Lớp 7

Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Nguyễn Nghiêm có đáp án

Để giúp các em học sinh lớp 7 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi học kì I sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Nguyễn Nghiêm có đáp án dưới đây Ä‘ược biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tá»± luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS NGHUYỄN NGHIÊM

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN SINH HỌC 7

Thời gian: 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1. Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

A. Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

B. Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

C. Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

D. Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

Câu 2. Giun đũa loại các chất thải qua

A. Huyệt

B. Miệng

C. Bề mặt da

D. Hậu môn

Câu 3. Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải:

A. Ăn chín, uống sôi

B. Diệt giun sán định kì

C. Diệt các vật chủ trung gian

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 4. Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng?

A. Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

B. Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

C. Sán lá gan không có giác bám.

D. Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính.

Câu 5. Trùng biến hình di chuyển được nhờ

A. Các lông bơi

B. Roi dài

C. Chân giả

D. Không bào co bóp

Câu 6. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

A. 1; 2.

B. 2; 3.

C. 2; 4.

D. 3; 4.

Câu 7. Trong việc phòng bệnh sốt rét, người ta muốn hạn chế sự sinh trưởng của bọ gậy bằng các nào?

A. Khai thông cống rãnh

B. Phun thuốc diệt muỗi

C. Ngủ phải có màn

D. Cả A và B đúng

Câu 8. So với kích thước của hồng cầu, thì trùng kiết lị có kích thước

A. Lớn hơn

B. Nhỏ hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định được

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đũa?

Câu 2: Sơ đồ vòng đời sán lá gan.

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

B

D

D

D

C

C

D

A

 

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1:

– Cấu tạo ngoài:

+ Hình trụ dài 25 cm

+ Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cÆ¡ thể → giúp giun không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non người.

– Cấu tạo trong:

+ Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển

+ Chưa có khoang cơ thể chính thức

+ Ống tiêu hóa thẳng: từ lỗ miệng â†’ hậu môn

+ Tuyến sinh dục dài và cuộn khúc.

Câu 2: Sơ đồ vòng đời sán lá gan:

—————————0.0————————-

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1.  Ruột khoang chủ yếu sinh sản bằng cách

A. Sinh sản vô tính

B. Sinh sản hữu tính

C. Tái sinh

D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

Câu 2. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là

A. Tự dưỡng

B. Dị dưỡng

C. Tự dưỡng và dị dưỡng

D. Kí sinh

Câu 3. Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức

A. Phân đôi

B. Tiếp hợp

C. Nảy chồi

D. Phân đôi và tiếp hợp

Câu 4. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

A. Đối xứng tỏa tròn.

B. Đối xứng hai bên.

C. Đối xứng lưng – bụng.

D. Đối xứng trước – sau.

Câu 5. Loài ruột khoang nào không di chuyển?

A. San hô và sứa

B. Hải quỳ và thủy tức

C. San hô và hải quỳ

D. Sứa và thủy tức

Câu 6. Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày

A. Chỉ có 1 nhân

B. Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh.

C. Cơ thể không có hạt diệp lục

D. Dị dưỡng.

Câu 7. Hải quỳ và san hô đều sinh sản

A. Sinh sản vô tính

B. Sinh sản hữu tính

C. Sinh sản vô tính và hữu tính

D. Tái sinh

Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

A. Kiểu ruột hình túi.

B. Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

C. Sống thành tập đoàn.

D. Thích nghi với lối sống bám.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người?

Câu 2: Nêu tác hại của trùng kiết lị, sốt rét đối với sức khỏe con người?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

 

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

A

A

C

A

A

C

 

-(Để xem tiếp nội dung đáp án phần tá»± luận, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập vào website Ôn Thi HSG.net để tải tài liệu về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Nguyễn Nghiêm có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Phú Hòa có đáp án
  • Đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án
  • Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Phước Hải có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button