Notice: Trying to get property 'permalink' of non-object in /home/dfatfsyhhosting/public_html/onthihsg.com/wp-content/plugins/wordpress-seo/src/context/meta-tags-context.php on line 297

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Văn Ơn lần 3

Với mong muốn có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 12 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Văn Ơn lần 3 có đáp án với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TRẦN VĂN ƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khấu của nước ta giai đoạn 1995 – 2010 chủ yếu là do

A. Nền kinh tế đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất.

B. Nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô

C. Dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn

D. Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiếu nguồn nguyên nhiên liệu cho sản xuất

Câu 2. Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 3. Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

B. Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

C. Khai thác và chế biến bô xít, thuỷ sản

D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

Câu 4. Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia

B. Trung Quốc, Campuchia, Lào.

C. Lào, Trung Quốc, Campuchia

D. Lào, Campuchia, Trung Quốc.

Câu 5. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.

D. Tây Nguyên.

Câu 6. Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c, thá»±c phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần

A. 1,7 lần.

B. 2,7 lần.

C. 3,7 lần.

D. 4,7 lần.

Câu 7. Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế là

A. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.

B. táng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.

C. tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

Câu 8. Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là

A. gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.

B. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

C. Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.

D. phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

Câu 9. Nhân tố nào dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A. Nguồn lao động có trình độ.

B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

Câu 10. Thung lũng sông Hồng là ranh giới của 2 vùng núi

A. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

B. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

C. Đông Bắc và Tây Bắc.

D. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

D

C

C

B

C

A

D

C

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Dựa vào átlát Việt Nam trang 27, cho biết các trung tâm công nghiệp có qui mô từ 9 nghìn đến 40 nghìn tỉ đồng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Đà Nẵng, Quy NhÆ¡n, Nha Trang.           B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Nha Trang.

C. Đà Nẵng, Nha Trang.      D. Nha Trang, Quy NhÆ¡n.

Câu 2. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ

A. Quảng Ninh đến Cà Mau.           B. Móng Cái đến Hà Tiên.

C. Móng Cái đến Bạc Liêu. D. Quảng Ninh đến Rạch Giá

Câu 3. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa trung bình năm 2000mm phân bố ở tỉnh thành phố nào?

A. Quảng Ninh.        B.Thừa Thiên Huế.     C. TP Hồ Chí Minh    D. Cần ThÆ¡.

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước, vùng lãnh thổ mà nước ta nhập khẩu hàng hóa có giá trị trên 6 tỉ USD là

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất có diện tích lớn nhất nước ta là

A. đất feralit trên các loại đá khác.  B. đất feralit trên đá ba dan.

C. đất feralit trên đá vôi.      D. đất phù sa.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường 1A không đi qua thành phố nào sau đây?

A. Hải Phòng.          B. Cần ThÆ¡.    C. Biên Hoà.   D. Đà Nẵng.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.

B. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.

C. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.

D. Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ thấp dần theo hướng nào?

A.Đông Nam – Tây Bắc.

C.Tây Bắc – Đông nam.

B. Đông Bắc – Tây Nam.

D. Tây Nam – Đông Bắc.

Câu 9: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.    B. Bắc Trung Bộ.

C. Tây Nguyên.        D. Đông Nam Bộ.

Câu 10. Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 6 và 7 – hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào

A. Thanh Hóa          B. SÆ¡n La        C. Phú Yên      D. Nghệ An

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

B

C

A

A

C

C

C

D

 

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Sá»± chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vá»±c I (nông – lâm – ngÆ° nghiệp) của nước ta là:

A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C. tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.

D. tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ngành vận tải đường biển của nước ta?

A. Không có điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển.

B. Các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây – đông.

C. Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng.

D. Tất cả các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A. Kon Ka Kinh.

B. Ngọc Linh.

C. Lang Bian.

D. Bà Đen.

Câu 4. Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

A. phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.

B. làm phụ gia cho công nghiệp hoá chất.

C. phục vụ cho ngành luyện kim

D. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

Câu 5. Điểm cá»±c Tây phần đất liền nước ta ở kinh độ 102o09’Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh

A. Lai Châu.

B. Điện Biên,

C. SÆ¡n La.

D. Hoà Bình

Câu 6. Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo

A. độ che phủ rừng cả nước là 20 – 30%, vùng núi dốc phải đạt 40 – 50%.

B. độ che phủ rừng cả nước là 30 – 40%, vùng núi dốc phải đạt 50 – 60%.

C. độ che phủ rừng cả nước là 40 – 45%, vùng núi dốc phải đạt 60 – 70%.

D. độ che phủ rừng cả nước là 45 – 50%, vùng nùi dốc phải đạt 70 – 80%.

Câu 7. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến

A. việc sử dụng lao động.

B. mức gia tăng dân số.

C. tốc độ đô thị hoá.

D. quy mô dân số của đất nước.

Câu 8. Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là

A. gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.

B. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

C. sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới.

D. đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

A. đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ.

B. đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ.

C. đất phèn, đất feralit trên đá badan.

D. đất xám trên phù sa cồ, đất feralit trên đá vôi.

Câu 10. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân để Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A. Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp.

B. Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi cho việc chuyển dịch.

C. Đòi hỏi của sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội.

D. Các vùng khác đã chuyển dịch xong.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

B

D

B

D

A

B

A

D

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta gồm

A. trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ

B. lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản

C. lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

D. khoanh nuôi bảo vệ rung, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp dệt may?

A. Thanh Hóa

B. Phúc Yên

C. Hà Nội

D. Hạ Long

Câu 43: ÄÃ n gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

B. nhu cầu thịt, trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

Câu 44: ÄÃ¢y là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.

A. Nha Trang.

B. Vinh.

C. Thanh Hóa

D. ÄÃ  Nẵng.

Câu 45: Äáº·c điểm không đúng với chế độ nhiệt của nước ta là

A. nÆ¡i nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hÆ¡n

B. nền nhiệt độ tÆ°Æ¡ng đối đồng đều trên toàn lãnh thổ vào thời kì mùa hạ (ở cùng độ cao địa hình)

C. nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hÆ¡n 200C (trừ các vùng núi cao)

D. nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hÆ¡n ngoài Bắc

Câu 46: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c thá»±c phẩm ở nước ta hiện nay

A. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, đa dạng.

B. có nguồn lao động dồi dào, lÆ°Æ¡ng thấp.

C. có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D. có nhiều cÆ¡ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không có ngành công nghiệp cÆ¡ khí?

A. Hải Phòng.

B. Việt Trì

C. VÅ©ng Tàu

D. Biên Hòa
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào là điểm công nghiệp?

A. Thái Nguyên

B. Hà Giang

C. Việt Trì

D. Huế

Câu 49: ÄÃ´ng Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ:

A. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

B. có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

C. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

D. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

Câu 50: Hậu quả nghiêm trọng của tình trạng di dân tá»± do tới những vùng trung du và miền núi là

A. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cÆ° bị suy giảm

B. các vùng xuất cÆ° thiếu hụt lao động

C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cÆ°

D. gia tăng sá»± mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta

 

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

C

B

D

D

A

B

B

D

A

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô GDP từ

15 – 100.000 tỉ đồng?

       A. Hà Nội.                         B. Hải Phòng.                    C. Nha Trang.                                       D. VÅ©ng Tàu.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây bông và đậu tương được trồng nhiều ở nơi nào sau đây?

       A. Lào Cai.                        B. Lai Châu.                      C. Điện Biên.                                         D. Hòa Bình.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

       A. Phan Thiết.                   B. Quy NhÆ¡n.                    C. Quảng Ngãi.                                         D. Đà Nẵng.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành dệt, may?

       A. Vinh.                             B. Thanh Hóa.                   C. Nam Định.                                         D. Hạ Long.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết vùng nào có mật độ đường sắt cao nhất nước ta?

       A. Bắc Trung Bộ.                                                         B. Đồng bằng sông Hồng. 

       C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                                     D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

       A. Hà Nội.                         B. Hải Phòng.                    C. Đà Lạt. D. Cần ThÆ¡.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

       A. Hà Giang                      B. Quảng Ninh.                 C. Cao Bằng.        D. Lạng SÆ¡n.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

       A. Quảng Trị.                    B. Thanh Hóa.                   C. Nghệ An. D. Quảng Bình.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Liên Khương thuộc tỉnh nào sau đây?

   A. Kon Tum.                     B. Gia Lai.                         C. Đắk Lắk.                                           D. Lâm Đồng.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A. Mộc Bài.                       B. Đồng Tháp.                   C. An Giang.                                       D. Hà Tiên.

 

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

B

C

D

C

B

B

D

C

D

A

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Văn Æ n lần 3. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Hà Trung có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Bạch Đằng có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button