Lớp 8

Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 Vật Lý 8 năm 2021 Trường THCS Thiên Phước có đáp án

HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Vật Lý 8 Trường THCS Thiên Phước có đáp án năm học 2020-2021 nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!

TRƯỜNG THCS THIÊN PHƯỚC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2

 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: VẬT LÝ 8

Thời gian làm bài: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Có 3 bình giống nhau A, B, C, đựng cùng một loại chất lỏng ở cùng một nhiệt độ (hình vẽ). Sau khi dùng các đèn cồn toả nhiệt giống nhau để đun nóng các bình này trong những khoảng thời gian nhÆ° nhau thì nhiệt độ của chất lỏng ở các bỉnh sẽ nhÆ° thế nào?

A. Nhiệt độ của chất lỏng ở bình A cao nhất, rồi đến bình B, bình C.

B. Nhiệt độ của chất lỏng ở bình B cao nhất, rồi đến bình C, bình A.

C. Nhiệt độ của chất lỏng ở bình c cao nhất, rồi đến bình B, bình A.

D. Nhiệt độ của chất lỏng ở 3 bình như nhau.

Câu 2. Mỗi phân tá»­ nước gồm 1 nguyên tá»­ ôxi và 2 nguyên tá»­ hiđrô. Khối lượng cùa nguyên tá»­ hiđrô là 1,67.10−27  kg, khối lượng của nguyên từ ôxi là 26,56.10−27 kg. Xác định số phân tá»­ nước trong 1 gam nước.

A. 2,5.1024  phân tá»­.                    

B. 3,34.1022  phân tá»­.

C. 1,8.1020  phân tá»­.          

D. 4.1021  phân tá»­.

Câu 3: Nếu gọi A1  là công tối thiểu cần thiết để đưa một vật 1000kg lên cao 2m; A2  là công tối thiểu cần thiết để đưa một vật 2000kg lên cao lm thì

A. A1 = 2A2 .          

B. A2 = 2A1 .          

C. A1 = A2 .    

D. A1 > A2 .

Câu 4. Một máy đóng cọc có quả nặng khối lượng 100 kg rÆ¡i từ độ cao 5m đến đập vào cọc móng. Cho biết khi va chạm búa máy đã truyền 80% công của nó cho cọc. Lá»±c cản của đất đối với cọc là 10000N. Mỗi lần đóng cọc bị đóng sâu vào đất bao nhiêu ?

A. 1m.                               B. 80cm.   

C. 50cm.                            D. 40cm.

Câu 5. Cần cẩu A nâng được 1200kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu B nâng được 600kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất của hai cần cẩu.

A. Công suất của cần cẩu A lớn hơn.

B. Công suất của cần cẩu B lớn hơn.

C. Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

D. Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

Câu 6. Máy cày thứ nhất thá»±c hiện cày diện tích lớn gấp 3 lần trong thời gian dài gấp 4 lần so với máy cày thứ hai. Nếu gọi P1  là công suât cùs máy thứ nhất, P2  là công suất của máy thứ hai thì

A. P1 = P               

B. P1  = 4/3 P2        

C. P2 = 43 P        

D. P2  = 4P1

Câu 7. Một vật M nặng 110N được treo ở độ cao 5m và một vật N nặng 80N đang rÆ¡i xuống dưới từ độ cao 7m. CÆ¡ năng của vật

A. M lớn hơn của vật N.

B. M bằng của vật N.

C. M nhỏ hơn của vật N.

D. Cả B, C đều sai.

Câu 8. Một chiếc ô tô chuyển động đều đi được đoạn đường 24km trong 25 phút. Công suất của ô tô là 8kW. Lá»±c cản của mặt đường là

A. 1000N                              B. 50N

C. 250N.                               D. 500N

Câu 9. Một người kéo đều một bao xi măng khối lượng 50kg từ mặt đất lên cao 3m, thời gian kéo hết 50 giây. Công suất của lá»±c kéo là bao nhiêu?

A. 150W                                B. 36W         

C. 30 W                                 D. 75w

Câu 10. Khi các nguyên tá»­, phân tá»­ cấu tạo nên vật chuyển động nhanh  lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên ?

A. Khối lượng của vật.          

B. Trọng lượng của vật.

C. Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật.

D. Nhiệt độ của vật.

ĐÁP SỐ

1

2

3

4

5

B

B

C

D

A

6

7

8

9

10

C

C

D

C

D

-( Nội dung từ câu số 11 – 20 và đáp án của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)-

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt đổ lâu ngày vẫn bị xẹp ?

A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bỏng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

Câu 2. Äiều kiện để hiện tượng khuếch tán xảy ra trong một chất khí là:

A. Có sự chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.

B. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.

C. Nồng độ phân tử trong khối khí không đồng đều.

D. Khối khí được nung nóng.

Câu 3. Chọn câu trả lời Ä‘úng

Một máy đóng cọc có quả nặng khối lượng 200kg rơi từ độ cao 5m đến đập vào cọc móng, sau đó cọc bị đóng sâu vào đất 50cm. Cho biết khi va chạm búa máy đã truyền 80% công của nó cho cọc. Lực cản của đất đối với cọc là:

A.2000N                  B. 16000N                  

C. 1562,5N              D. 16625N

Câu 4. Cần cẩu A nâng được 1000kg lên cao 5m trong 1 phút, cần cẩu B nâng được 800kg lên cao 5m trong 40s. Hãy so sánh công suất của hai cần cẩu.

A. Công suất của cần cẩu A lớn hơn.

B. Công suất của cần cẩu B lớn hơn.

C. Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

D. Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

Câu 5. Máy xúc thứ nhất thá»±c hiện công lớn gấp 5 lần trong thời gian dài gấp 3 lần so với máy xúc thứ hai. Nêu gọi P1  là công suất của máy thứ nhất, P2  là công suất của máy thứ hai thì

A.P1 = 3/5 P2           

B.P1 = 5/3 P        

C.P2 = 2/3 P1          

D.P2 = 4P1

Câu 6. Một chiếc ô tô chuyển động đều đi được đoạn đường 36km trong 30 phút. Lá»±c cản của mặt đường là 500N. Công suất của ô tô là:

A .500W                B. 58kW               

C.36kW.                D. 10kW

Câu 7. Một người kéo đều một gàu nước từ giếng sâu 9m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lá»±c kéo là 15W. Trọng lượng gàu nước là

A. 30N                                   B. 36N            

C. 50N                                   D. 45N

Câu 8. Trường hợp nào sau đây khi hoạt động có công suất lớn nhất ?

A. Một người thợ cơ khí sinh ra một công 4800J trong 8 giây.

B. Một người thợ mỏ trong thời gian 5 giây đã thực hiện một công 2200J.

C. Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 7000J trong thời gian 10 giây.

D. Một công nhân xây dựng tiêu tốn một công 36kJ trong một phút.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây có sá»± bảo toàn cÆ¡ năng của vật ?

A. Một vật rơi từ trên cao xuống dưới.

B. Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

C. Viên bi chuyển động trên mặt phẳng tương đối nhẵn.

D. Một con bò dang kéo xe.

Câu 10. Xếp 100 triệu phân tá»­ của một chất nối liền nhau thành một hàng thì cÅ©ng chÆ°a dài đến 2cm. Điều này cho thấy kích thước của phân tá»­ :

A. Cỡ 2.10−6  cm.                             

B. Lớn hÆ¡n 2.10−7 cm.

C. Nhỏ hÆ¡n 2.10−8  cm.           

D. Từ 2.10−7 cm đến 2.10−6 cm.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

A

D

B

B

B

6

7

8

9

10

D

C

C

B

C

-( Nội dung từ câu số 11 – 20 và đáp án của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)-

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm). Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Khi đun một ấm nước, nhiệt độ của nước tăng nhanh chủ yếu là do:

A. Sá»± dẫn nhiệt.

B. Sá»± đối lÆ°u.

C. Bức xạ nhiệt.

D. Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

Câu 2: Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật?

A. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.

B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.

C. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.

D. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.

Câu 3: Trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

A. Viên đạn đang bay.

B. Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

C. Lò xo để tá»± nhiên ở độ cao nhất định.

D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

Câu 4: ÄÆ¡n vị của công suất P là:

A. Jun.                               B. Oát.

C. km/h.                             D. Niu ton.

Câu 5: Một người công nhân dùng ròng rọc động để nâng một vật lên cao 6m với lá»±c kéo ở đầu dây tá»± do là 100N. Hỏi người công nhân đó phải thá»±c hiện một công bằng bao nhiêu?

A. 1200J                            B. 600J

C. 300J                             D. 2400J

Câu 6: Vật nhúng trong nước chịu tác dụng của những lá»±c nào?

A. Không lá»±c nào.

C. Trọng lá»±c và lá»±c đẩy Ác-si-mét.

B. Lá»±c đẩy Ác-si-mét.

D. Trọng lá»±c.

Câu 7: Sá»± dẫn nhiệt chỉ có thể xảy ra giữa hai vật rắn khi:

A. Hai vật có nhiệt năng khác nhau.

B. Hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc nhau.

C. Hai vật có nhiệt độ khác nhau.

D. Hai vật có nhiệt độ khác nhau, không tiếp xúc nhau.

Câu 8: Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sá»± truyền nhiệt bằng:

A. Dẫn nhiệt.

B. Bức xạ nhiệt.

C. Äá»‘i lÆ°u.

D. Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

Câu 9: Trường hợp nào sau đây vừa có động năng vừa có thế năng?

A. Một ô tô đang leo dốc.

B. Ã” tô đang chạy trên đường nằm ngang.

C. Nước được ngăn trên đập cao.

D. Hòn đá nằm yên bên đường.

Câu 10: Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt nếu để lâu ngày vẫn bị xẹp? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. Vì khi mới thổi không khí từ miệng vào quả bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại .

B. Vì cao su là chấn đàn hồi nên sau khi bị thổi nó tá»± động co lại.

C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

D. Vì giữa các phân tá»­ làm vỏ quả bóng có khoảng cách, nên các phân tá»­ không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

ĐÁP ÁN

1. A

2. A

3. B

4. B

5. A

6. C

7. B

8. C

9. A

10. D

-( Nội dung tiếp theo và đáp án của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)-

4. ĐỀ SỐ 4

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Một vật được ném lên độ cao theo phÆ°Æ¡ng thẳng đứng. Vật vừa có thế năng, vừa có động năng khi nào?

A. Chỉ khi vật đang đi lên.                                          

B. Chỉ khi vật đang đi xuống.

C. Chỉ khi vật tới điểm cao nhất.

D. Cả khi vật đang đi lên và đi xuống.

Câu 2: Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết

A. công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó.

B. công thá»±c hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó.

C. khả năng tạo ra lá»±c của dụng cụ hay thiết bị đó.

D. khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó.

Câu 3: Trong các vật nào sau đây có thế năng đàn hồi:

A. Viên đạn đang bay.

B. Lò xo để ở một độ cao so với mặt đất.

C. Hòn bi đang lăn trên mặt phẳng nằm ngang.

D. Lò xo bị ép nằm trên mặt phẳng nằm ngang.

Câu 4: Thả một hòn bi sắt vào cốc nước nóng thì:

A. nhiệt năng của hòn bi sắt tăng.

B. nhiệt năng của hòn bi sắt giảm.

C. nhiệt năng của hòn bi sắt không thay đổi.

D. nhiệt năng của nước tăng.

Câu 5: Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức:

A. Ä‘ối lÆ°u.

B. bức xạ nhiệt

C. dẫn nhiệt qua chất khí.

D. sá»± thá»±c hiện công của ánh sáng.

Câu 6: Thác nước đang chảy từ trên cao xuống, những dạng năng lượng mà nước có được là:

A. Äá»™ng năng và thế năng.

B. Äá»™ng năng và nhiệt lượng

C. Thế năng và cÆ¡ năng.

D. Äá»™ng năng, thế năng và nhiệt năng

Câu 7: Sá»± dẫn nhiệt không thể xảy ra đối với môi trường là:

A. chân không.

B. chất rắn.

C. chất lỏng.

D. chất khí.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của phân tá»­ chất lỏng

A. Hỗn độn.

B. Không liên quan đến nhiệt độ.

C. Không ngừng.

D. Là nguyên nhân gây ra hiện tượng khuếch tán.

Câu 9: Có cách nào làm thay đổi nhiệt năng của vật

A. Thá»±c hiện công.

B. Truyền nhiệt.

C. Cả hai cách trên.

D. Cả hai cách trên đều không được.

Câu 10: Äá»‘i lÆ°u là hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở môi trường nào?

A. Lỏng và khí.

B. Lỏng và rắn.

C. Khí và rắn.

D. Rắn, lỏng, khí.

Câu 11: Chọn nhận xét sai về hiện tượng đối lÆ°u.

A. Trong hiện tượng đối lÆ°u có hiện tượng nở vì nhiệt.

B. Trong hiện tượng đối lÆ°u có sá»± truyền nhiệt lượng từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hÆ¡n.

C. Trong hiện tượng đối lÆ°u có hiện tượng cÆ¡ học: lớp nước nóng trồi lên, lớp nước lạnh tụt xuống.

D. Sá»± đối lÆ°u xảy ra khi hai vật rắn có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau.

Câu 12: Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây là đúng?

A. Do hiện tượng truyền nhiệt.

B. Do hiện tượng dẫn nhiệt.

C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt.

D. Do hiện tượng đối lÆ°u.

ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.D

4.A

5.B

6.A

7.A

8.B

9.C

10.A

11.D

12.D

 

-( Nội dung phần tự luận của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)-

5. ĐỀ SỐ 5

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng?

A. Viên đạn đang bay.

B. Một hòn bi đang lăn.

C. Viên đá đang nằm im trên mặt đất.

D. Một quả cầu bị đá lên cao.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Äá»™ng năng là cÆ¡ năng của vật có được khi đang chuyển động.

B. CÆ¡ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật là thế năng đàn hồi.

C. CÆ¡ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với vật làm mốc được gọi là thế năng trọng trường.

D. Một vật không thể có cả động năng và thế năng.

Câu 3: Nguyên tá»­, phân tá»­ không có tính chất nào sau đây:

A. Chuyển động không ngừng.

B. Chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ.

C. Không có khoảng cách giữa chúng.

D. Giữa chúng có khoảng cách.

Câu 4: Khi các nguyên tá»­, phân tá»­ cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên.

A. Khối lượng của vât.

B. Trọng lÆ°Æ¡ng của vật.

C. Cả khối lượng và trọng lượng của vật.

D. Nhiệt độ của vật.

Câu 5: Câu nào sau đây khi nói về nhiệt năng là không đúng?

A. Nhiệt năng của một vật là một dạng năng lượng.

B. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng và thế năng của vật.

C. Nhiệt năng của một vật là năng lượng vật lúc nào cÅ©ng có.

D. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tá»­ cấu tạo nên vật.

Câu 6: Vật rắn có hình dạng xác định và các hạt phân tá»­ cấu tạo nên vật rắn:

A. Không chuyển động.

B. Äá»©ng sát nhau.

C. Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

D. Chuyển động quanh 1 vị trí xác định.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây có công cÆ¡ học?

A. Một quả bưởi rÆ¡i từ trên cành cây xuống.

B. Một lá»±c sÄ© cá»­ tạ đang đứng yên ở tÆ° thế đỡ quả tạ.

C. Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nằm nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi nhÆ° không có ma sát.

D. Hành khách đang đẩy một xe khách bị chết máy, nhÆ°ng xe vẫn không chuyển động được.

Câu 8: Một cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 55 giây. Công suất của cần trục sản ra là.

A. 1500W                          B. 750W

C. 600W                            C. 300W

Câu 9: Một vật có khối lượng m Ä‘ược nâng lên độ cao hh rồi thả rÆ¡i tá»± do. Công mà vật thá»±c hiện được cho đến khi chạm đất là:

A. mh                                B. 5mh

C. 10mh                            D. 100mh

Câu 10: Khi đổ 20cm3 nước vào 70cm3 rượu, ta thu được một hỗn hợp gồm rượu và nước có thể tích:

A. Bằng 90cm3

B. Nhỏ hÆ¡n 90cm3

C. Lớn hÆ¡n 90cm3

D. Có thể bằng hoặc nhỏ hÆ¡n 90cm3

Câu 11: Hiện tượng khuếch tán xảy ra vì:

A. Giữa các hạt phân tá»­ có khoảng cách.

B. Các hạt phân tá»­ chuyển động không ngừng.

C. Cả 2 đáp án trên đều sai.

D. Cả 2 đáp án trên đều đúng.

Câu 12: Nhiệt năng của vật tăng khi:

A. Vật truyền nhiệt cho vật khác.

B. Làm nóng vật.

C. Vật thá»±c hiện công lên vật khác

D. Chuyển động nhiệt của các hạt phân tá»­ cấu tạo lên vật chậm đi.

ĐÁP ÁN

1. A

2. D

3. C

4. D

5. B

6. D

7. A

8. C

9. C

10. B

11. D

12. B

-( Nội dung phần tự luận của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề kiểm tra giữa HK2 môn Vật Lý 8 năm 2021 có đáp án Trường THCS Thiên Phước. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button