D. hunour            10) A. helpful

11) C. constancy 12) B. sincere           13) D. A & B             14) C. incapable     

15) B. stay           16) A. to see             17) D. stay                 18) A. laugh

19) A. sign            20) D. to ring             21) B. rather              22) B. us stay

II. 23) C. start             24) A. There is          25) B. of                     26) B. based       27) B. to hear

III. 28) to ask             29) to show               30) stay                                  31) to see

32) say                  33) drive                    34) to drive                35) come

C. READING

36) C. to explain a problem                               37) C. a teenage magazine

38) A. She’s been telling lies.                39) A. She doesn’t want her parents to meet him.

40) B. You must start by being honest with everyone.

D. WRITING

41) We have not any news to tell you.

42) It’s impossible for me to be there before 8.00.  

43) I saw a man jump through the window 5 minutes ago.  

44) They invited me to stay with them in Florida.  

45) My friend has an oval face and black hair (black hair and an oval face). 

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES

A. PHONETIC

I.  1) B. bank           2) D. monitor             3) C. stronger        

II. 4) C. floppy           5) D. imagine            6) C. extreme           

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. 1) C. idol               8) B. clip                   9) C. glanced            10) B. sneaky                      

11) D. wad            12) B. embarrassing            13) D. excited                       14) B. experience

15) B. had done/ found                          16) D. were wearing/ met

17) B. was cutting/ broke                                    18) A. broke/ were watching                     

19) C. got/ had received                        20) D. drank/ had finished

21) D. was raining                                               22) B. arrived/ had left

II. 23) A. was doing  24) B. fuss                 25) B. celebrated      26) A. had bought   27)D.had been

III. 28) had forgot(ten)                                 29) was watching/ was

30) was driving                                        31) got/ had gone

32) had eaten/ knew                              33) was doing/ saw

34) were… doing/ came                          35) missed/ had told

C. READING

36) stopped        7) B. waiting              38) A. was living      39) B. memories      40) A. even

D. WRITING

41) He started to play the piano five years ago.

42) Tim was hungry because he had not eaten anything all day.  

43) While I was opening the letter, the bell rang.  

44) It snows quite much in Britain during the winter.  

45) They are the poorest people I had ever seen.

UNIT 3: A PARTY

A. PHONETIC

I.   1) B. any            2) B. geography       3) A. hour                 

II. 4) D. anniversary 5) D. celebrate                      6) D. future

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. 7) D. anniversary  8) D. buffet                9) B. enthusiastic     10) D. relationship

11) C. caring                     12) A. dressed                      13) A. to meet          14) C. to be updated

15) B. feeling                    16) D. being seen    17) D. decided                      18) A. to catch

19) C. to be watered 20) A. to post                    21) C. to be delivered          22) C. to be told     

II. 23) C. to hand      24) C. to be asked   25) C. to attend        26) D. to study 27) B. being talked

III. 28) being told      29) to be consulted 30) applauding         31) throwing

32) being surprised         33) to be invited       34) traveling                      35) to watch

C. READING

36) C. to get people to know more about their host and hostess.

37) A. husbands and wives.                 38) B. a supper       

39) D. because the guests may be hungry while having to wait

40) B. Sit down with the guests and have a good time.

D. WRITING

41) I am having a birthday party at my house at 8 p.m on November 19.

42) Most of my relatives and friends are invited to the party.

43) There will be lots of drinks and special foods I am going to cook (am cooking).

44) Of course there will be some games with prizes for the winners.

45) Please phone me to tell if you can come.

Trên đây là toàn bộ nội dung Äá» cÆ°Æ¡ng ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 năm học 2021-2022. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Huệ
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT LÆ°Æ¡ng Thế Vinh
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Tiếng Anh 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bùi Thị Xuân

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button