Lớp 9

Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Tân Viêm có đáp án

Nhằm giúp các em có thêm tài liệu ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi HK2 sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Tân Viêm có đáp án. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh. Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THCS

TÂN VIÊM

ĐỀ THI HK2

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1. Hãy chọn phÆ°Æ¡ng án trả lời đúng nhất:

1. ÄÆ°á»£c xem là tiến bộ nổi bật của thể ká»· XX. Đó là việc tạo ra:

A. Cà chua lai B. Đậu tương lai

C. Ngô lai D. Lúa lai

2. Vai trò khống chế sinh học trong sá»± tồn tại của quần xã là:

A. Điều hoà mật độ ở các quần thể.

B. Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã

C. Đảm bảo sự cân bàng trong quần xã

D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 2. Chọn cụm từ phù hợp trong số những cụm từ cho sẵn dưới đây rồi điền vào chỗ trống (….) thay cho các sổ 1, 2, 3… trong các câu sau:

Nước là nhu cầu không thể thiếu của mọi….. (1)…… trên trái đất. Tài nguyên nước là yếu tố quyết định….. (2)…….. của con người. Nguồn tài nguyên nước hiện nay trên trái đất đang ngày một ít dần và bị ô nhiễm. Chúng ta biết cách sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên nước là không làm ……(3)……

A. Đời sống B. Ô nhiễm và cạn kiệt nguồn nước

C. Môi trường sống D. Ô nhiễm hệ sinh thái

E. Sinh vật

Câu 3. Em hãy cho biêt câu sau đúng hay sai? (nếu đúng thì ghi “Đ”, nếu sai thì ghi “S”)

Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi điều kiện sống không thuận lợi.

Câu 4. Hãy nối mỗi câu trong cột A với một câu trong cột B để được kết quả đúng và ghi vào phần trả lời bên dưới:

A (các biện pháp)

B (hiệu quả)

1. Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì việc trồng rừng là biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất

a. Góp phần điều hoà lượng nước, hạn chế lũ lụt và hạn hán, mở rộng điện tích trồng trọt, tăng năng suất cây trồng.

2. Tăng cường công tác làm thuỷ lợi và tưới tiêu hợp lý.

b. Hạn chế xói mòn, hạn hán, lÅ© lụt, tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật, cải tạo khí hậu…

3. Bón phân hợp lý và hợp vệ sinh.

c. Tăng độ màu mỡ của đất; hạn chế mầm bệnh lây lan (khi phân hữu cơ đã được xử lý đúng kĩ thuật).

4. Thay đổi các loại cây trồng hợp lý

d. Đem lại lợi ích kinh tế khi lựa chọn những giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

 

e. Khi thay đổi các loại cây trồng hợp lý đã làm cho đất không bị cạn kiệt nguồn dinh dưỡng, tận dụng được hiệu suất sử dụng đất và tăng năng suất cây trồng.

 

Trả lời: 1………….. ,2 ………..,3………… ,4 ……………

II. Tá»± luận: (6 điểm)

Câu 1. Kể tến những tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường.

Câu 2. Các yếu tố nước, khí cacbốnic, ôxi, ánh sáng, chất mùn, thỏ, hổ, gà, cỏ, giun đất, cây gỗ, vi sinh vật. Đây là những thành phần của môi trường hay hệ sinh thái? Hệ sinh thái gồm thành phần cÆ¡ bản nào? Viết sÆ¡ đồ hai chuỗi thức ăn.

Câu 3. Em hãy nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật. Vì sao phải ban hành luật bảo vệ tài nguyên môi trường?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

1

2

1

2

3

1

2

3

4

C

C

E

C

B

b

a

c

e

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn phÆ°Æ¡ng án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Tảo quang hợp và nấm hút nước hợp lại thành địa y. Tảo cung cấp chất dinh dưỡng còn nấm cung cấp nước là ví dụ về:

A. Ký sinh. B. Cộng sinh.

C. Hội sinh. D. Cạnh sinh.

Câu 2. Một nhóm cá thể thuộc cùng một loài sống trong một khu vá»±c nhất định là:

A. Quần xã sinh vật B. Quần thể sinh vật

C. Hệ sinh thái D. Tổ sinh thái

Câu 3. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trÆ°ng của quần thể?

A. mật độ B. Cấu trúc tuổi.

C. Độ đa dạng D. Tỉ lệ đực cái

Câu 4. Äáº·c điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

A. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.

B. Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời

C. Có khả năng sinh sản.

D. Có quan hệ với môi trường

Câu 5. Tìm ra các mối quan hệ cộng sinh trong các quan hệ giữa các sinh vật sau đây?

A. Sâu bọ sống trong tổ mối và tổ kiến.

B. Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ của cây họ đậu.

C. Trâu và bò sống trên cùng một cánh đồng.

D. Tảo, cá và tôm sống trong hồ nước

Câu 6. Giao phối gần là:

A. Giao phối giữa các cá thể thuộc các loài gần nhau

B. Giao phối giữa các cá thổ sinh ra từ bổ mẹ

C. Giao phối giữa con cái với bố hoặc mẹ chúng.

D. Hai Câu B và C đúng.

Câu 7. Äáº» vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trường biển và phục hồi tài nguyên này, cần phải:

A. Khai thác họp lý kết hợp với cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung.

B. Đánh bắt hải sản bằng chất nổ

C. Tăng cường đánh bắt ven bờ

D. Dùng hoá chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản.

Câu 8. Sá»± tập trung các gen trội có lợi ở cÆ¡ thể lai F1 là một nguyên nhân của hiện tượng:

A. Ưu thế lai B. Lai kinh tế

C. Lai khác dòng D. Lai khác thứ

II. Tá»± luận: (6 điểm)

Câu 1. Cho các sinh vật: trâu, bọ chét, sán lá gan, giun đất, giun đũa, chim, cá, ổc, dế chÅ©i. Hãy cho biết môi trường sống của các loài sinh vật trên. Từ đó cho biết môi trường là gì và có mấy loại môi trường?

Câu 2. Nêu một số nội dung cÆ¡ bản trong luật bảo vệ môi trường.

Câu 3. Hãy phân biệt tháp dân số trẻ với tháp dân số già.

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

B

B

C

B

C

A

A

A

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

I. Trắc nghiệm: (4,5 điểm)

Câu 1. Hãy chọn phÆ°Æ¡ng án trả lời đúng nhất:

1. Nhiệt độ của môi trường đã có ảnh hưởng đến:

A. Hình thái, hoạt động sinh lí của sinh vật

B. Đến bộ lông của động vật

C. Đến bộ chân của động vật

D. Ảnh hưởng đến hệ tiêu hoá, tuần hoàn.

2. Mối quan hệ quan trọng đảm bào tính gắn bó trong quần xã là:

A. Hợp tác B. Cộng sinh

C. Kí sinh D. Dinh dưỡng

3. Tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên năng lượng vÄ©nh cá»­u?

A. năng lượng mặt trời B. Dầu lửa

C. Năng lượng gió D. Năng lượng thuỷ triều

4. Cây sống ở nÆ¡i nhiều ánh sáng vở khô cằn thường có

A. Lá to và màu sẫm B. Lá nhỏ và màu nhạt

C. Lá nhỏ và màu sẫm D. Lá to và màu nhạt

5. Người ta thường chia dân sổ thành các nhóm tuổi:

A. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản

B. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản

C. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.

D. Nhóm tuồi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

Câu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quần xã sinh vật là …….(1)…… nhiều ………..(2)……… sinh vật thuộc các loài khác nhau,…..(3)……một không gian xác định và chúng có…..(4)………. gắn bó với nhau.

Câu 3. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô trống cho mỗi câu sau:

□ 1. Trong chọn giống cây trồng, người ta thường dùng phương pháp lai khác dòng và lai khác thứ để tạo ưu thế lai.

□ 2. Trong cơ thể con lai kinh tế, đa số các cặp gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp lặn có lợi cho cơ thể.

□ 3. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là do tự thụ phấn ở thực vật và lai khác thứ ở động vật.

□ 4. Mật độ quần thể là số lượng sinh vật hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

II. Tá»± luận: (5,5 điểm)

Câu 1. Æ¯u thế lai là gì? Cho biết cÆ¡ sở di truyền của hiện tượng Æ°u thế lai? Tại sao không dùng con lai F1 để nhân giống? Muốn tạo được Æ°u thế lai ở cây trồng và vật nuôi người ta chủ yếu dùng phÆ°Æ¡ng pháp gì?

Câu 2. Các yếu tố nước, cacbônic, ôxi, ánh sáng, chất mùn, thỏ, hổ, gà, cỏ, giun đất, cây gỗ, vi sinh vật.

a. Đây là những thành phần của môi trường hay hệ sinh thái?

b. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào?

c. Viết sơ đồ 2 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.

Câu 3. Em hãy nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật? Vì sao phải ban hành luật bảo vệ tài nguyên môi trường? Môi chúng ta cần làm gì đê bảo vệ tài nguyên môi trường?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

Câu 1

Câu 3

1

2

3

4

5

1

2

3

4

A

D

B

B

D

Đ

S

S

Đ

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn phÆ°Æ¡ng án trả lời đúng nhất:

Câu 1. Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về mặt:

A. Nguồn gốc. C. Cạnh tranh.

B. Hợp tác D. Dinh dưỡng

Câu 2. Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?

A. Các con thú trong rừng. C. Các con chim ở biển.

B. Tôm, cá trong hồ nước. D. Đồi cọ ở phú thọ.

Câu 3. Tác động nào sau đây được coi là tác động lớn nhất của con người tới môi trường tá»± nhiên từ đó gây nhiều hậu quả xấu?

A. Khai thác khoáng sản.

B. Chăn thả gia súc.

C. Săn bắt động vật hoang dã.

D. Phá huỷ thảm thực vật, đốt rừng lấy đất trồng trọt.

Câu 4. Quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau, quan hệ cạnh tranh là:

A. Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối.

B. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.

C. Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

D. Địa y.

Câu 5. Trong các tài nguyên sau, tài nguyên tái sinh là:

A. Nước C. Than đá.

B. Bức xạ mặt trời. D. Khí đốt thiên nhiên

Câu 6. Chỉ ra hiện tượng hỗ trợ cùng loài trong các ví dụ sau:

A. Chim ăn sâu C. Rắn ăn chuột.

B. Các con vật trong đàn ăn thịt lẫn nhau. D. Sống thành bầy đàn.

Câu 7. Phát triển dân số hợp lí là:

A. Số con sinh ra phù hợp với khả năng chăm sóc và nuôi dưỡng của mỗi gia đình

B. Dân số tăng hài hoà với sá»± phái triển kinh tế – xã Hội

C. Phù hợp với điều kiện tài nguyên, môi trường của đất nước

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do:

A. Hoạt động của con người B. Hoạt động của sinh vật

C. Hoạt động của núi lửa D. Câu B và C đúng

II. Tá»± luận: (6 điểm)

Câu 1. Nêu các biện pháp bảo vệ sinh thái rừng.

Câu 2. Quần thể người có những đặc điểm nào giống và khác với những quần thể sinh vật khác, nguyên nhân của sá»± khác nhau đó là gì?

Câu 3. Một hệ sinh thái đồng cỏ có các sinh vật sau: vi sinh vật, dê, hổ, cỏ, thỏ, mèo, sâu, chim ăn sâu.

a. Sắp xếp các thành phần sinh vật có trong hệ sinh thái trên.

b. Hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn có trong hệ sinh thái đó

c. Theo em hổ, chim được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

D

D

D

B

A

D

D

A

 

—-

-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

I. Trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1. Hãy chọn phÆ°Æ¡ng án trả lời đúng nhất:

1. Rừng mÆ°a nhiệt đới là:

A. Một loài B. Một bộ

C. Một quần thể D. Một quần xã.

2. Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên?

A. Tài nguyên rừng B. Tài nguyên đất

C. Tài nguyên trí tuệ con người. D. Tài nguyên sinh vật.

3. Nguyên nhân nào sau đây làm ô nhiễm nguồn nước?

A. Khí thải công nghiệp. B. Nước thải không qua xử lí.

C. Tiếng ồn của các loại xe. D. Khí thải của các phương tiện giao thông.

Câu 2. Hãy điền chữ Đ (nếu đúng) hoặc chữ S (nếu sai) vào ô trống trong mỗi câu sau:

□ 1. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm: các thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

□ 2. Lai kinh tế là phép lai giữa các cặp bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm không dùng nó để làm giống.

□ 3. Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể sinh vật khác loài sống trong một khoảng không gian nhất định ở một thời điểm nhất định.

□ 4. Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phổi gần ở động vật gây ra hiện tượng thoái giống vì tạo ra các cặp gen dị hợp gây hại

Câu 3. Chọn cụm từ phù hợp trong số những cụm từ cho sẵn dưới đây rồi điền vào chỗ trống (…) Thay cho các số 1, 2, 3 … Trong các câu sau:

Biển là …(l)….. khổng lồ. Các loài sinh vật biển rất đa dạng và phong phú nhÆ°ng tài nguyên sinh vật biển …..(2)……

A. Không phải là vô tận B. Là vô tận có thể khai thác thoải mái

C. Cần khai thác hợp lí D. Hệ sinh thái

E. Cả A và C.

Câu 4. Hãy nối ví dụ ở cột (A) với một mổi quan hệ khác loài ở cột (B) cho phù hợp và ghi kết quả vào cột (C).

Các ví dụ (A)

Mối quan hệ (B)

Trả lời (C)

1. Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, tổ mối

2. Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất giảm

3. Giun đũa sống trong ruột người

4. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đông

5. Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ đậu

6. Cáo ăn thỏ.

a. Cộng sinh

b. Hội sinh

c. Cạnh tranh

d. Ký sinh

e. Sinh vật ăn sinh vật khác

1………..

2………….

3……….

4……………

5………….

6…………..

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1

Câu 2

1

2

3

1

2

3

4

D

C

B

Đ

Đ

S

S

 

Câu 3

Câu 4

1

2

1

2

3

4

5

6

D

A

b

c

d

c

a

e

—–

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Tân Viêm có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Cao DÆ°Æ¡ng có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Ngô Mây có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021 Trường THCS Trần Quốc Tuấn có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button