Lớp 12

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Lần 2

Tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Lần 2 được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia sắp tới cÅ©ng nhÆ° giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh.

Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: GDCD

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

1. Đề số 1

Câu 1: Gia đình A lấn đất gia đình B, hành vi trên thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

A. Vi phạm hành chính         

B. Vi phạm dân sá»±               

C. Vi phạm hình sá»±              

D. Vi phạm kỉ luật

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả hàng hóa?

A. Giá trị của hàng hóa.                                  B. Giá trị trao đổi của hàng hóa.

C. Giá trị của tiền tệ.                                     D. Giá trị sá»­ dụng của hàng hóa.

Câu 3: Trong lÆ°u thông, quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dá»±a trên nguyên tắc

A. ngang giá.       B. bình đẳng.       C. tôn trọng.            D. hưởng lợi.

Câu 4: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

A. Cung tăng, cầu giảm.                                                    B. Cung giảm, cầu tăng.

C. Cung tăng, cầu tăng.                                                     D. Cung giảm, cầu giảm.

Câu 5: Các cá nhân, tổ chức sá»­ dụng pháp luật nghÄ©a là làm những gì mà pháp luật

A. cho phép làm       B. quy định phải làm.

C. không cho phép làm          D. quy định bắt buộc làm

Câu 6:   Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

A. sá»­ dụng pháp luật.                                                            B. thi hành pháp luật.

C. tuân thủ pháp luật.                                                             D. áp dụng pháp luật.

Câu 7:   Theo quy định của pháp luật, độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí về hành vi vi phạm hành chính do cố ý?

A. Từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi.                             B. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 17 tuổi.

C. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.                       D. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 17 tuổi.

Câu 8:   Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là thi hành pháp luật?

A. Anh A được tự do kinh doanh trong khuôn khổ luật pháp.

B. Chị X điều khiển xe đi đến cơ quan.

C. Ông K đang tuyên truyền pháp luật.

D. Anh B thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±.

Câu 9:   Nam công dân từ 18 đến 27 tuổi phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±, thuộc hình thức thá»±c hiện pháp luật nào?

A. Thi hành pháp luật            B. Sá»­ dụng pháp luật             C. Tuân thủ pháp luật            D. Áp dụng pháp luật

Câu 10:   Buôn bán lấn chiếm vỉa hè phải bị xá»­ phạt nhÆ° thế nào?

A. dân sá»±.                             B. hình sá»±.             C. hành chính.                      D. ká»· luật.

Câu 11: Anh A điều khiển xe trái hiệu lệnh của cảnh sát giao thông tại giao lộ. Hành vi của A đã không

A. sá»­ dụng pháp luật.             B. thi hành pháp luật.           

C. tuân thủ pháp luật.            D. áp dụng pháp luật.

Câu 12: Khi được hai bên gia đình đồng ý, anh A và chị B đến Ủy ban nhân dân phường X làm thủ tục đăng ký kết hôn. Trong trường hợp này, anh A và chị B đã

A. tuân thủ pháp luật.            B. thi hành pháp luật.            C. sá»­ dụng pháp luật.            D. áp dụng pháp luật.

Câu 13: A điều khiển ô tô trong tình trạng say rượu dẫn đến tai nạn giao thông, gây hậu quả chết 5 người và hÆ° hao tài sản của một số hộ dân nÆ¡i xảy ra tai nạn. Vậy trong trường hợp này hành vi của A phải gánh chịu trách nhiệm

A. dân sự, hình sự B. hình sự, hành chính C. hành chính, dân sự D. kỷ luật, hình sự.

Câu 14: Toàn bộ năng lá»±c thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

A. Sức lao động.        B. Lao động.    C. Sản xuất của cải vật chất.     D. Hoạt động.

Câu 15:   Anh K đang lÆ°u thông trên đường thì lốp xe bị nổ, làm anh H đi cùng chiều bị té ngã. Vì anh K không nhận trách nhiệm nên anh H đã gọi điện cho bạn mình là M và N thuật lại toàn bộ sá»± việc và nhờ đến trợ giúp. Tới nÆ¡i, M và N đã lao vào đánh và làm K bị thÆ°Æ¡ng tật 30%. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. H, M và N.                       B. M và N.            C. K, M và N.                       D. Chỉ có H.

Câu 16:   H, K, P, Q là học sinh lớp 10 trường THPT A bị cảnh sát giao thông lập biên bản xá»­ phạt hành chính về tội đua xe trái phép. Sau đó, biên bản xá»­ phạt được gá»­i về cho lãnh đạo nhà trường. Do biết H là cháu của Chủ tịch xã X nên Hiệu trưởng không xá»­ lí kỉ luật đối với H. Riêng K, P, Q bị hạ hạnh kiểm do vi phạm. Những học sinh nàodưới đây không Ä‘ược đối xá»­ bình đẳng về trách nhiệm pháp lí?

A. Chỉ có H.             B. P và Q.                 C. K, P, Q.                 D. H, K, P, Q.

Câu 17: Tòa án xét xá»­ các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xá»­ là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng về quyền tá»± chủ trong kinh doanh.                

B. Bình đẳng về nghÄ©a vụ trong kinh doanh.

C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.                                

D. Bình đẳng về quyền lao động.

Câu 18:   Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được dá»±a trên nguyên tắc

A. tá»± nguyện, chủ động, bình đẳng.            B. dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau.

C. tá»± do, tá»± nguyện, công bằng.                 D. tá»± do, dân chủ, khách quan.

Câu 19:   Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình. Nội dung này thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân                         B. tài sản        C. xã hội                               D. sở hữu

Câu 20:   Chị M đến công ti A xin việc nhÆ°ng đã bị giám đốc từ chối vì lí do chị là người dân tộc thiểu số. Việc làm của gi m đốc đã vi phạm bình đẳng về thá»±c hiện

A. lợi ích giữa lao động nam và nữ.                      B. giao kết hợp đồng lao động.

C. quyền kinh doanh.                                            D. quyền lao động.

Câu 21:   Giám đốc công ti Z ép buộc chị P kí kết hợp đồng lao động với nội dung chị phải vào làm việc ở môi trường độc hại trong thời gian mang thai. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

A. Giao kết hợp đồng lao động.                                          B. Thá»±c hiện quyền lao động.

C. Lao động nam và lao động nữ.                                       D. Tìm việc làm.

Câu 22: Biết anh P có nhu cầu mua ô tô làm quà tặng vợ, anh Q đã bí mật bán cho anh P chiếc xe ô tô của gia đình mà không bàn bạc với vợ. Khi P đến nhận xe, chị S là vợ anh Q đã tức giận và lăng mạ chồng mình làm cho anh P phải bỏ về. Bị xúc phạm, anh Q đã đập phá chiếc xe rồi bỏ đi. Biết chuyện, ông M bố chị S đã xúi giục con gái chuyển hết số tiền tiết kiệm của hai vợ chồng vào tài khoản riêng của mình. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. Chị S và ông M.    B. Anh P, Q và chị S.  C. Ông M, anh Q và chị S.     D. Chỉ có Q.

Câu 23:   Người nào tá»± tiện bóc, mở thÆ°; tiêu hủy thÆ°, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xá»­ phạt

A. hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sá»±.     

B. hành chính hoặc hình thức xử lí kỉ luật.

C. kỉ luật và dân sự.

D. hình sự và dân sự.

Câu 24: Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe của công dân?

A. Tá»± tiện bắt người.                             B. Tá»± tiện giam giữ người.

C. Đ nh người gây thÆ°Æ¡ng tích.              D. Đặt điều nói xấu người khác.

Câu 25:   Trong các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân, quyền nào đóng vai trò quan trọng nhất?

A. quyền bất khả xâm phạm về thân thể

B. quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

C. quyền đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

D. quyền tự do ngôn luận

Câu 26:   Anh M nợ anh H một số tiền nhÆ°ng không trả đúng hẹn. Tức giận, anh H đã tung tin xấu về M với người khác và thuê C bắt cóc, đ nh đập cháu K là con trai của M để đòi lại tiền. Anh H không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về thân thể.                     B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

C. Được pháp luật bảo hộ về danh dá»±.         D. Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

Câu 27:   Nhân dịp nghỉ lễ, gia đình ông G về quê thăm người thân nên đã nhờ C là cháu ruột trông nhà giúp. C đi ra ngoài mua vài vật dụng mà không khóa cá»­a. Lợi dụng thời cÆ¡, anh M, T, K đã lẻn vào nhà lấy trộm tài sản gồm tiền mặt và vàng trị giá hÆ¡n ba trăm triệu đồng. Khi về phát hiện tài sản bị mất cắp, ông G giận dữ và đánh C gãy tay mặc dù bà S vợ ông đã can ngăn. Ai trong tình huống trên đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe công dân?

A. Ông G.                             B. Bà S và ông G.                 C. T và K.         D. M, T và K.

Câu 28:   Để thể hiện hình thức dân chủ gián tiếp ở địa phÆ°Æ¡ng, nhân dân đã thá»±c hiện quyền

A. quản lí nhà nước.  B. khiếu nại, tố cáo.      C. đóng góp ý kiến.    D. bầu cá»­, ứng cá»­.

Câu 29:   Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước?

A. Phản ánh đến nhà nước về những bất cập của chính sách.

B. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước.

C. Thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật.

D. Đóng góp ý kiến về kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

Câu 30: Thông qua quyền bầu cá»­, ứng cá»­ nhân dân thá»±c thi hình thức dân chủ nào dưới đây?

A. gián tiếp.             B. tập trung.       C. trá»±c tiếp.                          D. phổ thông.

–(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN

1B 2D 3A 4B 5A 6C 7C 8D 9A 10C 11B 12B 13A 14A 15B 16C 17C 18B 19A 20D

21A 22C 23A 24C 25A 26B 27C 28D 29D 30A 31C 32D 33B 34D 35D 36D 37C 38A 39B 40A

2. Đề số 2

Câu 1:   Anh M nợ anh H một số tiền nhÆ°ng không trả đúng hẹn. Tức giận, anh H đã tung tin xấu về M với người khác và thuê C bắt cóc, đánh đập cháu K là con trai của M để đòi lại tiền. Anh H không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.                 B. Được pháp luật bảo hộ về danh dá»±.

C. Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.         D. Bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 2: Thông qua quyền bầu cá»­, ứng cá»­ nhân dân thá»±c thi hình thức dân chủ nào dưới đây?

A. gián tiếp.                          B. trá»±c tiếp.        C. tập trung.                         D. phổ thông.

Câu 3:   Chị M đến công ti A xin việc nhÆ°ng đã bị gi m đốc từ chối vì lí do chị là người dân tộc thiểu số. Việc làm của giám đốc đã vi phạm bình đẳng về thá»±c hiện

A. quyền kinh doanh.                                                        B. quyền lao động.

C. lợi ích giữa lao động nam và nữ.                 D. giao kết hợp đồng lao động.

Câu 4:   Giám đốc công ti Z ép buộc chị P kí kết hợp đồng lao động với nội dung chị phải vào làm việc ở môi trường độc hại trong thời gian mang thai. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

A. Thá»±c hiện quyền lao động.                                            B. Tìm việc làm.

C. Giao kết hợp đồng lao động.                     D. Lao động nam và lao động nữ.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả hàng hóa?

A. Giá trị trao đổi của hàng hóa.                   B. Giá trị sá»­ dụng của hàng hóa.

C. Giá trị của hàng hóa.                                                     D. Giá trị của tiền tệ.

Câu 6: Anh A điều khiển xe trái hiệu lệnh của cảnh sát giao thông tại giao lộ. Hành vi của A đã không

A. thi hành pháp luật. B. sử dụng pháp luật.

C. áp dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.

Câu 7: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

A. Cung giảm, cầu tăng.                                                    B. Cung tăng, cầu giảm.

C. Cung giảm, cầu giảm.                                                   D. Cung tăng, cầu tăng.

Câu 8:   Nội dung nào dưới đây nói đến nghÄ©a vụ của nhà sản xuất kinh doanh?

A. Lá»±a chọn ngành nghề.       B. Cải tiến sản xuất.

C. Bảo vệ môi trường.           D. Mở rộng quy mô.

Câu 9: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào

A. ngành, nghề, lÄ©nh vá»±c và địa bàn kinh doanh.             

B. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp

C. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.                      

D. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu 10:   Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước?

A. Phản ánh đến nhà nước về những bất cập của chính sách.

B. Thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật.

C. Đóng góp ý kiến về kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

D. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước.

Câu 11: A điều khiển ô tô trong tình trạng say rượu dẫn đến tai nạn giao thông, gây hậu quả chết 5 người và hÆ° hao tài sản của một số hộ dân nÆ¡i xảy ra tai nạn. Vậy trong trường hợp này hành vi của A phải gánh chịu trách nhiệm

A. hành chính, dân sự B. hình sự, hành chính C. dân sự, hình sự D. kỷ luật, hình sự.

Câu 12: Toàn bộ năng lá»±c thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

A. Sức lao động.     B. Lao động.         C. Hoạt động.     D. Sản xuất của cải vật chất.

Câu 13: Trong lÆ°u thông, quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dá»±a trên nguyên tắc

A. hưởng lợi.            B. tôn trọng.           C. bình đẳng.                        D. ngang giá.

Câu 14:   Nam công dân từ 18 đến 27 tuổi phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±, thuộc hình thức thá»±c hiện pháp luật nào?

A. Tuân thủ pháp luật            B. Thi hành pháp luật           

C. Áp dụng pháp luật            D. Sá»­ dụng pháp luật

Câu 15:   Để thể hiện hình thức dân chủ gián tiếp ở địa phÆ°Æ¡ng, nhân dân đã thá»±c hiện quyền

A. quản lí nhà nước. B. bầu cá»­, ứng cá»­.     C. đóng góp ý kiến.    D. khiếu nại, tố cáo.

Câu 16: Các tổ chức, các nhân kông làm những việc bị cấm là

A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. sử dụng pháp luật.

Câu 17: Tòa án xét xá»­ các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xá»­ là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng về quyền lao động.                                       B. Bình đẳng về nghÄ©a vụ trong kinh doanh.

C. Bình đẳng về quyền tá»± chủ trong kinh doanh.                 D. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.

Câu 18: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc thu chi ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trá»±c tiếp kế to n nhÆ°ng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội? 

A. Chủ tịch và người dân xã X   B. Chủ tịch xã và ông K C. Kế to n M, ông K và người dân xã X     D. Người dân xã X và ông K

Câu 19:   Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là thi hành pháp luật?

A. Chị X điều khiển xe đi đến cÆ¡ quan.                                     B. Ông K đang tuyên truyền pháp luật.

C. Anh A được tá»± do kinh doanh trong khuôn khổ luật pháp.      D. Anh B thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±.

Câu 20: Khi được hai bên gia đình đồng ý, anh A và chị B đến Ủy ban nhân dân hường X làm thủ tục đăng ký kết hôn. Trong trường hợp này, anh A và chị B đã

A. tuân thủ pháp luật.            B. sá»­ dụng pháp luật.             C. thi hành pháp luật.            D. áp dụng pháp luật.

Câu 21:   Theo quy định của pháp luật, độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí về hành vi vi phạm hành chính do cố ý?

A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 17 tuổi.                                     B. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 17 tuổi.

C. Từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi.                                            D. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

Câu 22: Ngay sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Luật, chị A tiếp tục học thạc sÄ© để nâng cao trình độ chuyên môn. Chị A đã thá»±c hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

A. Học không hạn chế.                          B. Học thường xuyên, suốt đời.

C. Học bất cứ ngành, nghề nào.                D. Đối xá»­ bình đẳng về cÆ¡ hội học tập.

Câu 23:   Anh K đang lÆ°u thông trên đường thì lốp xe bị nổ, làm anh H đi cùng chiều bị té ngã. Vì anh K không nhận trách nhiệm nên anh H đã gọi điện cho bạn mình là M và N thuật lại toàn bộ sá»± việc và nhờ đến trợ giúp. Tới nÆ¡i, M và N đã lao vào đánh và làm K bị thÆ°Æ¡ng tật 30%. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. M và N.          B. K, M và N.                       C. Chỉ có H.                         D. H, M và N.

Câu 24: Là chủ đầu tÆ° dá»±ng chung cÆ° X, anh M đã cấu kết với Q, K trong việc cắt xén nguyên vật liệu, mua và lắp đặt các thiết bị phòng cháy không đảm bảo chất lượng để trục lợi riêng. Khi công trình hoàn thành và chung cÆ° X được đưa vào sá»­ dụng. Một hôm, chị P là người dân sống tại chung cÆ° này dẫn con là N (6 tuổi) xuống tầng hầm lấy xe thì vô tình N bị té vào xe máy của anh S đang dá»±ng gần đó làm xe bị ngã, rò rỉ xăng và lan đến những vật dụng dễ cháy gây hỏa hoạn. Hậu quả làm cho tòa nhà bị thiêu rụi, nhiều người tá»­ vong và thiệt hại lớn về tài sản. Những ai dưới đây không bị tố cáo?

A. Chị P, anh S và N.            B. Chỉ có anh M.      

C. Anh S, M, Q và K.            D. Anh M, Q và K.

Câu 25: Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe của công dân?

A. Đ nh người gây thÆ°Æ¡ng tích.                                          B. Tá»± tiện bắt người.

C. Đặt điều nói xấu người khác.                                         D. Tá»± tiện giam giữ người.

Câu 26:   Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình. Nội dung này thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. xã hội          B. sở hữu                              C. tài sản                              D. nhân thân

Câu 27:   K là học sinh lớp 9 của trường THCS X đã nghiên cứu và chế tạo thành công máy cắt lúa có thể thay thế cho hai mÆ°Æ¡i lao động thủ công. K đã thá»±c hiện quyền

A. được phát triển.                B. sáng tạo.     C. học tập.                            D. tham gia.

Câu 28:   Người nào tá»± tiện bóc, mở thÆ°; tiêu hủy thÆ°, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xá»­ phạt

A. hành chính hoặc hình thức xử lí kỉ luật.

B. kỉ luật và dân sự.

C. hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

D. hình sự và dân sự.

Câu 29: Gia đình A lấn đất gia đình B, hành vi trên thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

A. Vi phạm dân sá»±                B. Vi phạm kỉ luật                 C. Vi phạm hình sá»±               D. Vi phạm hành chính

Câu 30:   Nhân dịp nghỉ lễ, gia đình ông G về quê thăm người thân nên đã nhờ C là cháu ruột trông nhà giúp. C đi ra ngoài mua vài vật dụng mà không khóa cá»­a. Lợi dụng thời cÆ¡, anh M, T, K đã lẻn vào nhà lấy trộm tài sản gồm tiền mặt và vàng trị giá hÆ¡n ba trăm triệu đồng. Khi về phát hiện tài sản bị mất cắp, ông G giận dữ và đánh C gãy tay mặc dù bà S vợ ông đã can ngăn. Ai trong tình huống trên đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe công dân?

A. T và K.       B. Bà S và ông G.                 C. M, T và K.                       D. Ông G.

–(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN

1A 2A 3B 4C 5B 6A 7A 8C 9A 10C 11C 12A 13D 14B 15B 16B 17D 18D 19D 20A

21D 22A 23A 24A 25A 26D 27B 28C 29A 30A 31A 32C 33D 34A 35A 36A 37B 38B 39B 40A

3. Đề số 3

Câu 1:   Trong quá trình thi công đường nông thôn xã X, anh V phát hiện anh N là cán bộ giám sát đã lén lút lấy cắp vật liệu công trình đem bán nên đã trình báo sá»± việc này với cÆ¡ quan chức năng. Vậy, anh V đã thá»±c hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Tố cáo.         B. Khiếu nại.                        C. Kiểm tra.                          D. Giám sát.

Câu 2:   Nam công dân từ 18 đến 27 tuổi phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±, thuộc hình thức thá»±c hiện pháp luật nào?

A. Thi hành pháp luật    B. Áp dụng pháp luật    C. Tuân thủ pháp luật    D. Sá»­ dụng pháp luật

Câu 3:   Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là thi hành pháp luật?

A. Chị X điều khiển xe đi đến cơ quan.

B. Anh B thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±.

C. Anh A được tự do kinh doanh trong khuôn khổ luật pháp.

D. Ông K đang tuyên truyền pháp luật.

Câu 4: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc thu chi ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trá»±c tiếp kế to n nhÆ°ng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội? 

A. Người dân xã X và ông K            B. Kế toán M, ông K và người dân xã X

C. Chủ tịch xã và ông K                 D. Chủ tịch và người dân xã X

Câu 5: Tòa án xét xá»­ các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xá»­ là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng về quyền lao động.        B. Bình đẳng về quyền tá»± chủ trong kinh doanh.

C. Bình đẳng về nghÄ©a vụ trong kinh doanh.  D. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.

Câu 6: Anh A điều khiển xe trái hiệu lệnh của cảnh sát giao thông tại giao lộ. Hành vi của A đã không

A. áp dụng pháp luật.             B. tuân thủ pháp luật.           

C. thi hành pháp luật.            D. sá»­ dụng pháp luật.

Câu 7:   Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

A. thi hành pháp luật.                                                            B. sá»­ dụng pháp luật.

C. áp dụng pháp luật.                                                          D. tuân thủ pháp luật.

Câu 8: Biết anh P có nhu cầu mua ô tô làm quà tặng vợ, anh Q đã bí mật bán cho anh P chiếc xe ô tô của gia đình mà không bàn bạc với vợ. Khi P đến nhận xe, chị S là vợ anh Q đã tức giận và lăng mạ chồng mình làm cho anh P phải bỏ về. Bị xúc phạm, anh Q đã đập phá chiếc xe rồi bỏ đi. Biết chuyện, ông M bố chị S đã xúi giục con gái chuyển hết số tiền tiết kiệm của hai vợ chồng vào tài khoản riêng của mình. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. Ông M, anh Q và chị S.     B. Anh P, Q và chị S.     C. Chỉ có Q.   D. Chị S và ông M.

Câu 9: Khi được hai bên gia đình đồng ý, anh A và chị B đến Ủy ban nhân dân phường X làm thủ tục đăng ý kết hôn. Trong trường hợp này, anh A và chị B đã

A. áp dụng pháp luật.    B. thi hành pháp luật.   

C. tuân thủ pháp luật.    D. sá»­ dụng pháp luật. 

Câu 10: Gia đình A lấn đất gia đình B, hành vi trên thuộc loại vi phạm pháp luật nào?

A. Vi phạm kỉ luật                 B. Vi phạm dân sá»±               

C. Vi phạm hình sá»±               D. Vi phạm hành chính

Câu 11: Thông qua quyền bầu cá»­, ứng cá»­ nhân dân thá»±c thi hình thức dân chủ nào dưới đây?

A. gián tiếp.      B. phổ thông.                        C. tập trung.                          D. trá»±c tiếp.

Câu 12: A điều khiển ô tô trong tình trạng say rượu dẫn đến tai nạn giao thông, gây hậu quả chết 5 người và hÆ° hao tài sản của một số hộ dân nÆ¡i xảy ra tai nạn. Vậy trong trường hợp này hành vi của A phải gánh chịu trách nhiệm

A. hình sá»±, hành chính           B. dân sá»±, hình sá»±                

C. ká»· luật, hình sá»±.                D. hành chính, dân sá»±

Câu 13: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

A. Cung tăng, cầu tăng.                                                     B. Cung tăng, cầu giảm.

C. Cung giảm, cầu tăng.                                                    D. Cung giảm, cầu giảm.

Câu 14: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào

A. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp      

B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.   

D. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

Câu 15:   Người nào tá»± tiện bóc, mở thÆ°; tiêu hủy thÆ°, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xá»­ phạt

A. kỉ luật và dân sá»±.            B. hành chính hoặc hình thức xá»­ lí kỉ luật.

C. hình sá»± và dân sá»±.            D. hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sá»±.

Câu 16: Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe của công dân?

A. Đặt điều nói xấu người khác.          B. Đánh người gây thÆ°Æ¡ng tích.

C. Tá»± tiện bắt người.           D. Tá»± tiện giam giữ người.

Câu 17:   Trong các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân, quyền nào đóng vai trò quan trọng nhất?

A. quyền tự do ngôn luận

B. quyền đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

C. quyền bất khả xâm phạm về thân thể

D. quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

Câu 18:   Nhân dịp nghỉ lễ, gia đình ông G về quê thăm người thân nên đã nhờ C là cháu ruột trông nhà giúp. C đi ra ngoài mua vài vật dụng mà không khóa cá»­a. Lợi dụng thời cÆ¡, anh M, T, K đã lẻn vào nhà lấy trộm tài sản gồm tiền mặt và vàng trị giá hÆ¡n ba trăm triệu đồng. Khi về phát hiện tài sản bị mất cắp, ông G giận dữ và đánh C gãy tay mặc dù bà S vợ ông đã can ngăn. Ai trong tình huống trên đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe công dân?

A. Ông G.    B. M, T và K.                        C. Bà S và ông G.                 D. T và K.

Câu 19: Các cá nhân, tổ chức sá»­ dụng pháp luật nghÄ©a là làm những gì mà pháp luật

A. cho phép làm           B. quy định phải làm.   

C. quy định bắt buộc làm           D. không cho phép làm

Câu 20:   Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước?

A. Phản ánh đến nhà nước về những bất cập của chính sách.

B. Thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật.

C. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước.

D. Đóng góp ý kiến về kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

Câu 21:   Nội dung nào dưới đây nói đến nghÄ©a vụ của nhà sản xuất kinh doanh?

A. Mở rộng quy mô.              B. Bảo vệ môi trường.          

C. Cải tiến sản xuất.              D. Lá»±a chọn ngành nghề.

Câu 22:   K là học sinh lớp 9 của trường THCS X đã nghiên cứu và chế tạo thành công máy cắt lúa có thể thay thế cho hai mÆ°Æ¡i lao động thủ công. K đã thá»±c hiện quyền

A. được phát triển.                B. học tập.    C. tham gia.                          D. sáng tạo.

Câu 23: Ngay sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Luật, chị A tiếp tục học thạc sÄ© để nâng cao trình độ chuyên môn. Chị A đã thá»±c hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

A. Đối xá»­ bình đẳng về cÆ¡ hội học tập.                              B. Học không hạn chế.

C. Học thường xuyên, suốt đời.                     D. Học bất cứ ngành, nghề nào.

Câu 24: Toàn bộ năng lá»±c thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

A. Sản xuất của cải vật chất. B. Hoạt động.                         C. Sức lao động.                   D. Lao động.

Câu 25:   Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được dá»±a trên nguyên tắc

A. tá»± do, tá»± nguyện, công bằng.              B. tá»± nguyện, chủ động, bình đẳng.

C. tá»± do, dân chủ, khách quan.          D. dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau.

Câu 26:   Để thể hiện hình thức dân chủ gián tiếp ở địa phÆ°Æ¡ng, nhân dân đã thá»±c hiện quyền

A. khiếu nại, tố cáo.               B. bầu cá»­, ứng cá»­.                

C. quản lí nhà nước.               D. đóng góp ý kiến.

Câu 27:   Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình. Nội dung này thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân                         B. tài sản         C. sở hữu                              D. xã hội

Câu 28: Trong lÆ°u thông, quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dá»±a trên nguyên tắc

A. hưởng lợi.        B. bình đẳng.          C. ngang giá.                        D. tôn trọng.

Câu 29: Việc mở trường THPT chuyên ở nước ta hiện nay nhằm

A. đào tạo chuyên gia kÄ© thuật cho đất nước.     B. đảm bảo công bằng trong giáo dục.

C. đảm bảo tính nhân văn trong gi o dục.      D. bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.

Câu 30:   Anh M nợ anh H một số tiền nhÆ°ng không trả đúng hẹn. Tức giận, anh H đã tung tin xấu về M với người khác và thuê C bắt cóc, đ nh đập cháu K là con trai của M để đòi lại tiền. Anh H không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.     B. Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

C. Được pháp luật bảo hộ về danh dá»±.       D. Bất khả xâm phạm về thân thể.

–(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

1A 2A 3A 4A 5D 6C 7D 8A 9B 10B 11A 12B 13C 14B 15D 16B 17C 18D 19A 20D

21B 22D 23B 24C 25D 26B 27A 28C 29D 30A 31A 32A 33D 34A 35C 36D 37B 38B 39B 40C

4. Đề số 4

Câu 1: Thông qua quyền bầu cá»­, ứng cá»­ nhân dân thá»±c thi hình thức dân chủ nào dưới đây?

A. gián tiếp.             B. tập trung.       C. phổ thông.                        D. trá»±c tiếp.

Câu 2:   Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình. Nội dung này thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân           B. tài sản            C. sở hữu                              D. xã hội

Câu 3:   Trong quá trình thi công đường nông thôn xã X, anh V phát hiện anh N là cán bộ gi m   t đã lén lút lấy cắp vật liệu công trình đem b n nên đã trình báo sá»± việc này với cÆ¡ quan chức năng. Vậy, anh V đã thá»±c hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Khiếu nại.                        B. Tố cáo.          C. Kiểm tra.                          D. Giám sát.

Câu 4:   Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước?

A. Phản ánh đến nhà nước về những bất cập của chính sách.

B. Đóng góp ý kiến về kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

C. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước.

D. Thảo luận, góp ý kiến xây dá»±ng các văn bản pháp luật.

Câu 5: Nam công dân từ 18 đến 27 tuổi phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±, thuộc hình thức thá»±c hiện pháp luật nào?

A. Thi hành pháp luật            B. Sá»­ dụng pháp luật            

 C. Áp dụng pháp luật            D. Tuân thủ pháp luật

Câu 6: Nội dung nào dưới đây nói đến nghÄ©a vụ của nhà sản xuất kinh doanh?

A. Bảo vệ môi trường.           B. Mở rộng quy mô.             

C. Lá»±a chọn ngành nghề.       D. Cải tiến sản xuất.

Câu 7: K là học sinh lớp 9 của trường THCS X đã nghiên cứu và chế tạo thành công máy cắt lúa có thể thay thế cho hai mÆ°Æ¡i lao động thủ công. K đã thá»±c hiện quyền

A. học tập.                            B. sáng tạo.        C. được phát triển.                D. tham gia.

Câu 8: Anh A điều khiển xe trái hiệu lệnh của cảnh sát giao thông tại giao lộ. Hành vi của A đã không

A. tuân thủ pháp luật.            B. thi hành pháp luật.           

C. sá»­ dụng pháp luật.            D. áp dụng pháp luật.

Câu 9:   Giám đốc công ti Z ép buộc chị P kí kết hợp đồng lao động với nội dung chị phải vào làm việc ở môi trường độc hại trong thời gian mang thai. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

A. Lao động nam và lao động nữ.                                       B. Tìm việc làm.

C. Thá»±c hiện quyền lao động.             D. Giao kết hợp đồng lao động.

Câu 10: Việc công dân học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với sở thích, khả năng và điều kiện của mình là một trong những nội dung của quyền

A. học tập.       B. dân chủ.            C. tá»± do.                               D. được phát triển.

Câu 11:   Đúng ngày bầu cá»­ Hội đồng nhân dân các cấp thì ông A phải điều trị sau phẩu thuật tại bệnh viện nên nhân viên S thuộc tổ bầu cá»­ lÆ°u động đã tá»± ý bỏ phiếu thay ông. Nhân viên S đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây? 

A. Trá»±c tiếp.            B. ủy quyền.         C. Công khai                        D. Thụ động.

Câu 12: A điều khiển ô tô trong tình trạng say rượu dẫn đến tai nạn giao thông, gây hậu quả chết 5 người và hÆ° hao tài sản của một số hộ dân nÆ¡i xảy ra tai nạn. Vậy trong trường hợp này hành vi của A phải gánh chịu trách nhiệm

A. hành chính, dân sá»±            B. ká»· luật, hình sá»±.               

C. hình sá»±, hành chính           D. dân sá»±, hình sá»±

Câu 13: Ngay sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Luật, chị A tiếp tục học thạc sÄ© để nâng cao trình độ chuyên môn. Chị A đã thá»±c hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

A. Đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

B. Học thường xuyên, suốt đời.

C. Học không hạn chế.                

D. Học bất cứ ngành, nghề nào.

Câu 14: Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe của công dân?

A. Đặt điều nói xấu người khác.                                         B. Tá»± tiện giam giữ người.

C. Đánh người gây thÆ°Æ¡ng tích.                                          D. Tá»± tiện bắt người.

Câu 15: Toàn bộ năng lá»±c thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

A. Hoạt động.    B. Sản xuất của cải vật chất. C. Lao động.       D. Sức lao động.

Câu 16: Tòa án xét xá»­ các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xá»­ là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.     B. Bình đẳng về quyền lao động.

C. Bình đẳng về quyền tá»± chủ trong kinh doanh.   D. Bình đẳng về nghÄ©a vụ trong kinh doanh.

Câu 17: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào

A. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.                        

B. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

C. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp                           

D. ngành, nghề, lÄ©nh vá»±c và địa bàn kinh doanh.

Câu 18:   Người nào tá»± tiện bóc, mở thÆ°; tiêu hủy thÆ°, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xá»­ phạt

A. hành chính hoặc hình thức xá»­ lí kỉ luật.                         B. kỉ luật và dân sá»±.

C. hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sá»±.               D. hình sá»± và dân sá»±.

Câu 19: Các cá nhân, tổ chức sá»­ dụng pháp luật nghÄ©a là làm những gì mà pháp luật

A. không cho phép làm          B. quy định phải làm.           

C. quy định bắt buộc làm       D. cho phép làm

Câu 20:   Chị M đến công ti A xin việc nhÆ°ng đã bị gi m đốc từ chối vì lí do chị là người dân tộc thiểu số. Việc làm của gi m đốc đã vi phạm bình đẳng về thá»±c hiện

A. quyền lao động.                   B. giao kết hợp đồng lao động.

C. lợi ích giữa lao động nam và nữ.                                    D. quyền kinh doanh.

Câu 21: Là chủ đầu tÆ° chung cÆ° X, anh M đã cấu kết với Q, K trong việc cắt xén nguyên vật liệu, mua và lắp đặt các thiết bị phòng cháy không đảm bảo chất lượng để trục lợi riêng. Khi công trình hoàn thành và chung cÆ° X được đưa vào sá»­ dụng. Một hôm, chị P là người dân sống tại chung cÆ° này dẫn con là N (6 tuổi) xuống tầng hầm lấy xe thì vô tình N bị té vào xe máy của anh S đang dá»±ng gần đó làm xe bị ngã, rò rỉ xăng và lan đến những vật dụng dễ cháy gây hỏa hoạn. Hậu quả làm cho tòa nhà bị thiêu rụi, nhiều người tá»­ vong và thiệt hại lớn về tài sản. Những ai dưới đây không bị tố cáo?

A. Anh S, M, Q và K.   B. Anh M, Q và K.      C. Chị P, anh S và N.            D. Chỉ có anh M.

Câu 22:   C c tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

A. Sá»­ dụng pháp luật.                   B. áp dụng pháp luật.              

C. tuân thủ pháp luật.               D. thi hành pháp luật.

Câu 23: Biết anh P có nhu cầu mua ô tô làm quà tặng vợ, anh Q đã bí mật bán cho anh P chiếc xe ô tô của gia đình mà không bàn bạc với vợ. Khi P đến nhận xe, chị S là vợ anh Q đã tức giận và lăng mạ chồng mình làm cho anh P phải bỏ về. Bị xúc phạm, anh Q đã đập phá chiếc xe rồi bỏ đi. Biết chuyện, ông M bố chị S đã xúi giục con gái chuyển hết số tiền tiết kiệm của hai vợ chồng vào tài khoản riêng của mình. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. Ông M, anh Q và chị S.     B. Chị S và ông M.               

C. Anh P, Q và chị S.            D. Chỉ có Q.

Câu 24:   Để thể hiện hình thức dân chủ gián tiếp ở địa phÆ°Æ¡ng, nhân dân đã thá»±c hiện quyền

A. quản lí nhà nước.    B. đóng góp ý kiến.          

C. khiếu nại, tố cáo.               D. bầu cá»­, ứng cá»­.

Câu 25:   H, K, P, Q là học sinh lớp 10 trường THPT A bị cảnh sát giao thông lập biên bản xá»­ phạt hành chính về tội đua xe trái phép. Sau đó, biên bản xá»­ phạt được gá»­i về cho lãnh đạo nhà trường. Do biết H là cháu của Chủ tịch xã X nên Hiệu trưởng không xá»­ lí kỉ luật đối với H. Riêng K, P, Q bị hạ hạnh kiểm do vi phạm. Những học sinh nàodưới đây không Ä‘ược đối xá»­ bình đẳng về trách nhiệm pháp lí?

A. Chỉ có H.          B. K, P, Q.         C. P và Q.                             D. H, K, P, Q.

Câu 26: Trong lÆ°u thông, quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa phải dá»±a trên nguyên tắc

A. bình đẳng.        B. tôn trọng.            C. ngang giá.          D. hưởng lợi.

Câu 27:   Buôn bán lấn chiếm vỉa hè phải bị xá»­ phạt

A. hình sá»±.            B. ká»· luật.          C. hành chính.                      D. dân sá»±.

Câu 28: Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả hàng hóa?

A. Giá trị của tiền tệ.                   B. Giá trị sá»­ dụng của hàng hóa.

C. Giá trị của hàng hóa.                  D. Giá trị trao đổi của hàng hóa.

 Câu 29:   Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được dá»±a trên nguyên tắc

A. tá»± nguyện, chủ động, bình đẳng.     B. dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau.

C. tá»± do, tá»± nguyện, công bằng.            D. tá»± do, dân chủ, khách quan.

Câu 30:   Trong c c trường hợ   au đây, trường hợp nào là thi hành pháp luật?

 A. Anh B thá»±c hiện nghÄ©a vụ quân sá»±.

B. Anh A được tự do kinh doanh trong khuôn khổ luật pháp.

C. Chị X điều khiển xe đi đến cơ quan.

D. Ông K đang tuyên truyền pháp luật.

–(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN

1A 2A 3B 4B 5A 6A 7B 8B 9D 10A 11A 12D 13C 14C 15D 16A 17D 18C 19D 20A

21C 22C 23A 24D 25B 26C 27C 28B 29B 30A 31B 32B 33C 34D 35A 36C 37C 38A 39D 40B

5. Đề số 5

Câu 1: Pháp luật Việt Nam quy định người bao nhiêu tuổi trở lên thì phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm do mình gây ra?

A. Trên 15 tuổi.                  B. Trên 16 tuổi.                C. Trên 17 tuổi.                D. Trên 18 tuổi.

Câu 2: Cơ quan, tổ chức duy nhất nào có quyền ban hành và đảm bảo thực hiện pháp luật?

A. Các cÆ¡ quan nhà nước.                                          B. Quốc hội

C. Chính phủ.                                                               D. Nhà nước.

Câu 3: Luật nào là luật cơ bản của Nhà nước?

A. Lụật kinh tế.                  B. Luật chính trị.          C. Hiến pháp.                       D. Luật đối ngoại.

Câu 4: Tại sao nói pháp luật mang bản chất giai cấp?

A. Vì pháp luật là của một giai cấp xây dựng nên.

B. Vì pháp luật đại diện cho toàn bộ các giai cấp trong xã hội.

C. Vì pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội

D. Vì pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thá»±c hiện

Câu 5: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A. Từ con người.                                                        B. Từ thá»±c tiễn đời sống xã hội.

C. Từ các mối quan hệ xã hội.                                D. Từ chuẩn má»±c xã hội.

Câu 6: Không có pháp luật, xã hội sẽ không?

A. Dân chủ và hạnh phúc                                         B. Trật tá»± và ổn định

C. Hòa bình và dân chủ                                            D. Sức mạnh và quyền lá»±c

Câu 7: Xã hội Việt Nam đã trải qua các chế độ xã hội nào dưới đây?

A. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, xã hội chủ nghĩa

B. Phong kiến, chủ nô, tÆ° sản, xã hội chủ nghÄ©a

C. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản, xã hội chủ nghĩa

D. Chiếm hữu nô lệ, chủ nô, tư bản, xã hội chủ nghĩa
Câu 8: Văn bản nào dưới đây không mang tính pháp luật?

A. Hiến pháp.            B. Nội quy.                      C. Nghị quyết.                    D. Pháp lệnh.

Câu 9: Trong các quy tắc dưới đây, quy tắc nào là quy phạm pháp luật?

A. Anh chị em trong gia đình phải yêu thương lẫn nhau.

B. Giúp đỡ người già khi qua đường.

C. Gặp đèn đỏ khi qua đường phải dừng lại.

D. Giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà.

Câu 10: Người nào tuy có điểu kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì:

A. Vi phạm pháp luật hành chính.                           B. Vi phạm pháp luật hình sá»±.

C. Vi phạm pháp luật dân sá»±.                                    D. Vi phạm quy tắc đạo đức.

Câu 11: Em hãy cho biết, Hiến pháp nước ta được sửa đổi mới nhất vào năm nào?

A. 1992                               B. 2000                            C. 2013                             D. 2015

Câu 12: Trong các hành vi sau thì hành vi nào là không vi phạm pháp luật?

A. Hai người chung sống với nhau mà không có đăng ký kết hôn và công nhận của Nhà nước.

B. Cưỡng đoạt tài sản.

C. Đánh nhau gây thương tích.

D. ÄÃ¡nh bài không ăn tiền hay trao đổi hiện vật.

Câu 13: Trong các điều luật sau, điều luật nào không thể hiện quan niệm, chuẩn má»±c đạo đức trong đó?

A. Con cái có bổn phận yêu quý kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.

B. Nghiêm cấm chất thải chÆ°a được xá»­ lý đạt tiêu chuẩn môi trường; các chất độc, chất phóng xạ và chất nguy hại khác vào đất, nguồn nước.

C. Không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

D. Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

Câu 14: Chị H và anh N yêu nhau được 3 năm và hai người tính chuyện kết hôn. Nhưng bố chị H lại có xích mích với gia đình nhà anh N từ lâu nên rất ghét và không muốn gả con cái cho anh N mà lại muốn gả cho anh B. Không những thế, bố chị N còn tuyên bố sẽ cản trở đến cùng nếu chị H không nghe lời bố. Như vậy bố chị N đã vi phạm quyền gì?

A. Quyền yêu đương tá»± do cá nhân.

B. Quyền cá nhân.

C. Quyền hôn nhân tá»± nguyện của công dân.

D. Quyền quyết định cá nhân.

Câu 15: Thế giới lựa chọn ngày nào là ngày “phòng chống HIV/AIDS?

A. Ngày 1/10                     B. Ngày 1/11                   C. Ngày 1/12                   D. Ngày 1/01

Câu 16: Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

A. Quan hệ hôn nhân – gia đình.                             B. Quan hệ chính trị.

C. Quan hệ kinh tế.                                                    D. Quan hệ về tình yêu nam nữ.

Câu 17: Vi phạm hình sự là:

A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.                                                      B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
C. Hành vi tÆ°Æ¡ng đối nguy hiểm cho xã hội.                                          D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

Câu 18: Bà An có đi chùa thắp hương và mang theo rất nhiều vàng mã. Sau khi thắp hương xong bà mang vàng mã đi đốt. Do chỗ đốt vàng mã đang rất đông người và chờ thì rất lâu mà bà lại đang vội. Bà mang ra góc sân chùa và đốt. Bà An làm như vậy là vi phạm:

A. Không vi phạm gì cả.                                            B. Vi phạm đạo đức, chuẩn má»±c xã hội.

C. Vi phạm nội quy nhà chùa                                   D. Vi phạm pháp luật.

Câu 19: Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành?

A. á»¦y ban thường vụ quốc hội.                                 B. Chính phủ.

C. Quốc hội.                                                                 D. Thủ tướng Chính phủ.

Câu 20: Điểu 34, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 khẳng định: “cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này phù hợp với:

A. Quy tắc xá»­ sá»± trong đời sống xã hội.                  B. Chuẩn má»±c đời sống tình cảm, tinh thẩn của con người.

C. Nguyện vọng của mọi công dân.                         D. Nét đẹp văn hóa và truyền thống của người Việt Nam.

Câu 21: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện bản chất của ai?

A. Giai cấp công nhân.                                                                              B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

C. Giai cấp công nhân và đại đa số nhân dân lao động.                       D. Giai cấp công nhân và đội ngÅ© tri thức.

Câu 22: Anh Nam vô tình giết người rồi sợ hãi và bỏ trốn. Khi bỏ trốn được 14 giờ anh đã suy nghĩ kỹ và ra tự thú. Nhờ hành vi tự thú của mình mà anh đã được giảm án tù giam. Điều này thể hiện:

A. Sá»± nghiêm minh của pháp luật.                           B. Sá»± khoan hồng của pháp luật.

C. Sá»± khắt khe của pháp luật.                                   D. Sá»± chặt chẽ của pháp luật.

Câu 23: â€œÄ‘ầu thú” và “tá»± thú” là hai hành vi?

A. Khác nhau.                                                           B. TÆ°Æ¡ng tá»± nhau.

C. Trái ngược nhau.                                                 D. Giống nhau hoàn toàn.

Câu 24: Luật Đất đai quy định về việc cưỡng chế đất dành cho những hộ gia đình không chịu giao đất cho Nhà nước để thực hiện các mục tiêu chung của xã hội. Quy định này thể hiện đặc trưng gì của pháp luật?

A. Tính quy phạm, phổ biến.                                     B. Tính quyển lá»±c, bắt buộc chung,

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.          D. Tính nghiêm minh.

Câu 25: Luật Hôn nhân và gia đình quy định về độ tuổi kết hôn: “nam đủ từ 20 tuổi trở lên và nữ đủ từ 18 tuổi trở lên” thì mới được kết hôn. Vì quy định này mà anh Tơ Nú dân tộc H mong đã phải chờ đến khi đủ 20 tuổi mới dám cưới vợ. Điều này thể hiện đặc trưng gì của pháp luật?

A. Tính quy phạm, phổ biến.                                     B. Tính quyền lá»±c, bắt buộc chung.

C. Tính xác định chặt chẽ vể mặt hình thức.          D. Tính nghiêm minh.

–(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Lần 2. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Lý Thái Tổ Lần 1
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Chuyên LÆ°Æ¡ng Thế Vinh – Đồng Nai
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn GDCD Trường THPT Phan Đình Phùng

Chúc các em học tập tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button