Lớp 6

Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 Vật Lý 6 năm 2021 Trường THCS Đặng Trần Côn có đáp án

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Vật Lý 6 năm 2021 Trường THCS Đặng Trần Côn có lời giải chi tiết để các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 6 thi tốt, đạt kết quả cao!

TRƯỜNG THCS ĐẶNG TRẦN CÔN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2

 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thí nghiệm được bố trí như hình vẽ, quả bóng bay được buộc vào miệng ống thủy tinh trên nút cao su của bình thủy tinh hình cầu .Dùng đèn cồn đốt dưới đáy bình thủy tinh. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hình dạng quả bóng bay?

A. Quả bóng căng dần như được thổi

B. Quả bóng giảm dần thể tích

C. Quả bóng dữ nguyên hình dáng cũ

D. Quả bóng giảm dần thể tích sau đó căng dần như được thổi

Câu 2: Khi khoảng cách OO1 trên đòn bẩy nhỏ hÆ¡n khoảng cách OO2, cách làm nào dưới đây làm cho khoảng cách OO12?

A. Di chuyển vị trí của điểm tựa O về phía O1

B. Di chuyển vị trí của điểm tá»±a O2 ra xa điển tá»±a O

C. Đổi chỗ vị trí của 2 điểm O1 và O

D. Đổi chỗ vị trí của 2 điểm O2 và O

Câu 3:Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự đóng băng của nước trong hồ ở các xứ lạnh? Về mùa đông, ở các xứ lạnh

A.nước dưới đáy hồ đóng băng trước

B.nước ở giữa hồ đóng băng trước

C.nước ở mặt hồ đóng băng trước

D.nước ở trong hồ đóng băng cùng một lúc

Câu 4:Khi làm nóng một lượng chất lỏng đựng trong bình thủy tinh thì khói lượng riêng của chắt lỏng thay đổi như thế nào?

A.Giảm

B.Tăng

C.Không thay đổi

D.Thoạt đầu giảm rồi sau mới tăng

Câu 5:680F ứng với bao nhiêu độ 0C

A.200C

B.120C

C.180C

D.220C

Câu 6: Trường hợp nào sào sau đây không phải sá»­ nở vì nhiệt của chất rắn:

A.Tháp Eiffel cao thêm 10cm vào mùa hạ.

B.Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày , cốc bị vỡ.

C.Cửa gõ khó đóng sát vào mùa mưa.

D.Đáy nồi nhôm nấu nướng lâu ngày bị võng xuống.

Câu 7:kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của chất khí và chất rắn?

A. Chất khí nở vì nhiệt ít hơn chất rắn

B. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

C. Chất khí và chất rắn nở vì nhiệt giống nhau

D. Cả 3 kết luận trên đều sai

Câu 8: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắt?

A.Trọng lượng của vật tăng

B.Trọng lượng riêng của vật tăng

C.Trọng lượng riêng của vật giảm

D.Cả 3 hiện tưởng trên đều không xảy ra

Câu 9:Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy? Biết nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là 800C

A.Nhiệt kế rượu

B.Nhiệt kế thủy ngân

C.Nhiệt kế y tế

D. cả 3 nhiệt kế trên

Câu 10:Dùng gạch nối để ghép mệnh đề bên trái với mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng

1.Điều chỉnh để khoảng cách OO2 < OO1 thì      

A.lực nâng vật F2 lớn hơn trọng lượng F1 của vật

2.Điều chỉnh để khoảng cách OO1 < OO2 thì       

B.lực nâng vật F2 nhỏ hơn trọng lượng F1 của vật

3.Điều chỉnh để khoảng cách OO1 = OO2 thì       

C.lực nâng vật F2 bằng trọng lượng F1 của vật

Câu 11:Một bình thủy tinh có dung tích là 2000cm3 á»Ÿ 200C và 200,2cm3 á»Ÿ 500C . Biết rằng 1000cm3 nước sẽ thành 1010,2cm3 á»Ÿ 500C . Lúc đầu bình thủy tinh chứa đầy nước ở 200C . Hỏi khi đun lên 500C , lượng chất lỏng tràn ra khỏi bình là bao nhiêu?

Câu 12:Em hãy đổi 40C ; 250C ; 420C ;800C ,ra 0K

ĐÁP ÁN

Câu 11: 2000cm3 nước ở 200C sẽ thành 2020,4 cm3 á»Ÿ 500C.

=> V = 20,4cm3

Câu 12:

+ 40C = 2770K.

+ 250C = 2980K.

+420C = 3150K.

+800C = 3530K.

-(Hết đề thi số 1)-

2. ĐỀ SỐ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Những dụng cụ nào sau đây có áp dụng máy cÆ¡ đơn giản

A. Xe cút kít đẩy (hoặc) kéo hàng.

B. Äá»“ mở nắp chai bia, chai nước ngọt.

C. Triền dốc để dắt xe lên lề đường cao.

D. Cả A, B, C đều là những máy cÆ¡ đơn giản.

Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau về mặt phẳng nghiêng:

A. Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để đưa hàng lên ô tô tải.

B. Người ta dùng đòn bẩy để đưa vật liệu xây dá»±ng lên tầng cao.

C. Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để đưa hàng trên xe tải xuống.

D. Người ta dùng ròng rọc để đưa hàng từ trên tầng cao xuống đất.

Câu 3: Tại sao khi lợp mái nhà, người ta chỉ đóng đinh một đầu, còn đầu kia để tá»± do?

A. Äá»ƒ tôn không bị thủng nhiều chỗ.

B. Äá»ƒ tiết kiệm đinh.

C. Äá»ƒ tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 4: Chọn phát biểu sai về sá»± nở vì nhiệt của chất lỏng.

A. Chất lỏng nở ra khi nóng lên.

B. Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau.

C. Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

D. Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau.

Câu 5: Chọn câu trả lời Ä‘úng. Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

A. Làm bếp bị đè nặng.

B. Nước nóng thể tích tăng nên tràn ra ngoài.

C. Tốn chất đốt.

D. Lâu sôi.

( Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy)

3. ĐỀ SỐ 3

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào không coi là đòn bẩy?

A. Cái kìm.

B. Máy tời.

C. Cái cân đòn.

D. Cái kéo.

Câu 2. Khi làm lạnh một quả cầu bằng nhôm thì

A. Bán kính của quả cầu tăng.

B. Trọng lượng của quả cầu tăng.

C. Bán kính của quả cầu giảm.

D. Trọng lượng của quả cầu giảm.

Câu 3. Tại sao khi đun nước, không nên đổ nước thật đầy ấm?

A. Vì đổ đầy, nước nóng, thể tích nước tăng tràn ra ngoài.

B. Lâu sôi.

C. Äá»ƒ bếp không bị đè nặng.

D. Tốn củi.

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng?

A. Khối lượng của chất lỏng tăng.

B. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng.

C. Khối lượng của chất lỏng giảm.

D. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.

Câu 5: Người thợ xây muốn đưa gạch lên cao, người đó dùng

A. Lá»±c kế.

B. ÄÃ²n bẩy.

C. Ròng rọc.

D. Mặt phẳng nghiêng.

( Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy)

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì.

A. Lốp xe dễ bị nổ.

B. Lốp xe bị xuống hơi.

C. Không có hiện tượng gì xảy ra với lốp xe.

D. Cả ba kết luận trên đều sai.

Câu 2: Nước sôi ở bao nhiêu oF?

A. 100.      

B. 212.      

C. 32.      

D. 180.

Câu 3: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra vì:

A. Chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao.

B. Chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao.

C. Khâu co dãn vì nhiệt.

D. Một lí do khác.

Câu 4: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật rắn tăng vì:

A. Khối lượng của vật tăng.

B. Thể tích của vật tăng.

C. Thể tích của vật giảm.

D. Khối lượng của vật tăng đồng thời thể tích của vật giảm.

Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sá»± nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

A. Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

B. Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

C. Chất lỏng không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi.

D. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ thay đổi.

( Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy)

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của các chất khí khác nhau?

A. Nở vì nhiệt giống nhau.

B. Nở vì nhiệt khác nhau.

C. Không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi.

D. Cả ba kết luận trên đều sai.

Câu 2: Trường hợp nào dưới đây được dùng để đo lá»±c kéo vật lên bằng ròng rọc động?

A. Cầm vào móc của lực kế kéo từ từ theo phương thẳng xuống.

B. Cầm vào thân của lực kế kéo từ từ theo phương thẳng xuống.

C. Cầm vào thân của lực kế kéo từ từ theo phương thẳng lên.

D. Cầm vào thân của lực kế kéo từ từ theo phương xiên lên.

Câu 3: Khi tra khâu vào cán dao, bác thợ rèn thường phải?

A. Làm lạnh khâu rồi mới tra vào cán dao.

B. Không thay đổi nhiệt độ của khâu.

C. Nung nóng khâu rồi mới tra vào cán dao.

D. Cả ba phương án trên đều sai.

Câu 4: Chọn kết luận không đúng trong các kêt luận dưới đây:

A. Chất rắn tăng thể tích khi nhiệt độ thay đổi.

B. Chất rắn giảm thể tích khi nhiệt độ lạnh đi.

C. Chất rắn không co dãn tỉ lệ theo nhiệt độ.

D. Mỗi chất rắn có một giới hạn nở vì nhiệt nhất định.

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A. Khối lượng riêng của vật rắn tăng.

B. Thể tích của vật tăng.

C. Khối lượng của vật tăng.

D. Cả A và B.

( Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy)

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 môn Vật Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Đặng Trần Côn. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button