Lớp 6

Bài tập chủ đề Phép cộng và phép nhân – Phép trừ và phép chia Toán 6

Dưới đây là Bài tập chủ đề Phép cộng và phép nhân – Phép trừ và phép chia Toán 6. Gồm lý thuyết và các bài tập có hướng dẫn giải chi tiết giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức đã học. Các em xem và tải về ở dưới.

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN – PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

1. Dạng 1: Các bài toán tính nhanh

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

a/ 67 + 135 + 33

b/ 277 + 113 + 323 + 87

ĐS: a/ 235      

b/ 800

Bài 2: Tính nhanh các phép tính sau:

a/ 8 x 17 x 125

b/ 4 x 37 x 25

ĐS:  a/ 17000             

b/ 3700

Bài 3: Tính nhanh một cách hợp lí:

a/ 997 + 86

b/ 37. 38 + 62. 37

c/ 43. 11; 67. 101; 423. 1001

d/ 67. 99; 998. 34

Hướng dẫn

a/ 997 + (3 + 83) = (997 + 3) + 83 = 1000 + 80 = 1083

Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng.

Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) + (86 -3) = 1000 + 83 = 1083. Ta có thể thêm vào số hạng này đồng thời bớt đi số hạng kia với cùng một số.

b/ 37. 38 + 62. 37 = 37.(38 + 62) = 37.100 = 3700.

Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

c/ 43. 11 = 43.(10 + 1)  = 43.10 + 43. 1 = 430 + 43 = 4373.

67. 101= 6767

423. 1001 = 423 423

d/ 67. 99 = 67.(100 – 1) = 67.100 – 67 = 6700 – 67 = 6633

998. 34 = 34. (100 – 2) =  34.100 – 34.2 = 3400 – 68 = 33 932

………

—(Để xem tiếp nội dung bài các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

2. Dạng 2: Các bài toán có liên quan đến dãy số, tập hợp

Bài 1: Tính 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999

Hướng dẫn

– Áp dụng theo cách tích tổng của Gauss

– Nhận xét: Tổng trên có 1999 số hạng

Do đó

S = 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999 = (1 + 1999). 1999: 2 = 2000.1999: 2 = 1999000

Bài 2: Tính tổng của:

a/ Tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số.

b/ Tất cả các số lẻ có 3 chữ số.

Hướng dẫn:

a/ S1 = 100 + 101 + … + 998 + 999

Tổng trên có (999 – 100)  + 1 = 900 số hạng. Do đó

S1= (100+999).900: 2 = 494550

b/ S2 = 101+ 103+ … + 997+ 999

Tổng trên có (999 – 101): 2 + 1 = 450 số hạng. Do đó

S2  = (101 + 999). 450 : 2 = 247500

Bài 3: Tính tổng

a/ Tất cả các số: 2, 5, 8, 11, …, 296

b/ Tất cả các số: 7, 11, 15, 19, …, 283

ĐS: a/ 14751

b/ 10150

Các giải tương tự như trên. Cần xác định số các số hạng trong dãy sô trên, đó là những dãy số cách đều.

………

—(Để xem tiếp nội dung bài các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

3. Dạng 3: Ma phương

Cho bảng số sau:

9

19

5

7

11

15

17

3

10

Các số đặt trong hình vuông có tính chất rất đặc biệt. đó là tổng các số theo hàng, cột hay đường chéo đều bằng nhau. Một bảng ba dòng ba cột có tính chất như vậy gọi là ma phương cấp 3 (hình vuông kỳ diệu)

Bài 1: Điền vào các ô còn lại để được một ma phương cấp 3 có  tổng các số theo hàng, theo cột bằng 42.

Hướng dẫn:

15

10

17

16

14

12

11

18

13

15

10

 

 

 

12

 

 

 

……..

—(Để xem tiếp nội dung bài các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần nội dung tài liệu Bài tập chuyên đề Bài tập chủ đề Phép cộng và phép nhân – Phép trừ và phép chia Toán 6. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bài tập chuyên đề Tập hợp – Phần tử tập hợp – Tập hợp con Toán 6
  • Phương pháp giải bài tập chủ đề Tính chất ba đường phân giác của tam giác Toán 7

​Chúc các em học tập tốt !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button