Lớp 9

Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Hà Huy Tập có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu ôn tập giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập, rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HK2 sắp tới. HOC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi HK 2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Hà Huy Tập có đáp án gồm phần đề và đáp án giải chi tiết. Mời các em cùng tham khảo. Chúc các em đạt kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

HÀ HUY TẬP

ĐỀ THI HK2

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1

 Trong chọn giống, người ta dùng hai phÆ°Æ¡ng pháp tá»± thụ phấn bắt buộc và giao phối nhằm mục đích gì?

Câu 2

Hãy xếp các ví dụ sau đây theo từng nhóm quan hệ khác loài (Cộng sinh, hội sinh, cạnh tranh, kí sinh, nửa kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác):

(1) Cỏ dại và lúa, (2) vi khuẩn rizobium sống với rễ cây họ đậu, (3) cáo với gà, (4) nấm với tảo hình thành địa y, (5) dê và bò trên một đồng cỏ, (6) sán lá sống trong gan động vật, (7) đại bàng và thỏ, (8) một số loài sâu bọ sống trong tổ mối hay kiến, (9) rận bám trên da trâu, (10) hổ và hươu.

Câu 3

Cho các loài sinh vật trong một quần xã sinh vật ở cạn gồm: thực vật, châu chấu, thỏ, chuột, kì nhông, rắn, chim đại bàng, sinh vật phân giải.

Viết 5 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.

Câu 4

Nêu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường.

Câu 5

Vì sao cần phải bảo vệ hệ sinh thái biển? Nêu biện pháp bảo vệ.

 

ĐÁP ÁN

Câu

Nội dung

1

*Trong chọn giống, người ta dùng hai phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối nhằm mục đích:

-Củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần (có các cặp gen đồng hợp), thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng, phát hiện các gen xấu để loại ra khỏi quần thể.

2

*Đúng mổi mối quan hệ 0,5 điểm

– Cộng sinh: 2,4

– Hội sinh: 8

– Cạnh tranh: 1, 5

– Kí sinh, nữa kí sinh: 6, 9

– Sinh vật ăn sinh vật khác: 3, 7, 10

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

A. Trắc Nghiệm

1/ Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì:

a. Tạo ra các cặp gen dị hợp             

b. Tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại

c. Chúng mang những cặp gen đồng hợp không gây hại               

d. Cả 3 ý trên

2/ Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là:

a. Lai khác dòng                   b. Lai khác thứ           c. Lai kinh tế  d. Cả a, b, c

3/ Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?

a. Bạch đàn, lúa, lá lốt                                         

b. Tre, dừa, mít

c. Ớt, phượng, hồ tiêu                                         

d. Trầu không, ngô, lạc

4/ Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?

a. Cá sấu, ếch đồng, giun đất                              

b. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

c. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép          

d. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu.

5/ Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở:

a. Độ đa dạng           b. Loài Æ°u thế              c. Loài đặc trÆ°ng                     d. Cả a, b, c

6/  Trong các loại tài nguyên sau, tài nguyên nào thuộc loại tài nguyên tái sinh:

a. Dầu mỏ                 b. khoáng sản              c Tài nguyên đất.       d. Năng lượng gió

7/ Một trong các tác nhân gây ô nhiễm không khí là

a. Chất thải rắn           b. Khí thải từ các nhà máy                

c. Khí nitÆ¡       d. Nước thải sinh hoạt

8/ Mối quan hệ nào sau đây có lợi cho cả 2 loài sinh vật ?

a. Cộng sinh;                        b. Hội sinh;                 c. Cạnh tranh;             d. Kí sinh

9/ Nhóm sinh vật nào thích nghi cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?

a. Cả hai nhóm hằng nhiệt và biến nhiệt.               

b. Nhóm sinh vật biến nhiệt.          

c. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.                                  

d. Không có nhóm nào cả.

10/ Ao, hồ, sông, suối là thuộc hệ sinh thái:

a. Các hệ sinh thái nước ngọt;                                   

b. Các hệ sinh thái nước đứng;                   

c. Các hệ sinh thái nước chảy;                               

d. Các hệ sinh thái ven bờ.

11/ Chương III của Luật Bảo vệ môi có nội dung nào sau đây?

a. Khắc phục suy thoái môi trường, khắc phục ô nhiễm môi trường.                 

b. Khắc phục ô nhiễm môi trường, khắc phục sự cố môi trường;

c. Khắc phục suy thoái môi trường, khắc phục sá»± cố môi trường;            

d. Khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường

12/ Hãy xác định tập hợp nào sau đây là quần thể:

a. Tập hợp các cá thể nai, sóc, thỏ sống chung trong rừng.

b. Tập hợp các cá thể cá lóc, cá trê, cá basa,… cùng sống chung một đầm.

c. Các cá thể ngựa, nai được nuôi ở trong vườn quốc gia,

d. Các cá thể thỏ ở khu bảo tồn Cát Tiên.

ĐÁP ÁN

A. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

c

d

b

b

a

c

b

a

c

a

d

d

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tại sao phải bảo vệ hệ sinh thái biển?

Câu 2: Qua các bài thực hành tìm hiểu môi trường, em hãy nhận xét tình hình môi trường nước ta ở địa phương và đưa ra một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường mình đang sinh sống.

 

ĐÁP ÁN

Câu

Nội dung

1

– Phải bảo vệ hệ sinh thái biển vì:

– Biển là nÆ¡i cung cấp nguồn thá»±c phẩm giàu đạm chủ yếu cho con người.

– Tài nguyên biển không phải là vô tận.

– Mức độ đánh bắt hải sản tăng quá nhanh dẫn đến nhiều loài sinh vật biển có nguy cÆ¡ bị cạn kiệt.

– Góp phần làm cân bằng sinh thái.

2

  • Môi trường địa phÆ°Æ¡ng đang bị ô nhiễm:
  • Nguồn nước bị bẩn do rác thải, nước thải sinh hoạt.
  • Đất bị ô nhiễm do sá»­ dụng quá nhiều thuốc bảo vệ thá»±c vật trong trồng trọt.
  • Nước thải trong sinh hoạt, chăn nuôi gây ô nhiễm MT đất, nước, không khí.
  • Biện pháp:
  • Xá»­ lí nước thải trong sinh hoạt, chăn nuôi trước khi thải ra môi trường.
  • Phân loại, vứt rác đúng nÆ¡i quy định.

Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm của người dân trong công tác bảo vệ MT sống chung.

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

I. Trắc Nghiệm

Câu 1. Tảo và nấm hợp lại thành địa y. Tảo quang hợp tổng hợp chất hữu cÆ¡ còn nấm hút nước và muối khoáng cung cấp cho địa y. Đây là ví dụ về mối quan hệ …  

A. kí sinh.

B. cộng sinh.

C. cạnh tranh.

D. đối địch

Câu 2. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?

A.  Mật độ.

B. Thành phần nhóm tuổi.

C. Độ đa dạng.

D. Tỉ lệ đực-cái.

Câu 3. Tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên không tái sinh?

A. Rừng

B. Đất

C. Khoáng sản

D. Sinh vật

Câu 4. Trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn thường gặp là:

A. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật phân giải -> Sinh vật tiêu thụ

B. Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật phân giải

C. Sinh vật phân giải -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật tiêu thụ

D. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật tiêu thụ  -> Sinh vật phân giải

II. Tự Luận

Câu 5.

a. Kể tên các môi trường sống của sinh vật? Lấy ví dụ 3 sinh vật sống trong mỗi môi trường sống khác nhau?

b. Ô nhiễm môi trường là gì? Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm môi trường?

Câu 6.

Cho các quần thể sau: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, vi sinh vật, mèo rừng.

a. Xây dựng 5 chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật nêu trên.

b. Xây dựng lưới thức ăn của quần xã sinh vật trên.

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

B

C

C

D

—-

-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

I. Trắc Nghiệm

Câu1: (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

    1. Vai trò quan trọng của ánh sáng đối với động vật là:

         a. Tiêu hóa    b. Quang hợp    c. Định hướng trong không gian        d. Hô hấp

    2. Sá»± hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây:

        a. Cộng sinh.                b. Hội sinh                  c. Kí sinh                   d. Cạnh tranh

    3. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trÆ°ng của quần thể:

        a. Độ đa dạng          b. Thành phần nhóm tuổi         c. Mật độ         d. Tỉ lệ đực/cái.

    4. Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ ký sinh:

        a. Dây tÆ¡ hồng sống bám trên cây bụi.                               

        B. Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần cây họ đậu.

        c. Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, tổ mối.

        5. Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:

                           a. Nguồn gốc.                    b. Dinh dưỡng.                        c. Cạnh tranh               d. Hợp tác.

        6. Các hệ sinh thái sông, suối, ao, hồ thuộc môi trường nào dưới đây:

                           a. Môi trường cạn b. Môi trường nước    c. Môi trường sinh vật .                   

        7. Bức xạ mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào:

                           a. Tài nguyên không tái sinh   

        b. Tài nguyên tái sinh     

        c. Tài nguyên năng lượng vÄ©nh cữu

        8. Chọn câu sai trong các câu sau:

                           a. Ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau.

                           b. Do khoa học và kÄ© thuật phát triển, người ta đã tiến hành thụ tinh nhân tạo ở hầu hết các giống vật nuôi.

Câu2:(1 điểm):Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C trong bảng sau:

Nhóm động vật (A)

Đặc điểm (B)

Kết quả (C)

1/ Nhóm động vật ưa sáng

 

a. Hoạt động vào ban đêm, sống trong đất, trong hang, ở đáy biển sâu.

b. Hoạt động vào ban ngày.

c. Hoạt động linh hoạt cả ngày lẫn đêm.

d. Cơ thể có màu sắc sặc sỡ, cơ quan tiếp nhận ánh sáng rất phát triển.

e. Thị giác kém phát triển, có khi tiêu giảm.

1/….

2/ Nhóm động vật ưa tối

2/ ….

Câu 3 (1 điểm): Sắp xếp các sinh vật sau vào nhóm động vật hằng nhiệt và biến nhiệt: Bồ câu, cá sấu, ếch, chó sói, lươn, cá voi, cá rô phi, dơi.

 a. Động vật hằng nhiệt: ……………………………………………………………………………………………

 b. Động vật biến nhiệt: ……………………………………………………………………………………………..

II. Tự Luận

Câu 1(2đ) Một quần xã sinh vật có các loài sau: Hươu, mèo rừng, thỏ, cáo, cỏ, hổ, vi khuẩn, gà rừng, diều hâu.

         a/ Vẽ 1 lưới thức ăn.

         b/ Khái niệm về chuỗi và lưới thức ăn.

Câu 2: (2đ): Đặc điểm khác nhau giữa quần thể và quần xã?

Câu 3: (2đ): Hệ sinh thái biển có vai trò quan trọng như thế nào? Vì sao phải bảo vệ hệ sinh thái biển? Các biện pháp bảo vệ có hiệu quả hệ sinh thái biển?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

Câu 1

Câu 2

1

2

3

4

5

6

7

8

1

2

c

a

b

a

b

b

c

b

b,d

a,e

Câu 3

a. Động vật hằng nhiệt: Bồ câu, chó sói, cá voi, dơi.

b. Động vật biến nhiệt: Cá sấu, ếch, lươn, cá chép.

—–

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Hà Huy Tập có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 4 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Lý Thường Kiệt có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Lê Trung Đình có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Trần Văn Æ n có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button