Lớp 9

Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Sinh Học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Gia Tá»± có đáp án

Tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Sinh Học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Gia Tá»± có đáp án được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa HK1 sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh. Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THCS

NGÔ GIA TỰ

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phú

 

1. ĐỀ SỐ 1

A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

I. Chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Phản ứng nào sau đây Không phải là phản xạ?

A.Tiết nước bọt khi nhìn thấy  quả chanh.

B Chạm tay vào cây chinh nữ lá cụp lại.

C. Chạm vật nóng tay rụt lại.

D. Khi trời lạnh mặc thêm áo.

Câu 2. Hồng cầu có chức năng gì?

A. Vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất thải.

B. Bảo vệ cÆ¡ thể. 

C. Giúp lÆ°u thông trong hệ mạch dễ dàng.      

D. Vận chuyển Ô xi và các bô níc.

Câu 3. Môi trường trong của cơ thể là.

A. Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu.

B. Bạch cầu máu và nước mô.

C. Máu nước mô và bạch huyết.

D. Máu nước mô, bạch cầu.

Câu 4. Hút thuốc lá gây hậu quả gì?

A. Làm tê liệt lớp lông rung phế quản.                                    

B. Làm giảm hiệu quả lọc sạch không khí.

C. Gây ung thư phổi.

D. Tất cả các ý trên.

II. Điền từ vào chố trống

Cho các cụm từ sau: Ruột non, đường máu, ruột già, tinh bột, đường đôi, bạch huyết, protein, chuỗi ngắn (3-10a a). Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

1. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo hai con đường: Đường……… và đường……….

2. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở……………

3. Ở dạ dày protein pepsin ………………………….…

4. Ở khoang miệng  …….  Amilaza  ……………………..

B. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm)

Bộ xương người gồm những thành phần nào? Nêu chức năng của xương.

Câu 2. (3,0 điểm)

Nêu cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng? Cho biết gan có vai trò trong quá trình tiêu hóa ở người? 

Câu 3. (1,0 điểm)

Giải thích câu tục ngữ “Trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói”.

ĐÁP ÁN

A. Trắc nghiệm (4 điểm)

I.

1

2

3

4

B

D

C

D

 

II.

  1. Máu ……. Bạch huyết
  2. Ruột non
  3. Protein chuỗi ngắn (3-10aa)
  4. Tinh bột………… Đường đôi

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1. Phương pháp nghiên cứu của các nhà khoa học đương thời Menđen có nội dung nào sau đây?

A. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.

B. Theo dõi sự di truyén đồng thời của tất cả tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ.

C. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.

D. Lai phân tích cơ thể lai F1.a

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây của đậu Hà Lan thuận lợi cho việc tạo dòng thuần?

A. Có hoa lưỡng tính.

B. Có những cặp tính trạng tÆ°Æ¡ng phản.

C. Tự thụ phấn cao.

D. Dễ trồng.

Câu 3. Trong thí nghiệm về lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào?

A. 1 vàng, trÆ¡n : 1 xanh, nhăn.

B. 3 vàng, trÆ¡n : 1 xanh, nhăn.

C. 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

D. 4 vàng, trơn : 4 xanh, nhăn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn.

Câu 4. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình là bao nhiêu?

A. Số lượng các loại kiểu hình là 2n.

B. Số lượng các loại kiểu hình là 3n.

C. Số lượng các loại kiểu hình là 4n.

D. Số lượng các loại kiểu hình là 5n.

Câu 5. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng ; B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục. Khi cho lai hai giống cà chua quả màu đỏ, dạng quả bầu dục và quả vàng, dạng quả tròn với nhau được F1 Ä‘ều cho cà chua quả đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích thì thu được 301 cây quả đỏ, tròn : 299 cây quả đỏ. bầu dục : 301 cây quả vàng, tròn : 303 cây quả vàng, bầu dục.

Kiểu gen của P trong phép lai phân tích phải như thế nào?

A. P : AaBb X aabb

B. P : Aabb X aaBb

C. P : AaBB x  AABb

D. P : AAbb X aaBB

Câu 6. Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.

P : Lông ngắn không thuần chủng X lông ngắn không thuần chủng, kết quả ở F1 nhÆ° thế nào?

A. Toàn lông ngắn.

B. Toàn lông dài.

C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.

D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.

Câu 7. Khi lai phân tích cây hoa đỏ F1 trong thí nghiệm của Menđen thu được

A. toàn hoa đỏ.

B. toàn hoa trắng.

C. 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

D. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

Câu 8. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách

A. lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn.

B. lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.

C. lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.

D. lai giữa cơ thể đồng hợp với cơ thể mang kiểu hình lặn.

B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Khi lai hai giống thuần chủng của một loài thá»±c vật được F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 3202 cây, trong đó có 1801 cây cao, quả đỏ. Biết rằng các tính trạng tÆ°Æ¡ng ứng là cây thấp, quả vàng, di truyền theo quy luật trội hoàn toàn và không xảy ra hoán vị gen.

a. Xác định kiểu gen và kiểu hình của P, viết sơ đồ lai từ P đến F2.

b. Xác định số cá thể (trung bình) của từng kiểu hình có thể có ở F2.

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

C

A

A

D

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I.  Phần Trắc nghiệm (7 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất.

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Moocgan là gì?

A. Vịt.

B. Gà.

C. Ruồi giấm.

D. Lợn.

Câu 2 Lai phân tích là phép lai như thế nào?

A. Giữa cá thể mang tính trạng trội với nhau.

B. Giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn.

C. Giữa cá thể mang tính trạng lặn với nhau 

D. Cả A, B, C đúng

Câu 3: NST thường có đặc điểm gì?

A. Quy định giới tính của sinh vật.

B. Có thể tương đồng hoặc không tương đồng.

C.Quy định các tính trạng liên quan đến giới tính.

D. Luôn tồn tại thành cặp tương đồng.

Câu 4: Đơn phân của ADN là gì?

A. A, U, G, T.

B. A, T, G, U.

C. A, T, G, X.

D. A, X, G, U.

Câu 5: Hệ quả của NTBS là gì?

A. A+T+G = A+X+G

B. A+G+X = A+T+X

C. A+X = T+A.   

D. A+X = G+A.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là của protein có cấu trúc bậc 3?

A. Do protein có cấu trúc bậc 2 cuộn xoắn theo kiểu đặc trưng.

B. Do protein có cấu trúc bậc 1 cuộn xoắn theo kiểu bện dây thừng.

C. Do 2 hay nhiều chuỗi polypeptit liên kết với nhau.

D. Do các axit amin liên kết lại với nhau.

Câu 7: Chức năng của protein là gì?

A. Lưu giữ thông tin di truyền.

B. Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

C. Truyền đạt thông tin di truyền.

D. Vận chuyển axit amin.

Câu 8: Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm chiều dài của NST giảm đi?

A. Đảo đoạn.

B. Lặp đoạn.

C. Mất đoạn.

D. Cả B , C đúng.

Câu 9: Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học chính nào?

A. C, H, O, N.

B. Ca, H, O, N, P.

C. C, H, O, Na, P.

D. Ca, H, O, Na, P.

Câu 10: Bản chất của các enzym tham gia vào quá trình xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể là gì?

A. ADN.

B. Marn.

C. tARN.

D. prôtêin.

Câu 11: Sơ đồ nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

A. ADN → mARN → Tính trạng → Prôtêin.

B. ADN → mARN → Prôtêin → Tính trạng.

C. mADN → ADN â†’ Prôtêin → Tính trạng.

D. ADN → Tính trạng → Prôtêin → mARN.

Câu 12: NTBS luôn có đặc điểm nào?

A. A=U, G=X.

B. A=T, G=X.

C. A=G, T=X.

D. A=X, T=G.

Câu 13: Một gen có 3000 Nu. Có A= 20% số Nu của gen. Số Nu mỗi loại của gen là bao nhiêu?

A. A=T= 600 Nu, G=X= 900Nu.

B. A=G= 600 Nu, G=T= 900Nu.

C.  G=X= 600 Nu, A=T= 900Nu.

D. G=T= 600 Nu, A=X= 900Nu.

Câu 14: Một axit amin được quy định bởi bao nhiêu rNu?

A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1: Ở đậu, gen A quy định hạt trơn, a quy định hạt nhăn, gen B quy định có tua cuốn, b quy định không có tua cuốn.

Các gen quy định các tính trạng trên nằm trên cùng 1 cặp NST.

Cho cây đậu hạt trÆ¡n, không có tua cuốn thụ phấn với cây hạt nhăn, có tua cuốn thu được F1. Khi F1 tá»± thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 nhÆ° thế nào?

Câu 2: Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng. Phân tử ADN này có 400000G.

1. Xác định số lượng nuclêôtit của các loại trong phân tử ADN?

2. Xác định chiều dài của phân tử ADN?

ĐÁP ÁN

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

C

B

D

C

D

A

B

8

9

10

11

12

13

14

C

C

D

B

B

A

C

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

I.  TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất:

Câu 1. Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là gì?

A. Sự phần chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

B. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

C. Sự phân li đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

D. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

Câu 2. Trong giảm phân I, đặc điểm ở kì giữa là gì?

A. các NST kép co ngắn, đóng xoắn.

B. các cặp NST kép tương đồng tập trung và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

C. các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào.

D. các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ đơn bội.

Câu 3. á»ž đa số các loài, giới tính được xác định ở thời điểm nào?

A. Trước khi thụ tinh, do tinh trùng quyết định.

B. Trước khi thụ tinh, do trứng quyết định.

C. Trong khi thụ tinh.

D. Sau khi thụ tinh do môi trường quyết định.

Câu 4. Từ một hợp tá»­ phát triển thành một cÆ¡ thể hoàn chỉnh nhờ các quá trình nào?

A. nguyên phân và phân hoá tế bào.

B. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

C. thụ tinh và phân hoá tế bào.

D. nguyên phân và sự phân hoá về chức năng của các tế bào.

Câu 5. Câu đúng về NST là?

A. NST chỉ có chức năng mang gen quy định các tính trạng di truyền.

B. sự tự nhân đôi của từng NST cùng với sự phân li trong quá trình phát sinh giao tử và tổ hợp trong thụ tinh của các cặp NST tương đồng là cơ chế di truyền các tính trạng.

C. NST là thành phần cấu tạo chủ yếu để hình thành tế bào

D. NST không có khả năng tự nhân đôi.

B. TỰ LUẬN

Câu 1: Ở một loài, gen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen a quy định lông trắng ; gen B quy định lông xoăn trội hoàn toàn so với gen b quy định lông thẳng. Các gen này phân li độc lập với nhaụ và đều nằm trên NST thường.Cho nòi lông đen, xoăn thuần chủng lai với nòi lông trắng, thẳng được F1. Cho F1 lai phân tích thì kết quả về kiểu gen và kiểu hình của phép lai sẽ thế nào?

Câu 2: Ở ruồi giấm, gen V quy định cánh dài, V quy định cánh cụt. Cho ruồi cánh dài và cánh cụt giao phối với nhau được F1 có tỉ lệ 50% ruồi cánh dài : 50% ruồi cánh cụt. Tiếp tục cho ruồi F1 giao phối với nhau thì ở F2 thống kê kết quả ở cả quần thể có tỉ lệ 9 ruồi cánh cụt : 7 ruồi cánh dài.

a. Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2.

b. Muốn xác định được kiểu gen của bất kì cá thể ruồi cánh dài nào ở F2 thì phải thá»±c hiện phép lai gì?

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

1

2

3

4

5

C

B

C

D

B

 

B. TỰ LUẬN

Câu 1.

– Quy ước:

A: Quy định lông đen

a: Quy định lông trắng

B: Quy định lông xoăn

b: Quy định lông thẳng

– SÆ¡ đồ lai:

P: Lông đen, xoăn x Lông trắng, thẳng

P:        AABB                    aabb

Gp:      AB                         ab

F1: AaBb – lông đen, xoăn

Pa: AaBb x aabb

Gpa: AB, Ab, aB, ab x ab

Fa: 1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBb : 1 aabb 

1 đen, xoăn : 1 đen, thẳng : 1 trắng, xoăn : 1 trắng, thẳng.

 

—–

 -(Để xem nội dung tài liệu, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Sinh Học 9 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Gia Tá»± có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Hệ thống kiến thức về Liên Kết Gen – Hoán Vị Gen môn Sinh học 9 năm 2021
  • PhÆ°Æ¡ng pháp giải bài tập Lai Hai Cặp Tính Trạng môn Sinh học 9 năm 2021 có đáp án
  • Giải bài tập chủ đề Phát Sinh Giao Tá»­ Và Thụ Tinh môn Sinh học 9 năm 2021

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button