Lớp 8

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Nguyễn Thị Định có đáp án

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Nguyễn Thị Định có đáp án mới nhất, có đáp án đầy đủ được HOC247 tổng hợp và biên soạn dá»±a theo chÆ°Æ¡ng trình SGK Công nghệ 8. Các đề thi trong tài liệu bao gồm cả những câu hỏi cÆ¡ bản và nâng cao, hỗ trợ các em lớp 6 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

A. Thước đo chiều dài

B. Thước đo góc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2: Trên thước lá có các vạch cánh nhau:

A. 0,1 mm

B. 1 mm

C. 0,01 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Thước đo góc thường dùng là:

A. Ê ke

B. Ke vuông

C. Thước đo góc vạn năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Cắt kim loại bằng cÆ°a tay là:

A. Dạng gia công thô

B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 5: Cách cầm đục và búa:

A. Cầm đục tay phải, búa tay trái

B. Cầm đục tay trái, búa tay phải

C. Thuận tay nào cầm tay đó

D. Đáp án khác

Câu 6: Äá»‘i với vật mềm, cần làm gì để tránh xước vật?

A. Lót tôn mỏng ở má ê tô

B. Lót gỗ ở má ê tô

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Khi dÅ©a thá»±c hiện chuyển động:

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

B. Kéo dũa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: MÅ©i khoan có cấu tạo:

A. Phần cắt

B. Phần dẫn hướng

C. Phần đuôi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Trong chÆ°Æ¡ng trình Công nghệ 8, em đã học loại máy khoan nào?

A. Khoan tay

B. Khoan máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: DÅ©a là phÆ°Æ¡ng pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11: Äá»ƒ đảm bảo an toàn khi khoan, yêu cầu:

A. Không cúi gần mũi khoan

B. Không dùng tay chạm vào mũi khoan khi mũi đang quay

C. Không dùng vật khác chạm vào mũi khoan khi mũi khoan đang quay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Mỗi máy, thiết bị do mấy phần tá»­ hợp thành?

A. 1

B. 2

C. Nhiều

D. Đáp án khác

Câu 13: Chi tiết có công dụng riêng:

A. Là chi tiết được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau

B. Là chi tiết được sử dụng trong một loại máy nhất định

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Hãy cho biết có mấy loại mối ghép?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 15: Mối ghép cố định có loại nào?

A. Mối ghép tháo được

B. Mối ghép không tháo được

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: Trong mối ghép tháo được, muốn tháo rời chi tiết:

A. Buộc phải phá hỏng một thành phần nào đó của mối ghép

B. Có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: á»ž mối ghép bằng đinh tán, đinh tán được làm từ:

A. Kim loại dẻo

B. Kim loại cứng

C. Phi kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Hàn thiếc là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Hàn áp lá»±c bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung nóng chảy để kết dính kim loại

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện tiếp xúc

Câu 20: Mối ghép không tháo được được ứng dụng trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Äá»‘i với chi tiết có chiều dày không lớn, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Äáº·c điểm mối ghép bằng then:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Dễ tháo lắp

C. Chịu lực kém

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Công dụng của các mối ghép tháo được là:

A. Ghép nhiều chi tiết đơn giản thành kết cấu phức tạp

B. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chế tạo và lắp ráp

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản và sửa chữa

D. Cả A và B đều đúng

Câu 24: Mối ghép động cần được bôi trÆ¡n thường xuyên để:

A. Giảm masat

B. Giảm mài mòn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25: Äiện được sản xuất ra từ các nhà máy điện sẽ được dùng ở:

A. Gia đình

B. Lớp học

C. Các nhà máy xí nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: á»Ÿ nhà máy nhiệt điện, trong các lò hÆ¡i, người ta đốt:

A. Than

B. Khí đốt

C. Than hoặc khí đốt

D. Đáp án khác

Câu 27: Ngày nay, điện năng được sá»­ dụng rộng rãi trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Tai nạn điện xảy ra nhÆ° thế nào?

A. Nhanh

B. Vô cùng nguy hiểm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29: Äá»ƒ đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cÆ°, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 30: Vai trò của điện năng là:

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn

D. Cả 3 đáp án trên

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8- TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH- ĐỀ 02

Câu 1: á»Ÿ nhà máy nhiệt điện, trong các lò hÆ¡i, người ta đốt:

A. Than

B. Khí đốt

C. Than hoặc khí đốt

D. Đáp án khác

Câu 2: Ngày nay, điện năng được sá»­ dụng rộng rãi trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Tai nạn điện xảy ra nhÆ° thế nào?

A. Nhanh

B. Vô cùng nguy hiểm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4: Äá»ƒ đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cÆ°, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 5: Vai trò của điện năng là:

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

A. Thước đo chiều dài

B. Thước đo góc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Cắt kim loại bằng cÆ°a tay là:

A. Dạng gia công thô

B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 8: Cách cầm đục và búa:

A. Cầm đục tay phải, búa tay trái

B. Cầm đục tay trái, búa tay phải

C. Thuận tay nào cầm tay đó

D. Đáp án khác

Câu 9: Trên thước lá có các vạch cánh nhau:

A. 0,1 mm

B. 1 mm

C. 0,01 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Thước đo góc thường dùng là:

A. Ê ke

B. Ke vuông

C. Thước đo góc vạn năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Äá»‘i với vật mềm, cần làm gì để tránh xước vật?

A. Lót tôn mỏng ở má ê tô

B. Lót gỗ ở má ê tô

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Trong chÆ°Æ¡ng trình Công nghệ 8, em đã học loại máy khoan nào?

A. Khoan tay

B. Khoan máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13: DÅ©a là phÆ°Æ¡ng pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Khi dÅ©a thá»±c hiện chuyển động:

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

B. Kéo dũa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: MÅ©i khoan có cấu tạo:

A. Phần cắt

B. Phần dẫn hướng

C. Phần đuôi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Äá»ƒ đảm bảo an toàn khi khoan, yêu cầu:

A. Không cúi gần mũi khoan

B. Không dùng tay chạm vào mũi khoan khi mũi đang quay

C. Không dùng vật khác chạm vào mũi khoan khi mũi khoan đang quay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Hãy cho biết có mấy loại mối ghép?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 18: Mối ghép cố định có loại nào?

A. Mối ghép tháo được

B. Mối ghép không tháo được

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Mỗi máy, thiết bị do mấy phần tá»­ hợp thành?

A. 1

B. 2

C. Nhiều

D. Đáp án khác

Câu 20: Chi tiết có công dụng riêng:

A. Là chi tiết được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau

B. Là chi tiết được sử dụng trong một loại máy nhất định

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

—{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 21-30 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập xem online hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8- TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH- ĐỀ 03

Câu 1: Hàn áp lá»±c bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung nóng chảy để kết dính kim loại

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện tiếp xúc

Câu 2: Mối ghép không tháo được được ứng dụng trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Äáº·c điểm mối ghép bằng then:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Dễ tháo lắp

C. Chịu lực kém

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: á»ž mối ghép bằng đinh tán, đinh tán được làm từ:

A. Kim loại dẻo

B. Kim loại cứng

C. Phi kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Hàn thiếc là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Tai nạn điện xảy ra nhÆ° thế nào?

A. Nhanh

B. Vô cùng nguy hiểm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Äá»ƒ đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cÆ°, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 8: á»Ÿ nhà máy nhiệt điện, trong các lò hÆ¡i, người ta đốt:

A. Than

B. Khí đốt

C. Than hoặc khí đốt

D. Đáp án khác

Câu 9: Ngày nay, điện năng được sá»­ dụng rộng rãi trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Vai trò của điện năng là:

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Cách cầm đục và búa:

A. Cầm đục tay phải, búa tay trái

B. Cầm đục tay trái, búa tay phải

C. Thuận tay nào cầm tay đó

D. Đáp án khác

Câu 12: Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

A. Thước đo chiều dài

B. Thước đo góc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13: Cắt kim loại bằng cÆ°a tay là:

A. Dạng gia công thô

B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 14: Trên thước lá có các vạch cánh nhau:

A. 0,1 mm

B. 1 mm

C. 0,01 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Trong chÆ°Æ¡ng trình Công nghệ 8, em đã học loại máy khoan nào?

A. Khoan tay

B. Khoan máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: DÅ©a là phÆ°Æ¡ng pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Thước đo góc thường dùng là:

A. Ê ke

B. Ke vuông

C. Thước đo góc vạn năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Äá»‘i với vật mềm, cần làm gì để tránh xước vật?

A. Lót tôn mỏng ở má ê tô

B. Lót gỗ ở má ê tô

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Khi dÅ©a thá»±c hiện chuyển động:

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

B. Kéo dũa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20: Hãy cho biết có mấy loại mối ghép?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8- TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH- ĐỀ 04

Câu 1: Hàn thiếc là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Hàn áp lá»±c bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung nóng chảy để kết dính kim loại

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện tiếp xúc

Câu 3: Mối ghép không tháo được được ứng dụng trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4: á»ž mối ghép bằng đinh tán, đinh tán được làm từ:

A. Kim loại dẻo

B. Kim loại cứng

C. Phi kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Äáº·c điểm mối ghép bằng then:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Dễ tháo lắp

C. Chịu lực kém

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Tai nạn điện xảy ra nhÆ° thế nào?

A. Nhanh

B. Vô cùng nguy hiểm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Ngày nay, điện năng được sá»­ dụng rộng rãi trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: Vai trò của điện năng là:

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Äá»ƒ đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cÆ°, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 10: á»Ÿ nhà máy nhiệt điện, trong các lò hÆ¡i, người ta đốt:

A. Than

B. Khí đốt

C. Than hoặc khí đốt

D. Đáp án khác

Câu 11: Cách cầm đục và búa:

A. Cầm đục tay phải, búa tay trái

B. Cầm đục tay trái, búa tay phải

C. Thuận tay nào cầm tay đó

D. Đáp án khác

Câu 12: Trên thước lá có các vạch cánh nhau:

A. 0,1 mm

B. 1 mm

C. 0,01 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

A. Thước đo chiều dài

B. Thước đo góc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Trong chÆ°Æ¡ng trình Công nghệ 8, em đã học loại máy khoan nào?

A. Khoan tay

B. Khoan máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Cắt kim loại bằng cÆ°a tay là:

A. Dạng gia công thô

B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 16: DÅ©a là phÆ°Æ¡ng pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Khi dÅ©a thá»±c hiện chuyển động:

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

B. Kéo dũa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Thước đo góc thường dùng là:

A. Ê ke

B. Ke vuông

C. Thước đo góc vạn năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Äá»‘i với chi tiết có chiều dày không lớn, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Äá»‘i với vật mềm, cần làm gì để tránh xước vật?

A. Lót tôn mỏng ở má ê tô

B. Lót gỗ ở má ê tô

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8- TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH- ĐỀ 05

Câu 1: Cắt kim loại bằng cÆ°a tay là:

A. Dạng gia công thô

B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 2: á»ž mối ghép bằng đinh tán, đinh tán được làm từ:

A. Kim loại dẻo

B. Kim loại cứng

C. Phi kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Hàn thiếc là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Mối ghép không tháo được được ứng dụng trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Hàn áp lá»±c bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung nóng chảy để kết dính kim loại

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện tiếp xúc

Câu 6: Äáº·c điểm mối ghép bằng then:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Dễ tháo lắp

C. Chịu lực kém

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Tai nạn điện xảy ra nhÆ° thế nào?

A. Nhanh

B. Vô cùng nguy hiểm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: Vai trò của điện năng là:

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Ngày nay, điện năng được sá»­ dụng rộng rãi trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Äá»ƒ đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cÆ°, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 11: Cách cầm đục và búa:

A. Cầm đục tay phải, búa tay trái

B. Cầm đục tay trái, búa tay phải

C. Thuận tay nào cầm tay đó

D. Đáp án khác

Câu 12: á»Ÿ nhà máy nhiệt điện, trong các lò hÆ¡i, người ta đốt:

A. Than

B. Khí đốt

C. Than hoặc khí đốt

D. Đáp án khác

Câu 13: Trên thước lá có các vạch cánh nhau:

A. 0,1 mm

B. 1 mm

C. 0,01 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Trong chÆ°Æ¡ng trình Công nghệ 8, em đã học loại máy khoan nào?

A. Khoan tay

B. Khoan máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

A. Thước đo chiều dài

B. Thước đo góc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: DÅ©a là phÆ°Æ¡ng pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Khi dÅ©a thá»±c hiện chuyển động:

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

B. Kéo dũa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Hãy cho biết có mấy loại mối ghép?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19: Thước đo góc thường dùng là:

A. Ê ke

B. Ke vuông

C. Thước đo góc vạn năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Äá»‘i với vật mềm, cần làm gì để tránh xước vật?

A. Lót tôn mỏng ở má ê tô

B. Lót gỗ ở má ê tô

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Nguyễn Thị Định có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. Chúc các em học tốt!

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu khác hoặc thi trực tuyến tại đây:

  • Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021 – 2022
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Trường Chinh có đáp án

Các em có thể thử sức làm bài trong thời gian quy định với các đề thi trắc nghiệm online tại đây:

  • Bộ đề thi HK1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021-2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button