Lớp 8

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Du

Để giúp các em học sinh lớp có thêm tài liệu học và rèn luyện HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Du dưới đây Ä‘ược biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021

 

ĐỀ 1

Bài 1: Giải phương trình:

a) x(x – 3) + 2(x – 3) = 0                                             

b) (frac{{x – 1}}{2} + frac{{x – 1}}{3} + frac{{x – 1}}{{2016}} = 0)

Bài 2: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h. Lúc về nhà đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Tính quãng đường từ nhà đến trường.

Bài 3: Cho ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm. Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 2cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm.

a) Tính các tỉ số (frac{{{rm{AE}}}}{{{rm{AD}}}}{rm{;}},,frac{{{rm{AD}}}}{{{rm{AC}}}}).

b) Chứng minh: ΔADE đồng dạng ΔABC.

c) Đường phân giác của ({rm{Bhat AC}}) cắt BC tại I. Chứng minh: IB.AE = IC.AD.

Bài 4: Giải phÆ°Æ¡ng trình: (frac{1}{{{x^2} + 9x + 20}} + frac{1}{{{x^2} + 11x + 30}} + frac{1}{{{x^2} + 13x + 42}} = frac{1}{{18}}) 

ĐÁP ÁN

Bài 1

Giải các phương trình

1/ x(x – 3) + 2(x – 3) = 0

(x – 3)(x + 2) = 0

( Leftrightarrow left[ begin{array}{l}
x – 3 = 0\
x + 2 = 0
end{array} right. Leftrightarrow left[ begin{array}{l}
x = 3\
x =  – 2
end{array} right.)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

2/

(begin{array}{l}
frac{{x – 1}}{2} + frac{{x – 1}}{3} + frac{{x – 1}}{{2016}} = 0\
 Leftrightarrow left( {x – 1} right)left( {frac{1}{2} + frac{1}{3} + frac{1}{{2016}}} right) = 0\
 Leftrightarrow x – 1 = 0 Leftrightarrow x = 1
end{array})

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1}

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 2

Câu 1: Cho a < b, hãy so sánh:

1) a + 3 và b + 3    

2) 2 – a và 2 – b   

3) 3a + 1 và 3b + 1  

4) 1 – 2a và 1 – 2b  

Câu 2: Trong mỗi trường hợp sau, số a là số âm hay số dương?

1) 9a < 12a     

2) 7a < 5a     

3) – 13a > – 15a   

4) – 11a > – 16a

Câu 3: Giải các bất phương trình:

1) 2x – 8 > 0                   

2) 6 – 3x > 0        

3) (5 – frac{1}{3}x < 1)    

4) (frac{{2 – x}}{3} < frac{{2 – 3x}}{2}) 

Câu 4: Một người có số tiền nhiều hơn 700 nghìn đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá 20 nghìn đồng và 50 nghìn đồng. Tính xem người đó có bao nhiêu đồng?

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 3

Bài 1 : Giải các phương trình sau:

a) (frac{{x – 3}}{5} + frac{{1 + 2x}}{3} = 6)

b) (2x – 3)(x2 +1) = 0                                        

c) (frac{{IH}}{{IA}} = frac{{AD}}{{DC}}) 

Bài 2 :  Giải bài toán bằng cách lập phÆ°Æ¡ng trình.

Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD.

a. Tính AD, DC.

b. Chứng minh (frac{{IH}}{{IA}} = frac{{AD}}{{DC}}) 

c. Chứng minh AB.BI = BD.HB và tam giác AID cân.

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 4

Câu 1 Giải các phương trình sau:

1)  3x – 12 = 0

2) ((x – 2)left( {2x + 3} right) = 0) 

3) (frac{{x + 2}}{{x – 2}} – frac{6}{{x + 2}} = frac{{{x^2}}}{{{x^2} – 4}})  

Câu 2

a) Tìm giá trị của m để phÆ°Æ¡ng trình 2x – m = 1 – x nhận giá trị x = -1 là nghiệm.

b) Rút gọn biểu thức (A = left( {frac{1}{{x + 1}} – frac{1}{{{x^2} – 1}}} right).frac{{x + 1}}{{x – 2}}) với x ≠ 1,  x ≠ -1 và  x ≠ 2.

Câu 3

Một xe khách và một xe tải xuất phát cùng một lúc đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Mỗi giờ xe khách chạy nhanh hơn xe tải là 5km nên xe khách đến B trước xe tải 30 phút. Tính quãng đường AB, biết rằng vận tốc của xe tải là 40 km/h.

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

ĐỀ 5

Bài 1 : Giải các phương trình sau:

a) (frac{{x – 3}}{5} + frac{{1 + 2x}}{3} = 6)  

b) (2x – 3)(x2 +1) = 0                                        

c) (frac{2}{{x + 1}} – frac{1}{{x – 2}} = frac{{3{rm{x}} – 11}}{{(x + 1)(x – 2)}}) 

Bài 2 :  Giải bài toán bằng cách lập phÆ°Æ¡ng trình.

Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó.

Câu 3 Giải các bất phương trình:

1) (2x – 8 > 0)                   

2) 6 – 3x > 0        

3) (5 – frac{1}{3}x < 1) 

4) (frac{{2 – x}}{3} < frac{{2 – 3x}}{2}) 

…….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Trên đây là một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Du. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 4 đề thi thá»­ vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 Trường THCS Lý Thường Kiệt
  • Bộ 4 đề thi thá»­ vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 Trường THCS Nguyễn Du.

​Chúc các em học tập tốt !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button