Lớp 12

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Nhân Tông lần 3

Với mục đích có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 12 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Nhân Tông lần 3 có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

TRƯỜNG THPT

TRẦN NHÂN TÔNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

 

ĐỀ SỐ 1.

Câu 1 (VD): Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên Đông- Tây chủ yếu do

  A. tác động của gió mùa với với hướng của các dãy núi

  B. sá»± tác động mạnh mẽ của con người

  C. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

  D. độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc – đông nam

Câu 2 (TH): Thiên nhiên nước ta không có đai cao nào duới đây:

  A. Đai ôn đới gió mùa trên núi                          B. Đai nhiệt đới gió mùa

  C. Đai xích đạo gió mùa                                    D. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

Câu 3 (NB): Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nuớc ta có sự phân hóa thành 3 đai rõ rệt là

  A. ùng biển và thềm lục địa – vùng đồi núi thấp – vùng đồi núi cao.

  B. vùng biển – vùng đất – vùng trời

  C. vùng biển – vùng đồng bằng – vùng cao nguyên.

  D. vùng biển và thềm lục địa -vùng đồng bằng ven biển – vùng đồi núi.

Câu 4 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết bão đổ bộ vào nước ta mạnh nhất tháng nào?

  A. 8                               B. 9                               C. 6   D. 7

Câu 5 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có khí tự nhiên?

  A. Bạch Hổ                   B. Rạng Đông               C. Tiền Hải   D. Kiên LÆ°Æ¡ng

Câu 6 (VD): Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

  A. khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ DÆ°Æ¡ng           B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới

  C. địa hình và hoàn lÆ°u khí quyển                     D. hoạt động của bão và gió Tín phong.

Câu 7 (NB): Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?

  A. Dầu khí                    B. Than đá                    C. Titan   D. Bô-xít.

Câu 8 (NB): Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

  A. đới rừng cận nhiệt đới gió mùa                     B. đới rừng nhiệt đới gió mùa

  C. đới rừng ôn đới gió mùa                                D. đới rừng cận xích đạo gió mùa

Câu 9 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam?

  A. Đông Bắc Bộ           B. Nam Trung Bộ         C. Trung và Nam Bắc Bộ                                    D. Tây Bắc Bộ

Câu 10 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực vùng núi Đông Bắc nước ta?

  A. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam           B. Đồi núi thấp chiếm Æ°u thế.

  C. Địa hình cao nhất nước ta.                             D. Hướng núi chính là vòng cung.

 

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-D

4-B

5-C

6-B

7-A

8-D

9-B

10-C

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho bảng số liệu: 

LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009 – 2019

(Đơn vị: Nghìn người) 

Năm

2009

2013

2017

2019

Khu vá»±c I

24606,0

24399,3

21458,7

18831,4

Khu vá»±c II

9561,6

11086,0

14104,5

16456,7

Khu vá»±c III

13576,0

16722,5

18145,1

19371,1

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng lao động phân theo khu vá»±c kinh tế nước ta giai đoạn 2009 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

A. Tròn. 

B. Miền. 

C. Cột. 

D. Đường.

Câu 2: Biện pháp chủ yếu để giảm tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

A. Đa dạng các hoạt động kinh tế. 

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

C. Mở rộng các loại hình đào tạo. 

D. Thực hiện tốt chính sách dân số.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây? 

A. Sóc Trăng. 

B. Cà Mau. 

C. Kiên Giang. 

D. Bạc Liêu.

Câu 4: Biện pháp kém hiệu quả nhằm chống xói mòn đất đai ở vùng đồi núi nước ta là

A. Làm ruộng bậc thang.

B. Bón phân hóa học

C. Đào hố vẩy cá.

D. Tích cực trồng rừng.

Câu 5: Sự phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

A. Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí.

B. Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên.

C. Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.

D. Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là các tháng

A. 11, 8, 10.

B. 9, 8, 10. 

C. 10, 8, 11. 

D. 10, 8, 9.

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

A. Địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

B. Chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

C. Nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

D. Địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình? 

A. Lục Nam. 

B. Chảy. 

C. Gâm. 

D. Lô.

Câu 9: Thiên nhiên vùng đồi núi Đông Bắc mang sắc thái

A. Cận xích đạo gió mùa. 

B. Ôn đới gió mùa.

C. Cận nhiệt đới gió mùa. 

D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 10: Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2019

Vùng

Diện tích (km2)

Dân số (nghìn người)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

95 221,9

12 569,3

Tây Nguyên

54 508,3

5 861,3

Đông Nam Bộ

23 552,8

17 930,3

Đồng bằng sông Cá»­u Long 

40 816,4

17282,5

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng nước ta, năm 2019? A. Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đông Nam Bộ.

B. Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hÆ¡n Tây Nguyên. 

ĐÁP ÁN

1. D

2. A

3. C

4. B

5. A

6. C

7. C

8. A

9. C

10. D

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 41 : Khó khăn chủ yếu của dân cÆ° Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

A. Tỉ suất gia tăng dân số tá»± nhiên rất nhỏ

B. Phần lớn dân cÆ° phân bố ven biển

C. Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần

D. CÆ¡ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều

Câu 42 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 17,hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cÆ° nước ta?

A. Äá»“ng bằng sông Cá»­u Long phân bố đều hÆ¡n sông Hồng

B. Bắc Trung Bộ tập trung đông đúc nhất ở các vùng ven biển

C. ÄÃ´ng Nam Bộ phía bắc mât độ thÆ°a thớt hÆ¡n phía Nam

D. Không đều giữa các vùng, nội bộ từng vùng và giữa các tỉnh

Câu 43 : Phát biểu nào sau đây không đúng với biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta

A. Mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần 

B. Có gió Tín Phong hoạt động

C. Cân bằng bức xạ luôn dương

D. Tổng lượng bức xạ năm lớn

Câu 44 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết gió mùa hạ khi thổi đến Bắc Bộ có hướng

A. ÄÃ´ng Bắc                 B. ÄÃ´ng Nam 

C. Tây Bắc                    D. Tây Nam

Câu 45 : Phát biểu nào sau đây không Ä‘úng với xã hội Đông Nam Á

A. Một số dân tộc ít người phân bố rộng

B. Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

C. Văn hóa các nước rất khác biệt nhau

D. Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động

Câu 46 : á»ž độ cao từ 1600-1700 đến 2600m có :

A. Nhiều thú có lông dày nhÆ° gấu,sóc…

B. nhiều chim thú cận nhiệt phÆ°Æ¡ng Bắc

C. rừng cận nhiệt rộng và lá kim 

D. rêu,địa y phủ kín thân,cành cây

Câu 47 : Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của các vùng núi nước ta ?

A. Tây Bắc có các cao nguyên chạy khác hướng núi

B. ÄÃ´ng Bắc có hướng nghiêng tây bắc- đông nam

C. Trường SÆ¡n Bắc có các dãy núi đâm ngang ra biển

D. Trường SÆ¡n Nam nâng cao hai đầu thấp ở giữa

Câu 48 :Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không Ä‘úng với chế độ nhiệt của nước ta

A. Nhiệt độ trung bình năm có xu hướng tăng từ Bắc vào Nam

B. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất ở vùng ven biển Trung Bộ

C. Nhiệt độ trung bình tháng VII có sá»± chênh lệch ( trừ vùng núi cao)

D. Biến trình nhiệt của Nam Bộ có dạng hai cá»±c đại và hai cá»±c tiểu

Câu 49 : Mùa mÆ°a ở miển Nam dài hÆ¡n miền Bắc là do

A. Miền Nam có vị trí địa lí gần khu vá»±c xích đạo hÆ¡n

B. Khoảng cách hài lần Mặt Trời lên thiên đỉnh ngắn hÆ¡n

C. Hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía Nam

D. Sá»± lùi dần từ bắc vào Nam của dải hội tụ nhiệt đới

Câu 50 : Äáº·c điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

A. Khí hậu gió mùa,mÆ°a nhiều 

B. Phía nam có khí  hậu cận nhiệt

C. Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa 

D. Phía Bắc có khí hậu ôn đới lạnh

 

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

B

D

B

B

C

46

47

48

49

50

D

C

C

D

A

 

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A. phân bố lại dân cÆ° và nguồn lao động trên cả nước 

B. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ. 

C. thá»±c hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản. 

D. đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề. 

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? 

     A. Đắc Lắc                 B. PleiKu.                          C. Sín Chải.      D. Kon Tum.

Câu 3: Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A. Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ. 

B. Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ. 

C. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm. 

D. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa 

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hÆ¡n thành thị. 

B. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt. 

C. Là một vấn đề kinh tế – xã hội lớn hiện nay. 

D. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hÆ¡n nông thôn. 

Câu 5: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vá»±c đồi núi nước ta? 

A. Đất feralit trên các loại đá khác                       B. Các loại đất khác và núi đá.

C. Đất feralit trên đá badan.                                 D. Đất feralit trên đá vôi.

Câu 6: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là 

A. cÆ¡ sở hạ tầng hiện đại.                                     B. đều có quy mô rất lớn.

C. phân bố đồng đều cả nước                               D. có nhiều loại khác nhau.

Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp so với thế giới? 

A. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.           B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C. Hệ thống cÆ¡ sở hạ tầng lạc hậu.                       D. Năng suất lao động chÆ°a cao.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ? 

     A. Tày – Thái.             B. Ngôn ngữ đan xen.       C. Môn – KhÆ¡ Me.      D. Việt – Mường.

Câu 9: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do 

A. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm. 

C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C

D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. 

Câu 10: Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.                                B. khai thác quá mức nguồn lợi.

C. gia tăng các thiên tai.                                       D. tăng cường xuất khẩu hải sản.

 

ĐÁP ÁN

1. B

2. C

3. D

4. A

5.A

6. D

7. D

8. D

9. A

10. B

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta là

     A. hình thành các vùng động lá»±c.                                B. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

     C. khu vá»±c nhà nước giảm tỉ trọng.                             D. tỉ trọng khu vá»±c dịch vụ tăng nhanh.

Câu 42: Ngành trồng trọt nước ta hiện nay

          A. cây lÆ°Æ¡ng thá»±c, cây công nghiệp tăng tỉ trọng.      B. cây công nghiệp, rau đậu tỉ trọng lớn nhất.

          C. cây lÆ°Æ¡ng thá»±c tỉ trọng giảm và chiếm cao nhất.   D. giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ổn định.

Câu 43: Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

          A. chất lượng thÆ°Æ¡ng phẩm, năng suất lao động cao.

          B. đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

          C. sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hÆ¡n nuôi trồng.

          D. bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao.

Câu 44: Ngành viễn thông nước ta hiện nay

     A. có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.            B. công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

     C. chÆ°a đạt được chuẩn của quốc tế và khu vá»±c.        D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.

Câu 45: Nghề làm muối nước ta phát triển nhất ở ven biển Nam Trung Bộ do có

     A. nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông.        B. nhiệt độ cao, nhiều núi lan ra sát biển.

     C. mùa khô kéo dài, vùng biển sâu, ít sông lớn.         D. có một mùa mÆ°a và một mùa khô rõ rệt.

Câu 46: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu dựa do

          A. đa dạng thị trường và tăng cường sá»± quản lí của Nhà nước.

          B. tăng cường hội nhập quốc tế và sá»± phát triển của nền kinh tế.

          C. khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.

          D. nhu cầu tiêu dùng của dân cÆ° và nguồn vốn đầu tÆ° tăng nhanh.

Câu 47: Thế mạnh chủ yếu để sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là

          A. lao động giàu kinh nghiệm, trình độ thâm canh cao.

          B. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

          C. cÆ¡ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú.

          D. đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 48: Dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu là do

     A. gần đường hàng hải quốc tế.                                   B. kinh tế tăng trưởng nhanh.

     C. nhiều vụng biển sâu, kín gió.                                  D. chất lượng lao động nâng lên.

Câu 49: Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

     A. nâng cao chất lượng sản phẩm.                              B. tăng cao khối lượng nông sản.

     C. sá»­ dụng hợp lí các tài nguyên.                                D. nâng cao đời sống người dân.

Câu 50: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

     A. tăng cường nâng cấp cÆ¡ sở vật chất kÄ© thuật, vốn.

     B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.

     C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

     D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

 

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

A

C

D

D

A

B

D

B

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Nhân Tông lần 3. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Hà Trung có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Bạch Đằng có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button