Notice: Trying to get property 'permalink' of non-object in /home/dfatfsyhhosting/public_html/onthihsg.com/wp-content/plugins/wordpress-seo/src/context/meta-tags-context.php on line 297

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Quan Sơn

HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Quan Sơn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!

TRƯỜNG THPT QUAN SƠN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng tia RÆ¡nghen   

B. Vùng ánh sáng nhìn thấy

C. Vùng tia tá»­ ngoại   

D. Vùng tia hồng ngoại

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m = 100g. Kích thích cho vật dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biểu thức của lực hồi phục là F = -5cos(left( 10pi t+frac{pi }{2} right)) (N) (t đo bằng giây). Lấy π2 = 10. Chọn câu trả lời đúng:

    A. Tần số của con lắc lò xo bằng 10π (rad/s)

    B. Độ cứng của lò xo bằng 100 N

    C. Pha ban đầu của dao động bằng (frac{pi }{2}) (rad)

    D. Biên độ dao động của con lắc bằng 0,05 (m)

Câu 3: Đặt điện áp u = U0cos(left( 100pi t-frac{pi }{12} right)) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là uC = U0Ccos(left( 100pi t-frac{pi }{3} right)) V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

    A. 0,50                          B. 0,87                         C. 1,00                     D. 0,71

Câu 4: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào:

A. Năng lượng liên kết      

B. Độ hụt khối

C. Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối                  

D. Khối lượng hạt nhân.   

 Câu 5: Cho đồ thị biểu diễn li độ x của một vật dao động điều hòa theo thời gian t nhÆ° hình bên. Biết A là biên độ, T là chu kì dao động. Tại thời điểm t = (frac{3T}{4})vật có vận tốc và gia tốc là:

A. v = 0 và a = ω2A      

B. v = -ωA và a = 0

C. v = -ωA và a = ω2A     

D. v = 0 và a = 0

Câu 6: Một máy bay bay ở độ cao 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm L1 = 130 dB. Giả thiết máy bay là nguồn điểm. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao bao nhiêu?

A. 3.162,3 m   

B. 13.000 m   

C. 76,92 m   

D. 316,23 m

Câu 7: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biết phương trình sóng tại N là (u=8cos left( frac{pi }{4}left( t-4 right) right)) (cm) thì phương trình sóng tại M là:

A. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t+4 right) right))(cm).  

B. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t-8 right) right))(cm).

C. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t-2 right) right))(cm).     

D. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}t right))(cm).

Câu 8: Hiện nay đèn LED đang có những bước nhảy vọt trong ứng dụng thị trường dân dụng và công nghiệp một cách rộng rãi nhÆ° bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tá»­, đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất… Nguyên lý hoạt động của đèn LED dá»±a vào hiện tượng:

A. Điện phát quang   

B. Hóa phát quang

C. Quang phát quang 

D. Catôt phát quang

Câu 9: Một người đi xe máy trên đoạn đường cứ 6 m lại có ổ gà, tần số dao động khung xe là 2 Hz. Để tránh rung lắc mạnh nhất người đó phải tránh tốc độ nào sau đây:

A. 43,2 km/h    

B. 21,6 km/h     

C. 36,0 km/h   

D. 18,0 km/h

Câu 10: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:

A. ({{N}_{0}}left( 1-lambda t right)).     

B. ({{N}_{0}}left( 1-{{e}^{-lambda t}} right)).      

C. ({{N}_{0}}.{{e}^{-lambda t}}).   

D. ({{N}_{0}}left( 1-{{e}^{lambda t}} right)).

ĐÁP ÁN

1. B

2. D

3. D

4. C

5. B

6. A

7. D

8. A

9. A

10. B

11. B

12. B

13. C

14. A

15. A

16. B

17. C

18. A

19. D

20. D

21. C

22. A

23. C

24. B

25. D

26. A

27. B

28. D

29. B

30. D

31. C

32. A

33. D

34. B

35. B

36. B

37. C

38. B

39. C

40. D

 

—(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)—

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đại lượng nào sau dây không phải là đặc trưng vật lý của âm?

A. Cường độ âm

B. Độ cao của âm

C. Tần số âm

D. Mức cường độ âm

Câu 2: Sóng điện từ

    A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

    B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

    C. có thành phần diện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phÆ°Æ¡ng.

    D. không truyền được trong chân không.

Câu 3: Sóng vô tuyến do đài VOV3 phát ra có tần số 102,7 MHz, khi truyền trong không khí có bước sóng là bao nhiêu? Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c = 3.108 m/s.

    A. 306 m                       B. 3,06 m                      C. 2,92 m                        D. 292 m

Câu 4: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

A. có tính chất sóng     

B. có tính chất hạt        

C. là sóng dọc       

D. luôn truyền thẳng

Câu 5: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị tán sắc     

B. bị thay đổi tần số

C. bị đổi màu      

D. không bị lệch phương truyền

Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề là 1 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 6mm có

A. vân tối thứ 4   

B. vân sáng bậc 3 

C. vân sáng bậc 6   

D. vân tối thứ 6

Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

A. bước sóng càng lớn     

B. tốc độ truyền càng lớn

C. tần số càng lớn       

D. chu kì càng lớn

Câu 8: Biết công thoát của electron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó gần nhất với giá trị nào sau đây:

A. 0,30 µm   

B. 0,35 µm  

C. 0,50 µm 

D. 0,26 µm

Câu 9: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A. Chất lỏng     

B. Chất rắn

C. Chất khí ở áp suất lớn  

D. Chất khí ở áp suất thấp

Câu 10: Chọn câu sai:

    A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

    B. Tính chất nổi bật của tia X là khả năng đâm xuyên

    C. Tia tá»­ ngoại được đùng để chữa bệnh còi xÆ°Æ¡ng

    D. Tia hồng ngoại là bức xạ có λ > 0,76 μm và có màu hồng

ĐÁP ÁN

1. B

2. B

3. C

4. A

5. A

6. B

7. C

8. A

9. D

10. D

11. C

12. A

13. C

14. B

15. D

16. A

17. B

18. D

19. B

20. D

21. B

22. D

23. D

24. C

25. B

26. A

27. D

28. A

29. A

30. B

31. C

32. A

33. D

34. B

35. B

36. B

37. D

38. C

39. C

40. B

 

—(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)—

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng khi nói về dao động điều hòa:

    A. Chu kì dao động của con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k là (T=2pi sqrt{frac{k}{m}})

    B. Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài (ell ) tại nÆ¡i có gia tốc trọng trường g là (T=2pi sqrt{frac{g}{ell }})

    C. Tốc độ cá»±c đại của chất điểm dao dộng điều hòa với biên độ A, tần số góc ω là vmax = ωA

    D. Quãng đường vật đi được trong một phần tu chu kì luôn bằng biên độ A

Câu 2: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên từ (_{30}^{67}Zn) lần lượt là:

A. 30 và 37 

Β. 37 và 30    

C. 67 và 30   

D. 30 và 67

Câu 3: Đặt vào hai đầu điện trở R = 100 Ω thì dòng điện trong mạch có biểu thức (i=2sqrt{2}cos 100pi t)(A). Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu R là:

    A. 100 V                       B. 50 V                         C. 200 V                     D. 200√2V.

Câu 4: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là N1, ở cuộn thứ cấp là N2. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp U1 thì điện áp ở cuộn thứ cấp là:

A. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}).   

B. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}).   

C. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}).        

D. ({{U}_{2}}=2{{U}_{1}}).

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là:

A. (sqrt{{{C}^{2}}+{{L}^{2}}}).       

B. (sqrt{{{left( omega L right)}^{2}}-{{left( frac{1}{omega C} right)}^{2}}}).   

C. (sqrt{{{left( omega L right)}^{2}}+{{left( frac{1}{omega C} right)}^{2}}}).   

D. (left| omega L-frac{1}{omega C} right|).

Câu 6: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2/π (H), tụ điện C = (frac{{{10}^{-4}}}{pi }) (F) và một điện trở thuần R. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức u = U0cos100πt (V) và (i={{I}_{0}}cos left( 100pi t-frac{pi }{4} right)). Điện trở R có giá trị là:

A. 100 W    

B. 50 W                        

C. 200 W   

D. 400 W

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = 160cos(left( 2pi t+frac{pi }{3} right))cm/s2. Lấy π2 = 10. Chọn câu trả lời đúng:

    A. Tần số góc của dao động bằng 1 Hz

    B. Chu kì của dao động bằng 2π s

    C. Pha ban đầu của dao động bằng π/3rad

    D. Biên độ của dao dộng bằng 4cm

Câu 9: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Sóng cÆ¡ học là sá»± lan truyền dao động cÆ¡ học trong môi trường vật chất.

    B. Sóng cÆ¡ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

    C. Sóng cÆ¡ học có phÆ°Æ¡ng dao dộng vuông góc với phÆ°Æ¡ng truyền sóng là sóng ngang.

    D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

Câu 10: Một sóng cÆ¡ truyền dọc theo trục Ox có phÆ°Æ¡ng trình là u = 5cos(6πt – πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là:

A. 30 m/s 

B. 3 m/s       

C. 60 m/s   

D. 6 m/s

ĐÁP ÁN

1. C

2. A

3. C

4. B

5. D

6. A

7. B

8. D

9. B

10. D

11. B

12. B

13. C

14. A

15. A

16. B

17. C

18. A

19. D

20. D

21. B

22. D

23. D

24. C

25. B

26. A

27. D

28. A

29. A

30. B

31. C

32. A

33. D

34. B

35. B

36. B

37. D

38. B

39. C

40. C

—(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)—

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân (_{2}^{4}He+_{7}^{14}Nto _{1}^{1}H+_{Z}^{A}X). Hạt nhân (_{Z}^{A}X) là:

A. (_{8}^{16}O).  

B. (_{9}^{17}F).   

C. (_{8}^{17}O).     

D. (_{9}^{19}F).

Câu 2: Bắn hạt prôtôn với động năng Wp = 1,46MeV vào hạt nhân Li đứng yên, tạo ra hai hạt nhân giống nhau có cùng khối lượng là mX và cùng động năng. Cho mLi = 7,0142u, mp = l,0073u, mX = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Hai hạt sau phản ứng có vectơ vận tốc hợp nhau một góc gần nhất với giá trị nào sau đây:

    A. 169°.                        B. 48°.                          C. 60°.                   D. 70°.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc có λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6 µm. M là một điểm thuộc vân sáng bậc 6 của λ1 và O là vân sáng trung tâm. Số vân sáng đếm được trên đoạn MO là:

    A. 10 vân                      B. 8 vân                        C. 12 vân              D. 9 vân

Câu 4: Một đám nguyên tá»­ hiđrô đang ở trạng thái cÆ¡ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tá»­ này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tá»­ này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tá»­ hiđrô được tính theo biểu thức ({{E}_{n}}=-frac{{{E}_{0}}}{{{n}^{2}}}) (E0 là hằng số dÆ°Æ¡ng, n = 1, 2, 3,…). Tỉ số (frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}) là:

A. (frac{10}{3}).  

B. (frac{25}{27}). 

C. (frac{3}{10}).   

D. (frac{27}{25}).

Câu 5: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B dao dộng cùng pha với biên độ sóng không đổi bằng a, cách nhau một khoảng AB = 12cm. C và D là hai điểm khác trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8cm. Biết bước sóng λ = 1,6cm. Số điểm dao động ngược pha với 2 nguồn có trên CD là:

    A. 6.                             B. 4.                             C. 5.                       D. 3.

Câu 6: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường (overrightarrow{g}) một góc 54° rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, lực căng dây cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 1,02 N                      B. 1,45 N                      C. 2,58 N               D. 6,59 N

Câu 7: Chọn câu sai:

    A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

    B. Tính chất nổi bật của tia X là khả năng đâm xuyên

    C. Tia tá»­ ngoại được đùng để chữa bệnh còi xÆ°Æ¡ng

    D. Tia hồng ngoại là bức xạ có λ > 0,76 μm và có màu hồng

Câu 8: Ba con lắc lò xo có cùng độ cứng k, dao động điêu hòa cùng phương, cùng tần số. Tại cùng một thời điểm t nào đó li độ của các vật luôn thỏa mãn hệ thức x3 = x1 + x2. Biết cơ năng của x1, x2 và x3 lần lượt là W, 2W và 3W. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Tại thời điếm t, tỉ số (left| frac{{{x}_{2}}}{{{x}_{1}}} right|=frac{9}{8}) thì tỉ số tốc độ (left| frac{{{v}_{2}}}{{{v}_{1}}} right|) bằng:

    A. (frac{9}{16}).       B. (frac{16}{9}).       C. (frac{4}{9}).   D. (frac{9}{4}).

Câu 9: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất 90%. Ban đầu xưởng có 90 máy hoạt động, sau đó tăng thêm một số máy nên hiệu suất truyền tải điện giảm 10%. Biết điện áp nơi phát không đổi. Tìm số máy tăng thêm.

    A. 60                            B. 10                            C. 70                     D. 160

Câu 10: Một mạch dao động LC có diện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t1 tỉ số dòng điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ (frac{{{i}_{1}}}{{{q}_{1}}}=frac{1}{sqrt{3LC}}). Sau thời gian Δt tỉ số đó là (frac{{{i}_{2}}}{{{q}_{2}}}=sqrt{frac{3}{LC}}). Giá trị nhỏ nhất của Δt là:

A. (frac{pi sqrt{LC}}{2}).  

B. (frac{pi sqrt{LC}}{3}).    

C. (frac{pi sqrt{LC}}{6}).   

D. (frac{2pi sqrt{LC}}{3}).

ĐÁP ÁN

1. C

2. A

3. D

4. B

5. B

6. B

7. D

8. B

9. C

10. C

11. B

12. B

13. C

14. A

15. A

16. B

17. C

18. A

19. D

20. D

21. B

22. D

23. D

24. C

25. B

26. A

27. D

28. A

29. A

30. B

31. C

32. A

33. C

34. B

35. D

36. A

37. B

38. D

39. B

40. D

 

—(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)—

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là N1, ở cuộn thứ cấp là N2. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp U1 thì điện áp ở cuộn thứ cấp là:

A. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}).   

B. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}).   

C. ({{U}_{2}}={{U}_{1}}).     

D. ({{U}_{2}}=2{{U}_{1}}).

Câu 2: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A. Chất lỏng   

B. Chất rắn

C. Chất khí ở áp suất lớn     

D. Chất khí ở áp suất thấp

Câu 3: Đặt điện áp u = U0cos(left( 100pi t-frac{pi }{12} right)) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là uC = U0Ccos(left( 100pi t-frac{pi }{3} right)) V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

    A. 0,50                          B. 0,87                         C. 1,00                          D. 0,71

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là:

A. (sqrt{{{C}^{2}}+{{L}^{2}}}).     

B. (sqrt{{{left( omega L right)}^{2}}-{{left( frac{1}{omega C} right)}^{2}}}).    

C. (sqrt{{{left( omega L right)}^{2}}+{{left( frac{1}{omega C} right)}^{2}}}).   

D. (left| omega L-frac{1}{omega C} right|).

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân (_{2}^{4}He+_{7}^{14}Nto _{1}^{1}H+_{Z}^{A}X). Hạt nhân (_{Z}^{A}X) là:

A. (_{8}^{16}O).         

B. (_{9}^{17}F).         

C. (_{8}^{17}O).      

D. (_{9}^{19}F).

Câu 6: Một máy bay bay ở độ cao 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm L1 = 130 dB. Giả thiết máy bay là nguồn điểm. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao bao nhiêu?

A. 3.162,3 m  

B. 13.000 m  

C. 76,92 m   

D. 316,23 m

Câu 7: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:

A. ({{N}_{0}}left( 1-lambda t right)).      

B. ({{N}_{0}}left( 1-{{e}^{-lambda t}} right)).  

C. ({{N}_{0}}.{{e}^{-lambda t}}).    

D. ({{N}_{0}}left( 1-{{e}^{lambda t}} right)).

Câu 8: Hiện nay đèn LED đang có những bước nhảy vọt trong ứng dụng thị trường dân dụng và công nghiệp một cách rộng rãi nhÆ° bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tá»­, đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất… Nguyên lý hoạt động của đèn LED dá»±a vào hiện tượng:

A. Điện phát quang      

B. Hóa phát quang

C. Quang phát quang   

D. Catôt phát quang

Câu 9: Một mạch dao động LC có diện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t1 tỉ số dòng điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ (frac{{{i}_{1}}}{{{q}_{1}}}=frac{1}{sqrt{3LC}}). Sau thời gian Δt tỉ số đó là (frac{{{i}_{2}}}{{{q}_{2}}}=sqrt{frac{3}{LC}}). Giá trị nhỏ nhất của Δt là:

A. (frac{pi sqrt{LC}}{2}).      

B. (frac{pi sqrt{LC}}{3}).  

C. (frac{pi sqrt{LC}}{6}).   

D. (frac{2pi sqrt{LC}}{3}).

Câu 10: Trên một phÆ°Æ¡ng truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biết phÆ°Æ¡ng trình sóng tại N là (u=8cos left( frac{pi }{4}left( t-4 right) right))  (cm) thì phÆ°Æ¡ng trình sóng tại M là:

A. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t+4 right) right))(cm).         

B. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t-8 right) right))(cm).

C. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}left( t-2 right) right))(cm).     

D. ({{u}_{M}}=8cos left( frac{pi }{4}t right))(cm).

ĐÁP ÁN

1. B

2. D

3. D

4. D

5. C

6. A

7. B

8. A

9. C

10. D

11. B

12. B

13. C

14. A

15. A

16. B

17. C

18. A

19. D

20. D

21. C

22. A

23. C

24. B

25. C

26. A

27. B

28. D

29. B

30. D

31. B

32. A

33. D

34. B

35. B

36. B

37. A

38. B

39. C

40. D

 

—(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)—

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Quan SÆ¡n. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button