Lớp 8

Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Lê Văn Tám

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Lê Văn Tám có đáp án, được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án chi tiết giúp các em học sinh lớp 8 có thêm tài liệu ôn tập rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HSG sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM

ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN SINH HỌC 8

Thời gian: 120 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1:

       So sánh sá»± khác nhau giữa Cung phản xạ và Vòng phản xạ?

Câu 2:

        Tại sao trong cùng một loài những động vởt có kích thước càng nhỏ thì tim đởp càng nhanh?

Câu 3:

  1. Huyết áp là gì? Vì sao càng xa tim huyết áp trong hệ mạch càng nhỏ?
  2. Ở một người có huyết áp là  120 / 80, em hiểu điều đó nhÆ° thế nào?

Câu 4:

  1. Nêu đặc điểm cấu tạo của bạch cầu? Có phải tất cả bạch cầu đều tấn công virut bằng cách thực bào?
  2. Trình bày tóm tắt vai trò của các loại bạch cầu trong cơ thể
  3. Giải thích vì sao sau khi được tiêm chủng vắcxin đởu mùa thì người ta không mắc bệnh đởu mùa nữa?

Câu 5:

Khi con người hoạt động mạnh thì nhịp hô hấp thay đổi như thế nào? Giải thích?

Câu 6: (2,0đ)

  1. Hãy phân tích để chứng minh quá trình tiêu hóa xảy ra ở khoang miệng chủ yếu về mặt lý học nhưng rất yếu về mặt hóa học.
  2. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

1. Tinh bột   â†’  MantôzÆ¡

2. MantôzÆ¡  →   GlucôzÆ¡

3. Prôtêin chuỗi dài â†’  Prôtêin chuỗi ngắn

4. Lipit  →  Glyxêrrin và axít béo

Em hãy cho biết các sơ đồ chuyển hóa trên xảy ra ở những bộ phởn nào trong ống tiêu hóa?

 

ĐÁP ÁN

Câu1

Nội dung

Câu 1

2đ

Cung phản xạ

Vòng phản xạ

– Mang tính chất đơn giản hÆ¡n, thường chỉ được hình thành bởi 3 nÆ¡ron: hướng tâm, trung gian. Li tâm.

– Mang tính chất phức tạp hÆ¡n. Do sá»± kết hợp của nhiều cung phản xa. Nên số nÆ¡ron hướng tâm, trung gian và ly tâm tham gia nhiều hÆ¡n.

– Xảy ra nhanh, mang tính chất bản năng nhÆ°ng không có luồng thông báo ngược.

– Xảy ra chởm hÆ¡n, nhÆ°ng có luồng thông báo ngược, thường có các hoạt động phối hợp của các cÆ¡ và kết quả thường chính xác hÆ¡n.

 

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1.

Phân tích những đặc điểm chứng minh bộ xương người thích nghi với lao động và đi đứng thẳng?

Câu 2.

Hồng cầu có những đặc điểm gì để phù hợp với chức năng mà nó đảm nhởn?

Câu 3.

Thế nào là hô hấp trong, quá trình đó diễn ra như thế nào?

 Câu 4.

a) Tại sao nói “Nhai kỹ lại no lâu”, bằng kiến thức sinh học hãy giải thích câu nói đó?

b) Kể tên những chức năng cơ bản của gan?

 Câu 5.

Điểm khác nhau giữa phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện, cho ví dụ?

Câu 6.

Để có hệ thần kinh khỏe mạnh, minh mẫn ta cần làm gì?

ĐÁP ÁN

Câu 1.

 – Những biến đổi ở xÆ°Æ¡ng đầu: Hộp sọ phát triển chứa não với thể tích lớn, sọ lớn hÆ¡n mặt đảm bảo cân đối và thuởn lợi cho sá»± vởn động của đầu về bốn phía.

Cột sống: cong ở 4 chỗ tạo thành 2 hình chữ S nối với nhau giúp cơ thể có tư thế đứng thẳng, lồng ngực dẹp theo hướng trước sau và nở sang hai bên giúp giải phóng 2 tay, thuởn lợi cho lao động

Sá»± phân hóa của khớp xÆ°Æ¡ng khớp tay, chân chủ yếu là khớp động, xÆ°Æ¡ng cổ tay nhỏ, các ngón linh vì vởy sá»± cá»­ động của bàn tay linh hoạt và thuởn lợi cho sá»­ dụng công cụ lao động, khớp chởu đùi có hố khớp sâu vì vởy đảm bảo vững chắc, nhÆ°ng hạn chế vởn động của đùi. XÆ°Æ¡ng chân to, xÆ°Æ¡ng tay nhỏ hÆ¡n, xÆ°Æ¡ng gót chân lớn  đảm bảo nâng đỡ cÆ¡ thể, khéo léo trong lao động

Các khớp cổ chân, bàn chân khá chặt chẽ, xương chởu nở rộng, xương đùi lớn, bàn chân có các ngón ngắn, xương gót lớn và kéo dài về phía sau, bàn chân hình vòm thích nghi đi đứng thẳng.

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: ( 1,5 điểm)

 Phân tích những đặc điểm tiến hoá của hệ cÆ¡ người so với hệ cÆ¡ thú?

Câu 2: ( 2 điểm)

1. Phân tích những đặc điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của mỗi loại mạch máu.

2. Phân biệt sự đông máu với ngưng máu về khái niệm, cơ chế và ý nghĩa?

Câu 3 : (2.0 điểm)

1. Bản chất của sự hô hấp ngoài và hô hấp trong là gì?

2. Giải thích cơ sở sinh lý của tiếng khóc chào đời?

Câu 4 : (1,5 điểm)

1. Chứng minh rằng đồng hoá và dị hoá là hai quá trình mâu thuẫn nhưng thống nhất trong cùng một cơ thể sống?

Câu 5 : (1,5 điểm)

Cắt toàn bộ rễ trước phụ trách chi sau bên trái và toàn bộ rễ sau phụ trách chi sau bên phải của dây thần kinh tuỷ trên ếch tuỷ. Các thí nghiệm sau sẽ có kết quả như thế nào? Giải thích kết quả đó.

Thí nghiệm 1: Kích thích dung dịch HCl  3% vào chi sau bên trái.

Thí nghiệm 2: Kích thích dung dịch HCl  3% vào chi sau bên phải.

Câu 6( 1,5điểm)

         a) Sá»± khác nhau về trao đổi khí ở vòng tuần hoàn nhỏ và trao đổi khí ở vòng tuần hoàn lớn?

         b) Giải thích vì sao Tim đởp liên tục suốt đời không mệt mỏi?

 

ĐÁP ÁN

Câu

Nội dung

 

 

 

1

(1.5đ)

Những đặc điểm tiến hoá:

+ Thể hiện qua sự phân hoá ở cơ chi trên và tởp trung ở cơ chi dưới

  • CÆ¡ chi trên phân hoá thành các nhóm cÆ¡ phụ trách những cá»­ động linh hoạt của bàn tay, ngón tay đặc biệt là cÆ¡  ngón cái  rất phát triển.           
  • CÆ¡ chi dưới có xu hướng tởp trung thành  nhóm cÆ¡ lớn, khoẻ ( nhÆ° cÆ¡ mông, cÆ¡ đùi….)                                                                       

-> giúp cho sự vởn động di chuyển ( chạy, nhảy..) linh hoạt và giữ cho cơ thể có tư thế thăng bằng trong dáng đứng thẳng.

– Ngoài ra, ở người còn có cÆ¡ vởn động lưỡi phát triển giúp cho vởn động ngôn ngữ nói                                                                                                                

  – CÆ¡ nét mặt mặt phân hoá giúp biểu hiện tình cảm qua nét mặt

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (2,0) Máu gồm những thành phần nào? Nêu cấu tạo và chức năng các thành phần của máu?

Câu 2:(1,0) Người ở vùng núi và cao nguyên số lượng hồng cầu trong máu lại thường cao hơn so với người ở đồng bằng?

Câu 3(2,0) Phân tích những đặc điểm cấu tạo của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân?

 Câu 4(2,0) So sánh sá»± giống và khác nhau giữa tế bào thá»±c vởt và tế bào động vởt? Sá»± giống và khác nhau đó có ý nghÄ©a gì?

Câu 5(2,0) Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thởn? Thực chất sự tạo thành nước tiểu là gì? Tại sao nước tiểu được hình thành liên tục nhưng sự thải nước tiểu ra khỏi cơ thể chỉ xảy ra vào những lúc nhất định?

Câu 6(1,0) Nêu rõ các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não người chứng tỏ sự tiến hóa của người so với các động vởt khác trong lớp thú?

ĐÁP ÁN

Câu 1:

1. Hồng cầu:

– Cấu tạo: Là những tế bào màu đỏ không có nhân, hình đĩa lõm hai mặt

– Chức năng sinh lý:

+ Vởn chuyển các chất khí : Vận chuyển O2 từ phổi đến các mô và CO2 từ các mô đến phổi để thải ra ngoài(do Hb đảm nhiệm).

+ Tham gia vào hệ đệm protein để điều hòa độ pH của máu

2. Bạch cầu:

– Cấu tạo:

+ Tế bào bạch cầu có hình dạng và kích thước khác nhau, chia làm 2 nhóm Bạch cầu đơn nhân và Bạch cầu đa nhân.

+ Bạch cầu có số lượng ít hơn hồng cầu.

– Chức năng sinh lý:

+ Thá»±c bào:  ăn các chất lạ hoặc vi khuẩn xâm nhởp vào cÆ¡ thể.

+ Đáp ứng miễn dịch: Là khả năng sinh ra các kháng thể tương ứng đặc hiệu với kháng nguyên để bảo vệ cơ thể.

+ Tạo Interferon được sản sinh ra khi có có kháng nguyên xâm nhởp vào cơ thể, Interferon sẽ ức chế sự nhân lên của virut, hạn chế TB ung thư.

3. Tiểu cầu:

– Cấu tạo: Kích thước nhỏ, hình dạng không ổn định, không nhân, không có khả  năng phân chia.

– Chức năng sinh lý:

+ Tham gia vào quá trình đông máu: Bằng cách giải phóng ra chất tham gia vào quá trình đông máu.

+ Làm co các mạch máu

+ Làm co cục máu.

4. Huyết tương:

– Cấu tạo: Là một dịch thể lỏng, trong, màu vàng nhạt, vị hÆ¡i mặn, 90% là nước, 10% là vởt chất khô, chứa các hÆ°u cÆ¡ và vô cÆ¡ ngoài ra còn có các loại enzim, hoocmon, vitamin…

– Chức năng sinh lý: 

+ Là môi trường diễn ra các hoạt động sinh lý của cơ thể

+ Cung cấp vởt chất cho tế bào cơ thể

—-

-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1:(2 điểm )

 Nêu sá»± khác nhau về cấu tạo của động mạch; tÄ©nh mạch; mao mạch.

 Vì sao có sá»± khác nhau đó?

Câu 2: (2,0 điểm)

Nêu vai trò của enzim dịch ruột đối với sự biến đổi thức ăn trong ruột non.

Câu 3 :(1,0  điểm )

Giải thích nghÄ©a của câu: ” Nhai kỹ no lâu “

Câu 4:(2,5  điểm )

 Cho biết tâm thất trái mỗi lần co bóp đẩy đi 70 ml máu và trong một ngày đêm đã đẩy đi được 7560 lít máu. Thời gian của pha dãn chung bằng 1/2 chu kỳ tim, thời gian pha co tâm nhÄ© bằng 1/3 thời gian pha co tâm thất. Hỏi:

 A. Số lần mạch đởp trong một phút?

 B. Thời gian hoạt động của một chu kỳ tim?

 C. Thời gian của mỗi pha: co tâm nhÄ©, co tâm thất, dãn chung?

Câu 5 :(1,5  điểm)

 Nêu sá»± khác nhau giữa quang hợp và hô hấp ở thá»±c vởt.

Câu 6 :(1,0  điểm)

 Các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Giải thích ngắn gọn.

  1. Ở người, động mạch chứa máu đỏ tươi.
  2. Mọi tế bào đều có nhân.
  3. Chúng ta lớn lên được là do tế bào của ta ngày càng to ra.
  4. Để nhiều cây cảnh trong phòng ngủ đóng kín thì gây nguy hiểm cho con người khi ngủ ban đêm.

 

ĐÁP ÁN

 

Câu

Đáp án

1

Động mạch: lòng hẹp hÆ¡n tÄ©nh mạch, có thành dày nhất trong 3 loại mạch gồm 3 lớp (mô liên kết, cÆ¡ trÆ¡n, biểu bì), có khả năng đàn hồi =>  phù hợp với chức năng nhởn một lượng lớn máu từ tâm thất với vởn tốc nhanh, áp lá»±c lớn.

Tĩnh mạch: có thành mỏng hơn ít đàn hồi hơn động mạch, có lòng rộng => phù hợp với chức năng nhởn máu từ các cơ quan và vởn chuyển về tim với vởn tốc chởm, áp lực nhỏ; có các van một chiều ở những nơi máu chảy ngược chiều trọng lực.

Mao mạch: có thành rất mỏng, phân nhánh nhiều. Cấu tạo chỉ gồm 1 lớp tế bào biểu bì phù hợp với chức năng vởn chuyển máu chởm để thực hiện sự trao đổi chất giữa máu và tế bào.

 

—–

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Lê Văn Tám. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Cẩm Giàng
  • Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Đằng Lâm
  • Bộ 5 Đề thi HSG môn Sinh Học 8 năm 2021 Trường THCS Lê Thánh Tông

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button