Lớp 11

Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 Vật Lý 11 năm 2021 Trường THPT Hoàng Hoa Thám có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi học kì năm 2021 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Vật Lý 11 năm 2021 Trường THPT Hoàng Hoa Thám có đáp án, Ä‘ược HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tá»± luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2

 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu sai? Từ trường tồn tại ở gần

A. một nam châm

B. một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

C. dây dẫn có dòng điện

D. chùm tia điện tử

Câu 2: Một khung dây kín đang ở trong một từ trường đều. Khi đưa nó ra ngoài phạm vi của vùng có từ trường thì

A. xuất hiện lực lạ có xu hướng kéo khung dây lại.

B. không có từ thông qua khung dây nên không có dòng điện cảm ứng.

C. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường tổng cộng tại vị trí khung dây có xu hướng giảm đi.

D. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường qua khung dây giảm đi

Câu 3: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi

A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.

B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây là lại gần dây.

C. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.

D. M dịch chuyển theo một đường sức từ.

Câu 4: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với véc – tÆ¡ cảm ứng từ một góc 30°. Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19 C. Lá»±c Lorenxo tác dụng lên proton là

A. 2,4.10-15 N.

B. 3.10-15 N.

C. 3,2.10-15 N.

D. 2.6.10-15 N.

Câu 5: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc – tÆ¡ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A. Lá»±c từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Xác định cảm ứng từ của từ trường ?

A. 0,08 T.

B. 0,06 T.

C. 0,05 T.

D. 0,1 T.

Câu 6: Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân khồng cách nhau một khoảng a = 10 cm. QÅ©y tích những điểm mà tại đó véc -tÆ¡ cảm ứng từ bằng 0 là

A. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

B. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

C. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 20 cm.

D. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 30 cm.

Câu 7: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1=8cm, vòng kia là R2= 16cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I=10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng cùng chiều

A. 9,8.10-5T                      

B. 10,8. 10-5T                   

C. 11,8. 10-5T                                     

D. 12,8.10-5

Câu 8: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông

A. 1,2 √3.10-5T                  

B. 2 √3.10-5T                     

C. 1,5 âˆš2.10-5T       

D. 2,4 √2.10-5T  

Câu 9: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1=8cm, vòng kia là R2 = 16cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I=10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau

A. 8,8.10-5T                      

B. 7,6. 10-5T                     

C. 6,8. 10-5T                                          

D. 3,9. 10-5

Câu 10: Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần

A. B02=2B01                      

B. B01=2B02                      

C. B02=4B01                                              

D. B01=4B02

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

2. ĐỀ SỐ 2

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Lá»±c từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phÆ°Æ¡ng với đường sức từ

A. luôn cùng hướng với đường sức từ.

B. luôn ngược hướng với đường sức từ.

C. luôn vuông góc với đường sức từ.

D. luôn bằng 0.

Câu 2: Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phÆ°Æ¡ng thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc – tÆ¡ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lá»±c căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

A. I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

B. I chạy từ N tới M và I = 10 A.

C. I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

D. I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

Câu 3: Một cuộn cảm có độ tá»± cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tá»± cảm xuất hiện có giá trị:

A. 10 V.

B. 20 V.

C. 0,1 kV.

D. 2 kV.

Câu 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 A và I2 = 5A. Lá»±c từ tác dụng lên 20 cm chiều dài của mỗi dây là

A. lá»±c hút có độ lớn 4.10-6 N.

B. lá»±c đẩy có độ lớn 4.10-6 N.

C. lá»±c hút có độ lớn 2.10-6 N.

D. lá»±c đẩy có độ lớn 2.10-6 N.

Câu 5: PhÆ°Æ¡ng của lá»±c Lorenxo

A. trùng với phÆ°Æ¡ng của véc – tÆ¡ cảm ứng từ.

B. vuông góc với cả đường sức từ và véc – tÆ¡ vận tốc của hạt.

C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.

D. trùng với phÆ°Æ¡ng véc – tÆ¡ vận tốc của hạt.

Câu 6: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60° quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng

A. -60.10-6 Wb.

B. -45.10-6 Wb.

C. 54.10-6 Wb.

D. -56.10-6 Wb.

Câu 7: Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh hình trụ đường kính 4cm để làm một ống dây. Khi nối hai đầu ống dây với một nguồn điện có hiệu điện thế 3,3V thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 15,7.10-4T. Tính chiều dài của ống dây và cường độ dòng điện trong ống. Biết điện trở suất cảu đồng là 1,76.10-8Ωm, các vòng của ống dây được quấn sát nhau

A. 0,8m; 1A                      

B. 0,6m; 1A                      

C. 0,8m; 1,5A                                 

D. 0,7m; 2A

Câu 8: Hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1=6A và I2=9A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm trong chân không. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn là

A. 2.10-5 T

B. 3,5.10-5 T

C. 4,5.10-5 T

D. 6,5.10-5 T

Câu 9: Gọi M, N, P là ba điểm ở bên trong lòng của một ống dây dẫn hình trụ dài. Điểm M cách thành ống 1cm, điểm N cách thành ống 2cm và điểm P cách thành ống 3cm. Độ lớn cảm ứng từ tại 3 điểm đó lần lượt là BM, BN, BP. Hệ thức nào dưới đây là đúng ? 

A. BM = BN = BP                     

B. BP > BN > BM                

C. BP < BN < BM

D. BM = 1/2 BN = 1/3BP

Câu 10: Cho một ống hình trụ dài l = 0,5 m và có đường kính tiết diện ngang là D = 1 cm. Một dây dẫn dài L = 5 m được quấn quanh ống dây với các vòng sát vào nhau và cách điện với nhau. Cho dòng điện chạy qua mỗi vòng có cường độ I = 10A. Khi đó cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là

A. 4.10-5 T                        

B. 1,257.10-5 T                  

C. 1,257.10-3 T                                    

D. 4.10-3 T

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

3. ĐỀ SỐ 3

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cá»± f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A. 12 cm.

B. 36 cm.

C. 4 cm.

D. 18 cm.

Câu 2: Äá»ƒ khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cá»±c mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính:

A. hội tụ có độ tụ nhỏ.

B. hội tụ có độ tụ thích hợp.

C. phân kì có độ tụ thích hợp.

D. phân kì có độ tụ nhỏ.

Câu 3: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cá»± f1 = 120 cm và thị kính có tiêu cá»± f2 = 5 cm. Số bội giác của kính khi người mắt bình thường (không tật) quan sát Mặt trăng trong trạng thái không điều tiết là:

A. 24 lần.

B. 25 lần.

C. 20 lần.

D. 30 lần.

Câu 4: Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cá»± 30 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cá»± 10 cm ta có được thấu kính tÆ°Æ¡ng đương với tiêu cá»± là

A. –15 cm.

B. 15 cm.

C. 50 cm.

D. 20 cm.

Câu 5: Chọn câu phát biểu Ä‘úng?

A. Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật.

B. Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật.

C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được.

D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được.

Câu 6: Thấu kính có độ tụ D = -5 điôp đó là thấu kính

A. phân kì có tiêu cự f = -5 cm.

B. hội tụ có tiêu cự f = 20 cm.

C. phân kì có tiêu cự f = -20 cm.

D. hội tụ có tiêu cự f = 5 cm.

Câu 7: Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 1000 vòng dây ghép nối tiếp. Hệ số tự cảm của ống dây là

A. 6,28.10-2 H                   

B. 2,51 mH                       

C. 2,51.10-2 mH                                   

D. 0,251 H

Câu 8: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

A. Quạt điện.                                                             

B. Công tÆ¡ điện (đồng hồ đo điện)      

C. Nồi cÆ¡m điện.                                                        

D. Tấm kim loại đặt vuông góc với từ trường biến thiên.

Câu 9: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.                         

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

Câu 10: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

A. i  480                          B. i  420                          C. i  490                                    D. i  430

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

4. ĐỀ SỐ 4

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Từ cá»±c Bắc của Trái Đất

A. trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.

B. trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

C. gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.

D. gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

Câu 2: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều nhÆ° hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 8cm, I1 = I2 = I3 = 4A, xác định véc tÆ¡ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tÆ° D của hình vuông.

Chọn C

Câu 3: Một dây dẫn tròn mang dòng điện 24A, tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4πµT. Nếu dòng điện qua vòng dây giảm 6A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

A. 0,3πµT.

B. 0,5πµT.

C. 0,2πµT.

D. 0,6πµT.

Câu 4: Thanh l có chiều dài 10cm nặng 40 g, điện trở 1,9 Ω, tá»±a trên hai thanh MN và PQ có điện trở không đáng kể. Suất điện động của nguồn 4 V, điện trở trong 0,1 Ω. Mạch điện đặt trong từ trường đều B = 0,1 T, vuông góc với mặt phẳng khung. Thanh l chuyển động với gia tốc

A. 0,05 m/s2

B. 0,5 m/s2

C. 0,1 m/s2

D. 1,0 m/s2

Câu 5: Äoạn dây CD dài 20 cm, khối lượng 10 g treo bằng 2 dây mềm cách điện sao cho đoạn dây CD nằm ngang. Dây ở trong từ trường đều có B = 0,2 T và các đường sức từ là các đường thẳng đứng hướng lên. Dây treo chịu được lá»±c kéo lớn nhất FK =0,06 N. Hỏi có thể cho dòng điện qua dây đồng CD có cường độ lớn nhất bao nhiêu để dây treo không đứt. Coi khối lượng dây treo rất nhỏ; g = 10m/s2

A. 1,55 A.

B. 1,65 A.

C. 1,85 A.

D. 2,25 A.

Câu 6: Hai dây dẫn thẳng, song song, dây 1 được giữ cố định, dây 2 có thể dịch chuyển. Dây 2 sẽ dịch chuyển về phía dây 1 khi

A. có hai dòng điện ngược chiều chạy qua.

B. chỉ có dòng điện mạnh chạy qua dây 1.

C. có hai dòng điện cùng chiều chạy qua.

D. dòng điện chạy qua dây 2 lớn hơn dòng điện chạy qua dây 1.

Câu 7: Tiết diện thẳng của đoạn lăng kính là tam giác đều. Một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên lăng kính và cho tia ló đi ra từ một mặt bên khác. Nếu góc tới và góc ló là 450 thì góc lệch là

A. 100                                B. 200                                C. 300                                    D. 400

Câu 8: Có hai thấu kính đặt theo thứ tá»±: thấu kính hội tụ L1 có tiêu cá»± 20cm và một thấu kính phân kì  L2 có tiêu cá»± 15 cm đặt đồng trục cách nhau khoảng a. Đặt vật sáng trước L1 cách L1 30cm. Hỏi a nằm trong khoảng nào thì ảnh cuối cùng cho bởi hệ là ảnh thật

A. 45cm < a< 60 cm         

B. 45cm < a< 70 cm         

C. 40cm < a< 60 cm         

D. 45cm < a< 50 cm

Câu 9: Chọn phát biểu sai về từ thông.

A. Từ thông đo bằng đơn vị Wb                                                                            

B. Từ thông là đại lượng vô hướng

C. Từ thông có thể dÆ°Æ¡ng, âm hay bằng 0                 

D. Từ thông là đại lượng vectơ

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

5. ĐỀ SỐ 5

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm ?

Chọn B

Câu 2: Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc – tÆ¡ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

A. 30°.

B. 45°.

C. 60°.

D. 0°.

Câu 3: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 Ä‘ặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị

A. B = 3.10-2 T

B. B = 4.10-2 T

C. B = 5.10-2 T

D. B = 6.10-2 T

Câu 4: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, rộng sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu

A. Nó được chuyển động tịnh tiến dọc theo đường cảm ứng từ.

B. Nó được quay xung quanh trục vuông góc với đường cảm ứng từ.

C. Nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ

D. Nó được chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với từ trường.

Câu 5: Chọn đáp án đúng. Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,08 T. Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng

A. 1 mV.

B. 8 V.

C. 0,5 mV.

D. 0,04 V.

Câu 6: Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 Ä‘ặt cố định trong từ trường đều, véc tÆ¡ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A

A. 0,5 T/s

B. 1 T/s

C. 2 T/s

D. 4 T/s

Câu 7: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A. góc khúc xạ luôn bé hÆ¡n góc tới.                           

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.                         

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Câu 8: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

A. luôn lớn hÆ¡n 1.                                                      

B. luôn nhỏ hơn 1.

C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

Câu 9: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A. luôn lớn hÆ¡n 1.             

B. luôn nhỏ hÆ¡n 1.            

C. luôn bằng 1.                                     

D. luôn lớn hơn 0.

Câu 10: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

A. sini = n                         

B. sini = 1/n                      

C. tani = n                                      

D. tani = 1/n

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên  đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 Vật Lý 11 năm 2021 Trường THPT Hoàng Hoa Thám có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button