Tiểu Học

Bộ câu hỏi và đáp án tuổi thÆ¡ khám phá môn Khoa học – Lịch sá»­ – Địa lí lớp 5 năm 2021

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ câu hỏi và đáp án tuổi thÆ¡ khám phá môn Khoa học – Lịch sá»­ – Địa lí lớp 5 năm 2021. Đề thi gồm 2 phần trắc nghiệm và tá»± luận có hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

A. MÔN KHOA HỌC

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Bệnh nào do một loại kí sinh trùng gây ra và bị lây truyền do muỗi a-nô-phen?

A. Bệnh viêm gan A

B. Bệnh sốt xuất huyết

C. Bệnh sốt rét

Câu 2.Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là?

A. Do vi khuẩn

B. Do vi rút

C. Do kí sinh trùng

Câu 3. Tuổi vị thành niên là lứa tuổi:

A. Từ 10 đến 17 tuổi

B. Từ 10 đến 18 tuổi

C. Từ 10 đến 19 tuổi

Câu 4. Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu nào?

A. Đá vôi

B. Đồng

C. Sắt

Câu 5. Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào?

A. Gạch

B. Ngói

C. Thủy tinh

Câu 6. Chất rắn có đặc điểm gì?

A. Không có hình dạng nhất định.

B. Có hình dạng nhất định.

C. Có hình dạng của vật chứa nó.

Câu 7. Hợp tử phát triển thành gì?

A. Hạt

B. Phôi

C. Noãn

Câu 8. Noãn phát triển thành gì?

A. Hạt

B. Phôi

C. Quả

Câu 9:Bầu nhị phát triển thành gì?

A. Hạt

B. Quả

C. Noãn                                                

Câu 10:Trứng ếch đã được thụ tinh nở ra con gì?

A. Con ếch

B. Con nòng nọc

II. Phần tự luận

Câu 1. Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào?

Câu 2. HIV có bị lây qua tiếp xúc thông thường không?

Câu 3. Người ta dùng gì để sản xuất ra gang và thép?

Câu 4. Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó được gọi là gì?

Câu 5.Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?

Câu 6. Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là gì?

Câu 7.Muốn làm cho các vật bao quanh biến đổi cần phải có  gì?

Câu 8.Các vật cho dòng điện chạy qua gọi là vật gì?

Câu 9.Các vật không cho dòng điện chạy qua gọi là vật gì?

Câu 10. Hổ thường sinh sản vào mùa nào?

ĐÁP ÁN PHẦN A

I. Phần trắc nghiệm

1C

2B

3C

4A

5A

6C

7B

8A

9B

10B

II. Phần tự luận

Câu 1: Đường tiêu hóa

Câu 2: Không

Câu 3: Quặng sắt

Câu 4: Một hỗn hợp

Câu 5: Thể rắn, lỏng, khí

Câu 6: Sự biến đổi hóa học

Câu 7: Năng lượng

Câu 8: Vật dẫn điện

Câu 9: Vật cách điện

Câu 10: Mùa xuân và mùa hạ

B. MÔN ĐỊA LÝ

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Nơi nào là trung tâm công nghiệp lớp nhất cả nước?

A. Hà Nội

B. Đà Nẵng

C. Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 2. Sông Đà ở miền nào?

A. Miền Bắc

B. Miền Trung

C. Miền Nam

Câu 3.Trên Trái Đất có bao nhiêu châu lục?

A. 4 châu lục

B. 5 châu lục

C. 6 châu lục

Câu 4.Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở đâu?

A. Thành thị

B. Nông thôn

C. Đồi núi

Câu 5. Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp là gì?

A. Trồng trọt

B. Chăn nuôi

C. Khai thác

Câu 6. Loại hình giao thông có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa và hành khách ở nước ta?

A. Đường sắt

B. Đường thủy

C. Đường bộ

Câu 7. Châu lục nào có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới?

A. Châu Á

B. Châu Âu

C. Châu Mĩ

Câu 8. Nước nào có số dân đông nhất trên thế giới?

A. MÄ©

B. Trung Quốc

C. Pháp

Câu 9. Dãy núi nào cao nhất trên thế giới?

A. Hi-ma-lay-a

B. U-ran

C. Côn Luân

Câu 10. Trên Trái Đất đại dương nào có diện tích và độ sâu trung bình lớn nhất?

A. Ấn Độ Dương

B. Đại Tây Dương

C. Thái Bình Dương

II. Phần tự luận

Câu 1. Diện tích lãnh thổ nước Việt Nam là bao nhiêu?

Câu 2. Nước Việt Nam thuộc khu vực nào?

Câu 3. Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đông nhất?

Câu 4. Nước ta trâu bò được nuôi nhiều ở đâu?

Câu 5. Nhân dân vùng ven biển thường lợi dụng vào điều gì để lấy nước làm muối và ra khơi đánh bắt hải sản?

Câu 6. Hoang mạc nào là hoang mạc lớn nhất trên thế giới

Câu 7. Trên thế giới nước nào có diện tích lớn nhất?

Câu 8. Trên thế giới nước nào có số dân đông nhất?

Câu 9. NÆ¡i nào được ví là lá phổi xanh của Trái Đất?

Câu 10. Châu lục nào trên thế giới không có dân cư sinh sống?

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của phần B vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

C. MÔN LỊCH SỬ

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Người lập ra Hội Duy tân là người nào?

A. Nguyễn Trường Tộ

B. Phan Bội Châu

C. Tôn Thất Thuyết

Câu 2. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày, tháng, năm nào?

A. 3/2/1930

B. 3/2/1931

C. 3/2/1932

Câu 3. Cách mạng tháng Tám thành công vào ngày, tháng năm nào?

A. 18/9/1945

B. 19/8/1945

C. 19/9/1945

Câu 4. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày, tháng, năm nào?

A. 3/2/1930

B. 3/2/1931

C. 3/2/1932

Câu 5. Phong trào Đông Du thất bại vào năm nào?

A. 1909

B. 1910

C. 1911

Câu 6. Tên của Bình Tây Đại nguyên soái là gì?

A. Nguyễn Trường Tộ

B. Tôn Thất Thuyết

C. Trương Định

Câu 7. Người đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt địch?

A. Cù Chính Lan

B. La Văn Cầu

C. Phan Đình Giót

Câu 8. Phong trào “Đồng Khởi” diễn ra tiêu biểu ở đâu?

A. Huế

B. Bến Tre

C. Cần Thơ

Câu 9.Trung ương Đảng và Chính Phủ phát động toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào?

A. Ngày 19/12/1946

B. Ngày 20/12/1946

C. Ngày 19/12/1945

Câu 10. Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào ngày, tháng, năm nào?

A. Ngày 1/9/1957

B. Ngày 1/9/1958

C. Ngày 1/9/1959

II. Phần tự luận

Câu 1. Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào ngày, tháng, năm nào?

Câu 2. Năm 1911 có sự kiện gì xảy ra?

Câu 3. Phong trào yêu nước diễn ra sau cuộc phản công ở kinh thành Huế?

Câu 4. Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh diễn ra vào thời gian nào?

Câu 5. Nơi diễn ra Hội Nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 6. Cụm từ (gồm 5 tiếng) nói lên tình thế vô cùng cấp bách, nguy hiểm của nước ta ngay sau Cách mạng tháng Tám?

Câu 7. Hãy kể các tên gọi khác của Bác Hồ?

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của phần C vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ câu hỏi và đáp án tuổi thÆ¡ khám phá môn Khoa học – Lịch sá»­ – Địa lí lớp 5 năm 2021. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button