Notice: Trying to get property 'permalink' of non-object in /home/dfatfsyhhosting/public_html/onthihsg.com/wp-content/plugins/wordpress-seo/src/context/meta-tags-context.php on line 297

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Nam Sách có đáp án

Nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức Công nghệ 11 đã học để giúp các em chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi sắp tới qua HOC247 xin giới thiệu nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Nam Sách có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH

KIỂM TRA GIỮA HK2 NĂM 2020-2021

Môn : Công Nghệ 11

Thời gian: 45 phút

1. ĐỀ 1

  1/   Từ trường quay của động cÆ¡ không đồng bộ ba pha có 6 cá»±c từ , hệ số trượt s= 0,05, tần số dòng điện 50 Hz.  Động cÆ¡ sẽ có  tốc độ là bao nhiêu:

    a  1000 vòng / phút             b  425 vòng / phút               c   950 vòng / phút               d  1900 vòng / phút

  2/ Upđm của động cÆ¡  là 220vv, nguồn có điện áp 220v, người vận hành động cÆ¡ nối 3 cuộn dây nhÆ° sÆ¡ đồ,   cho biết tình trạng làm việc của động cÆ¡

                        

    a  Non tải, động cÆ¡ quay chậm hÆ¡n bình thường

    b  Cháy máy

    c  Làm việc bình thường                                                    

  3/ Quan sát sÆ¡ đồ sau cho biết   xác định đại lượng nào sau đây:

    a  Ud                                  b  Up                                  c   Id                                    d  Ip

  4/  Máy biến áp dùng để truyền tải điện năng đi xa là :

    a  MBA điện lá»±c                 b  MBA chuyên dùng          c   MBA tá»± ngẫu                 d  MBA đo lường

  5/ Nguyên nhân gây nóng máy khi MBA  chỉ nối với nguồn là:

    a     Toả nhiệt trên cuộn dây sÆ¡ cấp

    b     Toả nhiệt trên cuộn dây sÆ¡ cấp và thứ cấp

    c     Toả nhiệt trên lõi thép và cuộn dây sÆ¡ cấp

    d     Toả nhiệt trên cuộn dây sÆ¡ cấp, thứ cấp và  toả nhiệt trên lõi thép

  6/ Khi sá»­ dụng máy biến áp phải tuân theo nguyên tắc:

    a     Tổng công suất tải tiêu thụ phải lớn hÆ¡n công suất của MBA

    b     Tổng công suất tải tiêu thụ phải nhỏ hÆ¡n  hoặc bằng công suất của MBA

    c     Tổng công suất tải tiêu thụ phải bằng công suất của MBA

    d     Không cần quan tâm đến công suất tải tiêu thụ

  7/  Khi sá»­ dụng máy biến áp phải tuân theo nguyên tắc:

    a     Khi sá»­ dụng nối MBA vào nguồn, bật công tắc và điều chỉnh điện áp xong mới mắc tải vào MBA, khi tắt làm ngược lại.

    b     Khi sá»­ dụng nối MBA vào nguồn, bật công tắc và điều chỉnh điện áp xong mới mắc tải vào MBA, khi tắt làm theo thứ tá»± trên.

    c     Mắc tải vào MBA xong mới nối MBA với nguồn bật công tắc  và điều chỉnh điện áp, khi tắt làm ngược lại để đảm bảo an toàn cho người sá»­ dụng

    d     Không cần phải tuân theo các thứ tá»± trên  

  8/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng

    a (C = frac{{sqrt 3 }}{2},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))           b (C = frac{1}{2},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))   

    c (C = frac{1}{{2sqrt 3 }},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))            d (C = frac{{sqrt 3 }}{2},{U_{d2}} = frac{{380}}{{sqrt 3 }}left( V right))   

  9/  Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của   biến áp sau

          ( theo thứ tá»± từ trái sang phải):

    a (C = frac{1}{{2sqrt 3 }})                    b (C = frac{{sqrt 3 }}{2})                     c (C = frac{1}{2})                        d (C = frac{{2sqrt 3 }}{2})   

 10/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của   biến áp sau ( theo thứ tá»± từ trái sang phải) :

                                                    

    a (C = 2)                       b (C = frac{{sqrt 3 }}{2})                     c (C = frac{2}{{sqrt 3 }})                   d (C = frac{1}{2})

 11/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 1000 vòng và 200 vòng

                        

    a C=1/5; Ud2=380 * 5 (v)                                         b (C = 5sqrt 3 ); Ud2=380 /  (v)

    c C=5; Ud2=380 / 5 (v)                                             d (C = 1/5sqrt 3 ); Ud2=380 *  (v) 

 12/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng

    a  C=2, Ud2=110  (v)                       b  C=1/2, Ud2=420  (v)

    c  Ud2=110  (v)                               d  C=2, Ud2=420  (v)

 13/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của  các loại biến áp sau   ( theo thứ tá»± từ trái sang phải)  :

                                                 

    a (C = frac{2}{{sqrt 3 }},C = frac{{sqrt 3 }}{2})                    b (C = 2,C = frac{{sqrt 3 }}{2})   

    c (C = frac{1}{2},C = frac{{sqrt 3 }}{2})                      d (C = frac{{sqrt 3 }}{2},C = frac{1}{{2sqrt 3 }})       

 14/ Dây quấn Xtato gồm có:

    a     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, nối với nhau theo kiểu sao hoặc tam giác.

    b     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, hoàn toàn độc lập nhau.

    c     1 cuộn dây chia thành 3 bối dây đặt lệch nhau 1200.

    d     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, mắc song song nhau.

 15/ Hai đầu các thanh dẫn của rôto được nối với 2 vòng tròn kim loại nhằm mục đích:

    a     Để các thanh dẫn có thể liên hệ với nhau về điện.

    b     Tạo ra các khung dây dẫn kín để xuất hiện dòng cảm ứng khi cho dòng điện 3 pha vào Xtato

    c     Để  rôto có thể chịu được lá»±c khi quay.

    d     Để các thanh dẫn có thể liên hệ với nhau về từ.

 16/ Tốc độ quay của động cÆ¡ không đồng bộ 3 pha phụ thuộc yếu tố:

    a  Tốc độ từ trường quay, hệ số trượt                                b  Tốc độ từ trường quay

    c  Hệ số trượt                                                                    d  Công suất của động cÆ¡

ĐÁP ÁN

1[ 1]c…              2[ 1]a…         3[ 1]c…         4[ 1]a…         5[ 1]c…         6[ 1]b…         7[ 1]a…         8[ 1]a…

9[ 1]c…            10[ 1]a…      11[ 1]d…      12[ 1]a…      13[ 1]b…      14[ 1]a…      15[ 1]b…      16[ 1]a..

{– Nội dung đề và đáp án từ câu 17-30 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về –}

2. ĐỀ 2

  1/ Thiết bị điều khiển và bảo vệ thá»±c hiện thao tác:

    a     Đóng ngắt mạch điện, đảo chiều quay, tăng giảm tốc độ

    b     Đóng ngắt mạch điện, ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ

    c     Ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ

    d     Ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố

  2/ Các thiết bị vừa có chức năng điều khiển, vừa có chức năng bảo vệ là:

    a     Công tắc tÆ¡, cầu dao, áp tô mát, rÆ¡ le

    b     Công tắc tÆ¡, khởi động từ, áp tô mát, cầu chì

    c     Công tắc tÆ¡, cầu chì, máy cắt, cầu dao, áp tô mát

    d     Công tắc tÆ¡, khởi động từ, áp tô mát

  3/  Hình dạng lõi thép Rôto của động cÆ¡ :

    a     Mặt ngoài không phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió

    b     Mặt trong được phay rãnh để đặt dây quấn.

    c     Mặt trong không phay rãnh  đặt dây quấn.

    d     Mặt ngoài được phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió.

  4/ Tốc độ quay của động cÆ¡ không đồng bộ 3 pha phụ thuộc yếu tố:

    a  Công suất của động cÆ¡                                                  b  Tốc độ từ trường quay

    c  Tốc độ từ trường quay, hệ số trượt                                d  Hệ số trượt

  5/ Khi sá»­ dụng động cÆ¡ phải đảm bảo nguyên tắc:

    a     Không cần quan tâm tới công  suất tải .

    b     Công suất tải phải bằng công suất động cÆ¡.

    c     Công suất tải phải nhỏ hÆ¡n hoặc bằng công suất động cÆ¡.

    d     Công suất tải phải lớn hÆ¡n hoặc bằng công suất động cÆ¡.

  6/ Cách nối dây động cÆ¡ được lá»±a chọn theo nguyên tắc:

    a  Udđmnguồn= Udđm tải.                                                   b  Upđm nguồn=Udđm tảiUdđm tải

    c  Udđmnguồn=Upđm tải                                                     d  Upđm nguồn= Upđm tải.

  7/    Chọn cách mắc đúng cho động cÆ¡ có Upđm là 220v khi nguồn có điện áp 220v

    a  b         Không được mắc động cÆ¡ vào nguồn                  c         a

  8/ Lò xo của các thiết bị điều khiển và bảo vệ kiểu điện từ có nhiệm vụ:

    a     Khống chể cá»±c từ tÄ©nh

    b     Khống chể cá»±c từ động  

    c     Khống chể hoạt động của thiết bị mà nó điền khiển hay bảo vệ

    d     Khống chể dòng điện trong cuộn hút

  9/ Tiếp điểm chính của các thiết bị điều khiển và bảo vệ:

    a     Phải đặt trong buồng dập hồ quang

    b     Đặt trong buồng dập hồ quang khi làm việc với dòng điện lớn

    c     Đặt trong buồng dập hồ quang khi làm việc với dòng điện nhỏ

    d     Có thể đặt trong buồng dập hồ quang

 10/ Upđm của động cÆ¡  là 220vv, nguồn có điện áp 220v, người vận hành động cÆ¡ nối 3 cuộn dây nhÆ° sÆ¡ đồ,  cho biết tình trạng làm việc của động cÆ¡

    a  Non tải, động cÆ¡ quay chậm hÆ¡n bình thường                 b  Làm việc bình thường  Cháy máy

 11/ Upđm của động cÆ¡  là 127v , nguồn có điện áp 220v, người vận hành động cÆ¡ nối 3 cuộn dây nhÆ° sÆ¡ đồ  Cho biết tình trạng làm việc của động cÆ¡.

                        â€‹

    a  Cháy máy    b Non tải, động cÆ¡ quay chậm hÆ¡n bình thường          c          Làm việc bình thường

 12/ Quan sát sÆ¡ đồ sau cho biết   xác định đại lượng nào sau đây:

   

    a  Id                                    b  Up                                  c   Ip                                    d  Ud

 13/ Băng kép được làm bằng :

    a     Hai lớp kim loại đồng chất                                 b       Một thanh  kim loại

    c     Hai lớp kim loại có hệ số dãn nở nhiệt khác nhau

 14/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì lò xo của nó ở trạng thái 

    a  Nén                                                b  Bình thường                                    c  Căng

 15/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt <= Iđm của máy điện thì tiếp điểm của nó ở trạng thái 

    a  Đóng                                                                             b  Mở    

 16/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì tiếp điểm  của nó ở trạng thái 

    a  Mở                                                                                b  Đóng

ĐÁP ÁN

1[ 1]b…             2[ 1]d…         3[ 1]d…         4[ 1]c…         5[ 1]c…         6[ 1]a…         7[ 1]c…         8[ 1]b…

9[ 1]b…           10[ 1]a…      11[ 1]a…      12[ 1]b…      13[ 1]c…      14[ 1]b…      15[ 1]a…      16[ 1]a..

{– Nội dung đề và đáp án từ câu 17-30 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về –}

3. ĐỀ 3

  1/ Băng kép được làm bằng :

    a     Hai lớp kim loại có hệ số dãn nở nhiệt khác nhau        b      Hai lớp kim loại đồng chất

    c     Một thanh  kim loại

  2/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì lò xo của nó ở trạng thái 

    a  Căng                                              b  Bình thường                                    c  Nén

  3/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt <= Iđm của máy điện thì tiếp điểm của nó ở trạng thái 

    a  Mở                                                                                    b         Đóng

  4/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì tiếp điểm  của nó ở trạng thái 

    a  Mở                                                                                b  Đóng

  5/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì máy điện ở trạng thái 

    a  Làm việc                                                                       b  Không làm việc

  6/  Ký hiệu tiếp điểm thường mở rÆ¡ le, công tắc tÆ¡, khởi động từ

    a                  b                  c                     d 

  7/  Ký hiệu tiếp điểm thường đóng rÆ¡ le, công tắc tÆ¡, khởi động từ

    a                   b                  c                     d 

  8/ Ký hiệu của cuộn dây rÆ¡ le nhiệt là:

    a                                b                                   c               

  9/ Upđm của động cÆ¡  là 127v , nguồn có điện áp 220v, người vận hành động cÆ¡ nối 3 cuộn dây nhÆ° sÆ¡ đồ      Cho biết tình trạng làm việc của động cÆ¡.

                        

    a  Non tải, động cÆ¡ quay chậm hÆ¡n bình thường                 b  Cháy máy      

    c  Làm việc bình thường

 10/ Quan sát sÆ¡ đồ sau cho biết   xác định đại lượng nào sau đây:

   

    a  Up                                  b  Ip                                    c   Ud                                  d  Id

 11/ Quan sát sÆ¡ đồ sau cho biết xác định đại lượng nào sau đây:

  

    a  Up                                  b  Id                                    c   Ud                                  d  Ip

 12/  Hình dạng lõi thép Rôto của động cÆ¡ :

    a     Mặt trong được phay rãnh để đặt dây quấn.

    b     Mặt ngoài được phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió.

    c     Mặt trong không phay rãnh  đặt dây quấn.

    d     Mặt ngoài không phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió

 13/  Hình dạng lõi thép Xtato của động cÆ¡ :

    a     Mặt trong không phay rãnh  đặt dây quấn.

    b     Mặt ngoài được phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió.

    c     Mặt trong được phay rãnh để đặt dây quấn.

    d     Mặt ngoài không phay rãnh, bên trong có lỗ trục và lỗ thông gió

 14/ Với rôto pha( rôto dây quấn) của động cÆ¡ ba pha, dây quấn rôto gồm có:

    a     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, nối với nhau theo kiểu sao hoặc tam giác.

    b     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, hoàn toàn độc lập nhau.

    c     1 cuộn dây chia thành 3 bối dây đặt lệch nhau 1200.

    d     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, mắc song song nhau.

 15/ Hai đầu các thanh dẫn của rôto được nối với 2 vòng tròn kim loại nhằm mục đích:

    a     Để các thanh dẫn có thể liên hệ với nhau về điện.

    b     Để các thanh dẫn có thể liên hệ với nhau về từ.

    c     Tạo ra các khung dây dẫn kín để xuất hiện dòng cảm ứng khi cho dòng điện 3 pha vào Xtato

    d     Để  rôto có thể chịu được lá»±c khi quay.

 16/ Khi sá»­ dụng động cÆ¡ phải đảm bảo nguyên tắc:

    a     Công suất tải phải nhỏ hÆ¡n hoặc bằng công suất động cÆ¡.

    b     Công suất tải phải lớn hÆ¡n hoặc bằng công suất động cÆ¡.

    c     Không cần quan tâm tới công  suất tải .

    d     Công suất tải phải bằng công suất động cÆ¡.

ĐÁP ÁN

1[ 1]a…             2[ 1]b…         3[ 1]b…         4[ 1]a…         5[ 1]b…         6[ 1]c…         7[ 1]a…         8[ 1]c…

9[ 1]b…           10[ 1]a…      11[ 1]b…      12[ 1]b…      13[ 1]c…      14[ 1]a…      15[ 1]c…      16[ 1]a..

{– Còn tiếp –}

4. ĐỀ 4

  1/ Tiếp điểm chính của các thiết bị điều khiển và bảo vệ:

    a     Đặt trong buồng dập hồ quang khi làm việc với dòng điện lớn

    b     Phải đặt trong buồng dập hồ quang

    c     Đặt trong buồng dập hồ quang khi làm việc với dòng điện nhỏ

    d     Có thể đặt trong buồng dập hồ quang

  2/ Tiếp điểm chính của rÆ¡ le điện từ :

    a  Không đặt trong buồng dập hồ quang                             b  Đặt trong buồng dập hồ quang

  3/ Lõi thép của động cÆ¡ được làm bằng lá thép kỹ thuật điện ghép cách điện để …….?

    a  Giảm tổn hao điện năng                                                  b  Tăng công suất của máy

    c  Tránh làm nóng máy                                                       d  Tránh làm nóng máy, giảm tổn hao điện năng

  4/ Dây quấn Xtato gồm có:

    a     1 cuộn dây chia thành 3 bối dây đặt lệch nhau 1200.

    b     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, mắc song song nhau.

    c     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, hoàn toàn độc lập nhau.

    d     3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200, nối với nhau theo kiểu sao hoặc tam giác.

  5/ Tốc độ quay của từ trường động cÆ¡  phụ thuộc yếu tố:

    a  Số rãnh trên bề mặt lõi thép của rôto.                             b  Số đôi cá»±c từ và tần số dòng điện 3 pha.

    c  Số  lượng thanh dẫn của rôto.                                        d  Số rãnh trên bề mặt lõi thép của Xtato.

  6/ Cách nối dây động cÆ¡ được lá»±a chọn theo nguyên tắc:

    a  Udđmnguồn=Upđm tải                                                     b  Upđm nguồn= Upđm tải.

    c  Upđm nguồn=Udđm tảiUdđm tải                                        d  Udđmnguồn= Udđm tải.

  7/    Chọn cách mắc đúng cho động cÆ¡ có Upđm là 220v khi nguồn có điện áp 220v

    a  a                                                                                   b  b

    c  Không được mắc động cÆ¡ vào nguồn                            

  8/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì tiếp điểm  của nó ở trạng thái 

    a  Mở                                                                                b  Đóng

  9/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì máy điện ở trạng thái 

    a  Không làm việc                                                              b  Làm việc

 10/  Ký hiệu Ký hiệu tiếp điểm thường đóng của cầu dao, máy cắt, áp tô mát

    a                   b                  c                   d 

 11/ Ký hiệu Ký hiệu tiếp điểm thường mở của cầu dao, máy cắt, áp tô mát

    a                    b                  c                    d 

 12/  Ký hiệu tiếp điểm thường đóng rÆ¡ le, công tắc tÆ¡, khởi động từ

    a                   b                  c                   d 

 13/ Ký hiệu nút ấn thường mở

    a                  b                  c                   d           

 14/  Ký hiệu nút ấn thường đóng

    a                  b                   c                   d 

 15/ Ký hiệu của cuộn dây rÆ¡ le nhiệt là:

    a                                b                                   c               

 16/ Thiết bị điều khiển và bảo vệ thá»±c hiện thao tác:

    a     Đóng ngắt mạch điện, đảo chiều quay, tăng giảm tốc độ

    b     Ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ

    c     Ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố

    d     Đóng ngắt mạch điện, ngắt mạch điện khi xảy ra sá»± cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ

ĐÁP ÁN

1[ 1]a…             2[ 1]a…         3[ 1]a…         4[ 1]d…         5[ 1]b…         6[ 1]d…         7[ 1]a…         8[ 1]a…

9[ 1]a…           10[ 1]d…      11[ 1]d…      12[ 1]a…      13[ 1]d…      14[ 1]c…      15[ 1]c…      16[ 1]d..

{– Còn tiếp –}

5. ĐỀ 5

  1/ Công tắc tÆ¡ được dùng để đóng cắt trong mạch:

    a     Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên

    b     Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên

    c     Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên

    d     Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên

  2/ Các thiết bị vừa có chức năng điều khiển, vừa có chức năng bảo vệ là:

    a     Công tắc tÆ¡, cầu chì, máy cắt, cầu dao, áp tô mát

    b     Công tắc tÆ¡, cầu dao, áp tô mát, rÆ¡ le

    c     Công tắc tÆ¡, khởi động từ, áp tô mát, cầu chì

    d     Công tắc tÆ¡, khởi động từ, áp tô mát

  3/  Máy biến áp dùng để truyền tải điện năng đi xa là :

    a  MBA điện lá»±c                 b  MBA chuyên dùng          c   MBA đo lường               d  MBA tá»± ngẫu

  4/  Nếu  sá»­ dụng máy biến áp với nguồn điện 1 chiều thì :

    a  Làm việc được  nhÆ°ng giảm tuổi thọ                               b  Làm việc bình thường 

    c  Cháy máy ngay lập tức                                                  d  Không làm việc nhÆ°ng giảm tuổi thọ

    e  Không làm việc nhÆ°ng không gây tác hại gì

  5/ Với máy biến áp 3 pha các  đầu dây  đầu của cuộn  cao áp được ký hiệu:

    a  A, B, C                                                                         b  Dùng các ký hiệu khác

    c  Tuỳ ý là  A, B, C hoặc  a, b, c đếu  được                       d  a, b, c

  6/ Khi sá»­ dụng máy biến áp phải tuân theo nguyên tắc:

    a     Tổng công suất tải tiêu thụ phải nhỏ hÆ¡n  hoặc bằng công suất của MBA

    b     Tổng công suất tải tiêu thụ phải bằng công suất của MBA

    c     Tổng công suất tải tiêu thụ phải lớn hÆ¡n công suất của MBA

    d     Không cần quan tâm đến công suất tải tiêu thụ

  7/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng

                               

    a (C = frac{{sqrt 3 }}{2},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))           b (C = frac{{sqrt 3 }}{2},{U_{d2}} = frac{{380}}{{sqrt 3 }}left( V right))   

    c (C = frac{1}{{2sqrt 3 }},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))            d (C = frac{1}{2},{U_{d2}} = frac{{380*2}}{{sqrt 3 }}left( V right))             

  8/  Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của   biến áp sau

          ( theo thứ tá»± từ trái sang phải):

    a (C = frac{1}{2})                       b (C = frac{1}{{2sqrt 3 }})                    c (C = frac{{sqrt 3 }}{2})                     d (C = 2)  

  9/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của   biến áp sau ( theo thứ tá»± từ trái sang phải):

                                                 

    a  C= ({sqrt 3 })*2,                          b (C = frac{{sqrt 3 }}{2})                  c (C = frac{1}{2})                         d (C = frac{2}{{sqrt 3 }})  

 10/     . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của   biến áp sau

          ( theo thứ tá»± từ trái sang phải)  :

                                                 

    a (C = frac{{sqrt 3 }}{2},C = frac{1}{2})                  b (C = frac{{sqrt 3 }}{2},C = frac{{sqrt 3 }}{2})         

    c (C = frac{{sqrt 3 }}{2},C = frac{1}{{2sqrt 3 }})               d (C = frac{1}{2},C = frac{{sqrt 3 }}{2})          

 11/ . Cho máy biến áp có n1=1000  vòng, n2=500 vòng. Xác định hệ số biến áp của  các loại biến áp sau ( theo thứ tá»± từ trái sang phải)  :

                                        

    a (C = frac{1}{2},C = frac{2}{{sqrt 3 }})               b (C = 2,C = frac{{sqrt 3 }}{2})          

    c (C = frac{{sqrt 3 }}{2},C = frac{1}{2})              d (C = 2,C = frac{{sqrt 3 }}{2})       

 12/ Quan sát sÆ¡ đồ nguyên lý của MBA sau và cho biết cách đấu dây

    a  Sao  / tam giác                b  Tam giác  / sao               c   Sao / sao                        d  Tam giác / tam giác

 13/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt bằng Iđm của máy điện thì lò xo ở trạng thái 

    a  Căng                                              b  Nén                                                c  BÌnh thường

 14/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt lớn hÆ¡n Iđm của máy điện thì tiếp điểm  của nó ở trạng thái 

    a  Đóng                                                                             b  Mở

 15/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rÆ¡ le nhiệt <= Iđm của máy điện thì băng kép ở trạng thái

    a  Giải phóng cần quay                                                      b  Khống chế cần quay

 16/ Ký hiệu Ký hiệu tiếp điểm thường mở của cầu dao, máy cắt, áp tô mát

    a                  b                  c                     d 

ĐÁP ÁN

1[ 1]a…             2[ 1]d…         3[ 1]a…         4[ 1]c…         5[ 1]a…         6[ 1]a…         7[ 1]a…         8[ 1]a…

9[ 1]a…           10[ 1]a…      11[ 1]d…      12[ 1]a…      13[ 1]a…      14[ 1]b…      15[ 1]b…      16[ 1]a..

{– Còn tiếp –}

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Nam Sách có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 -Trường THPT Nguyễn Văn Linh có đáp án

Ngoài ra, các em có thể thử sức với các đề online tại đây:

  • Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Ngô Gia Tá»±
  • Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Hoằng Hóa

​Chúc các em học tập tốt !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button