Lớp 12

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Huỳnh Thị Hướng

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Huỳnh Thị Hướng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT HUỲNH THỊ HƯỞNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A. Điện phân dd CaCl2 có màng ngăn                      

B. Điện phân CaCl2 nóng chảy

C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2                   

D. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao

Câu 2: Cho mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dÆ°, thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 ở đktc. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là:  

A. 150ml                                

B. 75ml                                  

C. 60ml                      

D. 30ml

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

A. 1s22s22p63s2                       

B. 1s22s22p6                            

C. 1s22s22p63s1           

D. 1s22s22p63s23p1

Câu 4: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?

A. Lập phÆ°Æ¡ng tâm khối           

B. Lập phÆ°Æ¡ng tâm diện                

C. Lục phÆ°Æ¡ng           

D. Tứ diện

Câu 5: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí. Kim loại M là:        

A. Ca                                           

B. Mg                         

C. Al                          

D. Fe

Câu 6: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:

A. Có khí thoát ra                                                      

B. Có kết tủa màu xanh

C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh             

D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan

Câu 7: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA                                    

B. Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB

C. Ion nhôm có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s2                   

D. Ion nhôm có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s2

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?

A. Kim loại nhẹ, màu trắng                                                    

B. Kim loại nặng, màu đen

C. Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi                        

D. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo thành. Giá trị a là:   

A. 0,1                             

B. 0,15                                  

C. 0,25                                   

D. 0,35

Câu 10: Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 6720 ml H2 ( đktc). Hai kim loại đó là:

A. Be và Mg                          

B. Ca và Sr                             

C. Mg và Ca                           

D. Sr và Ba    

Câu 11: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2              

B. CH3COOH, HCl, H2O + CO2

C. H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O                   

D. NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2

Câu 12: Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai:

A. Cu2+ có tính oxi hóa yếu hÆ¡n Ag+                        

B. Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C. Cu có tính khá»­ mạnh hÆ¡n Ag                               

D. Ag có tính khử mạnh hơn Cu

Câu 13: Ngâm một lá Zn trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn:

A. Giảm 1,51g                                   

B. Tăng 1,51g                        

C.Giảm 0,43g             

D. Tăng 0,43g

Câu 14: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dd H2SO4 loãng chủ yếu xảy ra:

A. Ăn mòn hóa học      

B. Ăn mòn điện hóa   

C. Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa      

D. Thụ động hóa

Câu 15: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dd H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có:

A. Dòng e chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn        

B. Dòng e chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn

C. Dòng ion H+ trong dd chuyển về lá đồng                                     

D. Cả B và C cùng xảy ra

Câu 16: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu. Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho hỗn hợp A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí ( đktc). % Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 59,06%                  

B. 22,5%                                

C. 67,5%                                

D. 96,25%

Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với:

A. Zn                          

B. Cu                             

C. Ni                                   

D. Sn

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 3M, thu được kết tủa, đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:

A. 1,02                                   

B. 3,4                                     

C. 6,8                         

D. Kết quả khác

Câu 19: Cho phản ứng hóa học:  Al + HNO3 â†’ Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tá»­ HNO3 bị Al khá»­ và số phân tá»­ HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là:

A. 1 và 3                    

B. 3 và 2                         

C. 4 và 3                             

D. 3 và 4

Câu 20: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường:

A. dd CuSO4             

B. H2O                                   

C. dd HCl                              

D. dd FeCl3

Câu 21: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là:

A. Dùng nhiệt độ                   

B. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ                  

C. Dùng Na2CO3       

D. Cả A, B, C

Câu 22: Từ dung dịch AgNO3 điều chế Ag bằng cách:

A. Dùng Cu để khá»­ ion Ag+ trong dd                

B. Thêm kiềm vào dd AgNO3 rồi dùng khí H2 để khử Ag2O ở nhiệt độ cao

C. Điện phân dd AgNO3 với điện cá»±c trÆ¡                             

D. A, B, C đều đúng

Câu 23: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dÆ°) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là:    

A. Rb                         

B. Li                                       

C. Na                                      

D. K

Câu 24: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được:

A. Na ở catot, Cl2 ở anot                               

B. Na ở anot, Cl2 ở catot       

C. NaOH, H2 ở catot, Cl2 ở anot                   

D. NaClO

Câu 25: Kim loại khá»­ được ion Fe3+ thành Fe là:     

A. Fe                          

B. Cu                                      

C. Ag                                     

D. Al

Câu 26: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường:

A. dd FeCl3                

B. dd HCl                              

C. H2O                                   

D. dd CuSO4

Câu 27: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2              

B. CH3COOH, HCl, H2O + CO2

C. NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2                      

D. H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O

Câu 28: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí. Kim loại M là:       

 A. Mg                        

B. Fe                          

C. Al                          

D. Ca

Câu 29: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

A. 1s22s22p63s23p1                   

B. 1s22s22p63s1                       

C. 1s22s22p63s2                       

D. 1s22s22p6

Câu 30: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A. Dùng Al để khá»­ CaO ở nhiệt độ cao                    

B. Điện phân dd CaCl2 có màng ngăn

C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2                   

D. Điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 31: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dd H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có:

A. Cả B và C cùng xảy ra                                                 

B. Dòng ion H+ trong dd chuyển về lá đồng

C. Dòng e chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn   

D. Dòng e chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn        

Câu 32: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với:

A. Cu                         

B. Sn                             

C. Zn                                   

D. Ni

Câu 33: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được:

A. NaClO       

B. NaOH, H2 ở catot, Cl2 ở anot       

C. Na ở catot, Cl2 ở anot       

D. Na ở anot, Cl2 ở catot

Câu 34: Từ dung dịch AgNO3 điều chế Ag bằng cách:

A. Dùng Cu để khá»­ ion Ag+ trong dd                       

B. Điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ

C. A, B, D đều đúng                          

D. Thêm kiềm vào dd AgNO3 rồi dùng khí H2 để khử Ag2O ở nhiệt độ cao

Câu 35: Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 6720 ml H2 ( đktc). Hai kim loại đó là:

A. Sr và Ba                            

B. Mg và Ca               

C. Be và Mg               

D. Ca và Sr    

Câu 36: Cho phản ứng hóa học:  Al + HNO3 â†’ Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tá»­ HNO3 bị Al khá»­ và số phân tá»­ HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là:

A. 4 và 3                    

B. 3 và 4                         

C. 3 và 2                             

D. 1 và 3

Câu 37: Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai:

A. Cu có tính khá»­ mạnh hÆ¡n Ag                               

B. Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C. Cu2+ có tính oxi hóa yếu hÆ¡n Ag+                        

D. Ag có tính khử mạnh hơn Cu

Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo thành. Giá trị a là:   

A. 0,15                                   

B. 0,1                         

C. 0,25                                   

D. 0,35

Câu 39: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là:

A. Dùng nhiệt độ                   

B. Dùng Na2CO3                   

C. Cả A, B, D            

D. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ

Câu 40: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dd H2SO4 loãng chủ yếu xảy ra:

A. Thụ động hóa          

B. Ăn mòn hóa học      

C. Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa        

D. Ăn mòn điện hóa

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1              

1A

11A

21B

31B

2D

12C

22D

32D

3C

13C

23D

33B

4D

14C

24C

34B

5C

15B

25A

35D

6C

16D

26C

36B

7B

17D

27A

37A

8D

18B

28B

38B

9B

19C

29A

39A

10D

20D

30C

40B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu. Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho hỗn hợp A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí ( đktc). % Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 96,25%                  

B. 22,5%                                

C. 59,06%                              

D. 67,5%

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

A. 1s22s22p63s2           

B. 1s22s22p63s1                       

C. 1s22s22p6                            

D. 1s22s22p63s23p1

Câu 3: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dd H2SO4 loãng chủ yếu xảy ra:

A. Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa          

B. Ăn mòn hóa học    

C. Ăn mòn điện hóa   

D. Thụ động hóa

Câu 4: Cho mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dÆ°, thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 ở đktc. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là:  

A. 60ml                      

B. 75ml                                  

C. 30ml                      

D. 150ml

Câu 5: Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 6720 ml H2 ( đktc). Hai kim loại đó là:

A. Be và Mg              

B. Ca và Sr                             

C. Sr và Ba                 

D. Mg và Ca

Câu 6: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí. Kim loại M là:        

A. Ca                          

B. Mg                         

C. Al                          

D. Fe

Câu 7: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2              

B. CH3COOH, HCl, H2O + CO2

C. H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O                   

D. NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2

Câu 8: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?

A. Lập phÆ°Æ¡ng tâm khối           

B. Lập phÆ°Æ¡ng tâm diện                    

C. Tứ diện                  

D. Lục phương

Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo thành. Giá trị a là:   

A. 0,1                         

B. 0,35                                   

C. 0,15                                   

D. 0,25

Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?

A. Kim loại nhẹ, màu trắng                                         B. Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi

C. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt              D. Kim loại nặng, màu đen

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

11C

21A

31D

2B

12B

22D

32D

3C

13D

23A

33C

4B

14A

24C

34A

5D

15A

25A

35D

6A

16D

26B

36B

7B

17B

27B

37D

8A

18B

28C

38D

9A

19D

29A

39A

10D

20D

30A

40B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1:  Có hai lá sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 11,2 gam. Một cho tác dụng với khí clo, một ngâm trong dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối sắt clorua thu được là:

A. 50,8g                            

B. 65g                          

C. 57,9g                       

D. Kết quả khác

Câu 2: Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,3gam FeSO4 và 9,8 gam H2SO4. Khối lượng sắt (III) sunfat thu được là:

A. 25g                               

B. 10g                          

C. 4g                            

D. 12g

Câu 3:  Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch K2Cr2O7?

A.  Không có hiện tượng gì                                           

C.  Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B.  Có kết tủa Cr(OH)3 màu xanh xuất hiện                 

D.  Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 4: Nhúng một thanh sắt (đã đánh sạch) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh sắt ra, sấy khô nhận thấy thế nào? (Giả sử các kim loại sinh ra, nếu có, đều bám vào thanh sắt). Nhận xét nào sai?

A.  ddCuSO4, khối lượng thanh sắt tăng                     

C.  dd HCl, khối lượng thanh sắt giảm

B. dd NaOH, khối lượng thanh sắt không thay đổi.    

D. dd FeCl3,  khối lượng thanh sắt không thay đổi

Câu 5: Nhúng một lá sắt vào các dung dịch: HCl, HNO3(đặc , nguội), CuSO4, FeCl2, ZnCl2, FeCl3. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?    

A. 4                                        

B. 5                         

C. 2                                

D. 3

Câu 6: Những kim lọai nào sau đây khá»­ được sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) sunfat và bạc ra khỏi bạc nitrat?     

A. Al, Zn, Pb                       

B. Fe, Cu, Ag           

C. Mg, Zn, Al                

D. Na, Mg, Zn

Câu 7: Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A. FeO và H2                    

B. Fe3O4 và H2                  

C. Fe(OH)2 và H2                  

D. Fe2O3 và H2

Câu 8:   Cho sÆ¡ đồ chuyển hoá sau:  Fe(NO3)2  →  Fe(NO3)3 â†’  Fe3O4.                                        

Các chất X, Z, Y lần lượt là:

A. Cu(NO3)2, HNO3, Fe           

B. HNO3, AgNO3, Fe        

C. AgNO3, HNO3, Fe        

D. B và C đúng

Câu 9: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm?

A. Phản ứng với HNO3        

B. Phản ứng với nước         

C. Phản ứng với CuCl2    

D. Phản ứng với ZnSO4

Câu 10:  Äun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt với 3,2 gam lÆ°u hùynh trong ống đậy kín. Hòa tan các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thể tích khí sinh ra (đktc) là:

A. 2,24 lít H2S       

B. 2,24 lít H2       

C. 4,48 lít H2 và 2,24 lít H2S       

D. 2,24 lít H2 và 2,24 lít H2S

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1C

11D

21C

31D

2B

12C

22B

32C

3C

13C

23A

33A

4D

14A

24D

34A

5D

15D

25A

35D

6C

16C

26C

36D

7A

17A

27A

37C

8C

18B

28C

38C

9D

19C

29D

39C

10D

20D

30B

40B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Chọn phương trình phản ứng đúng để điều chế FeCl2:

A. Fe + MgCl2 → Mg + FeCl2                                     

C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. Fe + Cl2 → FeCl2                                                                     

D. FeSO4 + 2KCl → FeCl2 + K2SO4

Câu 2:   Cho sÆ¡ đồ chuyển hoá sau:  Fe(NO3)2  → Fe(NO3)3 â†’  Fe3O4.                                        

Các chất X, Z, Y lần lượt là:

A. Cu(NO3)2, HNO3, Fe                

B. HNO3, AgNO3, Fe   

C. AgNO3, HNO3, Fe     

D. B và C đúng

Câu 3: Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác:

A. Là kim loại nặng            

B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt        

C. Có tính sắt từ        

D. Tính dẻo, dễ rèn

Câu 4:  Äun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt với 3,2 gam lÆ°u hùynh trong ống đậy kín. Hòa tan các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thể tích khí sinh ra (đktc) là:

A. 2,24 lít H2S     

B. 2,24 lít H2      

C. 4,48 lít H2 và 2,24 lít H2S       

D. 2,24 lít H2 và 2,24 lít H2S

Câu 5: Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,3gam FeSO4 và 9,8 gam H2SO4. Khối lượng sắt (III) sunfat thu được là:

A. 25g                               

B. 10g                          

C. 4g                            

D. 12g

Câu 6:Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong quặng?   

A. Hematit nâu chứa Fe2O3     

B. Pirit chứa FeS2      

C. Xiderit chứa FeCO3     

D. Manhetit chứa Fe3O4

Câu 7: Biết Fe có cấu hình eletron: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của nguyên tố Fe trong bảng tuần hoàn là:          

A. Ô 26, CK 4, nhóm IIB                          

B. Ô 26, CK 4, nhóm IIA 

C. Ô 26, CK 4, nhóm VIIIB                      

D. Ô 26, CK 4, nhóm VIIIA

Câu 8:  Trong các câu sau, câu nào không đúng?

A.Crom có những hợp chất giống hợp chất của lÆ°u huỳnh. 

C.  Crom là kim loại có tính khá»­ mạnh hÆ¡n sắt.    

B.  Crom có những tính chất hóa học giống nhôm.                                       

D.  Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazÆ¡.

Câu 9: Khi tham gia phản ứng ôxi hóa-khử thì muối Cr(III):

A.  Chỉ thể hiện tính ôxi hóa                                              

C.  Chỉ thể hiện tính khá»­

B.  Không thể hiện tính ôxi hóa-khá»­                                  

D.  Thể hiện tính ôxi hóa hoặc thể hiện tính khá»­

Câu 10: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm?

A. Phản ứng với HNO3        

B. Phản ứng với nước         

C. Phản ứng với CuCl2    

D. Phản ứng với ZnSO4

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4       

1C

11C

21B

31C

2C

12C

22C

32D

3C

13A

23D

33C

4D

14C

24A

34D

5B

15D

25A

35C

6A

16C

26D

36C

7C

17A

27A

37A

8D

18D

28A

38D

9D

19D

29D

39C

10D

20B

30B

40D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Chọn phương trình phản ứng đúng để điều chế FeCl2:

A. Fe + MgCl2 → Mg + FeCl2                                           

C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. Fe + Cl2 → FeCl2                                                                           

D. FeSO4 + 2KCl → FeCl2 + K2SO4

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.  Hợp chất Fe(III) có thể bị khá»­ thành Fe tá»± do.                  

C. Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+

B.  Hợp chất Fe(II) vừa có tính khá»­ vừa có tính oxi hoá.       

D. Hợp chất Fe(III) có thể bị oxi hóa

Câu 3: Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,3gam FeSO4 và 9,8 gam H2SO4. Khối lượng sắt (III) sunfat thu được là:

A. 25g                               

B. 10g                          

C. 4g                            

D. 12g

Câu 4:  Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch K2Cr2O7?

A.  Không có hiện tượng gì                                           

C.  Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B.  Có kết tủa Cr(OH)3 màu xanh xuất hiện                 

D.  Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 5:   Cho sÆ¡ đồ chuyển hoá sau:  Fe(NO3)2  → Fe(NO3)3  → Fe3O4.                                        

Các chất X, Z, Y lần lượt là:

A. Cu(NO3)2, HNO3, Fe          

B. HNO3, AgNO3, Fe        

C. AgNO3, HNO3, Fe       

D. B và C đúng

Câu 6: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc).Tên của kim loại đã dùng là:

A. Zn                                

B. Fe                              

C. Cu                               

D. Al

Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua kim loại?          

A. Fe                                         

B. Zn                       

C. Al                              

D. Cu

Câu 8: Khá»­ một oxit sắt bằng CO ở nhệt độ cao, phản ứng xong thu được 0,84 gam Fe và 448 ml khí CO2 (đktc). Công thức của oxit sắt là:

A. FeO                              

B. Không xác định                  

C. Fe3O4                      

D. Fe2O3

Câu 9:  Äun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt với 3,2 gam lÆ°u hùynh trong ống đậy kín. Hòa tan các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thể tích khí sinh ra (đktc) là:

A. 2,24 lít H2S     

B. 2,24 lít H2      

C. 4,48 lít H2 và 2,24 lít H2S       

D. 2,24 lít H2 và 2,24 lít H2S

Câu 10:  Có hai lá sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 11,2 gam. Một cho tác dụng với khí clo, một ngâm trong dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối sắt clorua thu được là:

A. 50,8g                            

B. 65g                          

C. 57,9g                       

D. Kết quả khác

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1C

11D

21C

31D

2D

12A

22B

32D

3B

13C

23A

33A

4C

14A

24D

34A

5C

15B

25B

35B

6B

16C

26D

36A

7A

17D

27D

37C

8C

18A

28D

38D

9D

19D

29C

39C

10C

20D

30C

40B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Huỳnh Thị Hướng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button