Lớp 11

Bộ 3 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án

Ban biên tập HOC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Bộ 3 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức Sinh học 11 đã học. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

1. ĐỀ 1

Câu 1. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. Từ mạch rây sang mạch gỗ.

D. Qua mạch gỗ.

Câu 2.

A. Mạch rây

B. Lực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết giữa các phân tử nước.

C. Lực hút và lực đẩy của rễ
D. Lực hút do hoát hơi nước ở lá

Câu 3. Rễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế:

A. Chủ động.                               B. Thụ động

C. Thụ động và chủ động           D. Không mang tính chọn lọc

Câu 4. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

Câu 5. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Câu 6. Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.

B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể.

C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng.

D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng.

Câu 7.  Nhiệt độ có ảnh hưởng:

A. Chỉ đến sự vận chuyển nước ở thân.

B. Chỉ đến quá trình hấp thụ nước ở rể.

C. Chỉ đến quá trình thoát hơi nước ở lá.

D. Đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và thoát hơi nước ở lá.

Câu 8. Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

Câu 9. Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A. Độ ẩm đất  càng thấp, sự hấp thụ  nước càng lớn.

B. Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

C. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

D. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.

Câu 10. Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.

B. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

Câu 11. Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường qua thành tế bào – gian bao:

A. Nhanh, không được chọn lọc.

B. Chậm, được chọn lọc.

C. Nhanh, được chọn lọc.

D. Chậm, không được chọn lọc.

Câu 12. Cơ chế hấp thụ nước ở rễ:

A. Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

B. Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

C. Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

D. Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 13. Ý nào không đúng vai trò của nước:

A. Làm dung môi, đảm bảo sự bền vững của hệ sống keo nguyên sinh.

B. Đảm bảo hình dạng của tế bào, tham gia vào quá trình sinh lý của cây.

C. Ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật.

D. Thành phần cấu trúc tế bào, hoạt hóa enzim.

Câu 14.Cơ chế vận chuyễn các chất trong mạch gỗ là:

A. Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

B. Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

C. Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

D. Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 15.Ý nào không phải là động lực của dòng mạch gỗ:

A. Lực hút do sự hút hơi nước ở lá.

B. Chênh lệch áp suất giữa cơ quan cho và cơ quan nhận.

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.

D. Lực đẩy của rễ.

Câu 16. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

A. Lục lạp.              B. Lưới nội chất

C. Khí khổng           D. Ty thể.

Câu 17. Tại sao gọi nhóm thực vật là C4:

A. Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện nóng ẩm kéo dài

B. Vì nhóm thực vật này thường sống ờ điều kiện khô hạn kéo dài

C.Vì sản phẩm cố định CO­2 là một hợp chất có 3 cacbon.

D. Vì sản phẩm cố định CO2 là một hợp chất có 4 cacbon.

Câu 18. Trên lá có các vệt đỏ, da cam, vàng là do thiếu nguyên tố:

A. Nỉtơ       B. Kali  C. Mangan                     D. Magiê

Câu 19. Sản phẩm của quá trình quang hợp này là:

A. ATP, NADPH, O2                  B. ATP, NADPH, H2O

C. H2O, O­2, ATP                      D. ATP, APG.

Câu 20. Sản phẩm của pha sáng của pha tối trong quang hợp là:

A. CO2                     B. H2O                 C. ATP, NADPH.                D. Cacbonhydrat

Câu 21. Cấu tạo thành mặt gỗ được linhin hóa để:

A. Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang.

B. Tạo nên độ bền chắc và chịu được áp lực của nước.

C. Giảm lực cản

D. Giúp dòng mạch gỗ vận chuyển các chất không bị hao hụt

Câu 22. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

A. Nước, muối khoáng                     B.Hoocmon

C. Saccarozo                                   D. Vitamin

Câu 23. Bộ phận nào của cây là cơ quan quang hợp

A. Lá          B. Thân                       C. Lục lạp                          D. Rễ, thân, lá

Câu 24. Chất nào thuộc nhómnguyên tố đại lượng

A. Nito, photpho, sắt                       B. Kali, Mangan, Canxi

C. Lưu huỳnh, magie, sắt                 D. Bo, clo, kẽm     

Câu 25. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B. Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic.

C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

D. Thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim;

Câu 26. Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:

A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.     

B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.              

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

Câu 27. Vai trò của sắt đối với thực vật là:

A. Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.

B. Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp (quang phân li nước)

C. Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim;

D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

Câu 28.Cho các nguyên tố sau: N, P, K, S, Ca, Mg,  Fe các nguyên tố liên quan đến  diệp lục là:

A.N, Mg, Fe.                    B. P, Mg, Fe                           C.K, N, Mg.                      D.N, Fe, Ca.

Câu 29.Nhóm các nguyên tố vi lượng là:

A. Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.           

B. Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg.

C. Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu,  S, Ca.                        

D. K, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg.

Câu 30. Ý nghĩa của hình thành amit:

A. cung cấp NH4+  trực tiếp cho cây.   

B. giải độc cho cây và dự trữ nhóm NH3.

C. Cung cấp nguyên liệu để cố định nitơ

D. Dự trữ nhóm NH3.

2. ĐỀ 2

Câu 1. Vai trò điều tiết của ni tơ thể hiện:

A. Cấu tạo: protêin, axít nuclêic, diệp lục.             

B. Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục

C. Thành phần của enzim, hoocmôn…

D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

Câu 2. Quá trình cố định Nitơ là quá trình:

A. liên kết N2 với H2 tạo thành NH3.

B. chuyển NO3 thành NH4+

C. chuyển nitơ hữu cơ thành  NO3

D. liên kết nitơ tạo amit

Câu 3.Quá trình cố định nitơ trong khí quyển (nitơ phân tử) nhờ nhóm sinh vật:

A. vi khuẩn tự do và vi khuẩn cộng sinh.

B. vi khuẩn kí sinh

C. vi khuẩn cộng sinh

D. vi khuẩn kí sinh và vi khuẩn cộng sinh.  

Câu 4. Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:

A. Lúa.         B. Đậu tương.             C. Củ cải.              D. Ngô.

Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A. Có các lực khử mạnh.                              

B. Được cung cấp ATP.

C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

Câu 6. Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).

B. Nitơ nitrat (NO­3+), nitơ amôn (NH4+).

C. Nitơnitrat (NO3+).      

D. Nitơ amôn (NH4+).

Câu 7. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat).

B. Cố định CO2à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat) à khử APG thành ALPG.

C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat) à cố định CO2.

D. Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat) và tạo đường .

Câu 8. Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A.ATP, NADPH và O2     B.ATP, NADPH và CO2

C.ATP, NADP+ và O2       D.ATP, NADPH.

Câu 9.  Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

A. Tích luỹ năng lượng.

B. Tạo chất hữu cơ.

C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.         

D. Điều hoà nhiệt độ của không khí.

Câu 10. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

B. Quá trình khử CO2                 

C. Quá trình quang phân li nước.

D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

Câu 11. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A.Ở màng ngoài.         B.Ở màng trong.

C.Ở chất nền.         D.Ở tilacôit.

Câu 12. Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

A.Ở chất nền.           B.Ở màng trong.

C.Ở màng ngoài.      D.Ở tilacôit.                            

Câu 13. Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

A. Cường độ quang hợp cao hơn.                           

B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

C. Năng suất cao hơn.             

D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường.

Câu 14. Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.                   

B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

C. Ở nhóm thực vật  C4 và CAM.             

D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 15. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A. APG (axit phốtphoglixêric).      

B. ALPG (anđêhit photphoglixêric).

C. AM (axitmalic).           

D. Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).

Câu 16. Pha tối trong quang hợp  của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?

A. Nhóm thực vật CAM.     B. Nhóm thực vật  C4 và CAM.

C. Nhóm thực vật C4           D. Nhóm thực vật C3.

Câu 17. Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

B. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

Câu 18. Ý nào dưới đây không đúng với chu trình canvin?

A. Cần ADP.                                         B. Giải phóng ra CO2.

C. Xảy ra vào ban đêm.                         D. Sản xuất C6H12O6 (đường).

Câu 19. Cấu tạo của lá  phù hợp với chức năng quang hợp

A. Lá to, dày, cứng                             B. To, dày, cứng, có nhiều gân

C. Lá có nhiều gân                              D. Lá có hình dạng bản, mỏng

Câu 20. Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật

A. C3           B. C4    C. C3, C4.        D. C3, C4, CAM

Câu 21:   Khi chuyển một cây gỗ đi trồng nơi khác, người ta phải ngắt bớt lá. Trong các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng ?

   (1) Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển.      (2) Để tập trung quang hợp vào các lá chính.

   (3) Để giảm tối đa sự thoát hơi nước.                    (4) Để không làm hỏng bộ lá khi vận chuyển.

   (5) Để giảm bớt sự hô hấp từ lá.

A.  2.                                 B.  4.                              C.  5.                                 D.  3.                            

Câu 22: Cơ sở khoa học của việc tưới nước cho cây trồng cần giải quyết đồng bộ vấn đề

A.  nhu cầu nước của từng loại cây.            

B.  thời điểm cần tưới nước, cách tưới nước. 

C.  thời điểm cần tưới nước, lượng nước và cách tưới thích hợp.

D.  lượng nước cây cần và phương pháp tưới nước.

Câu 23: Giấy clorua côban khi ướt sẽ có màu hồng, khi khô có màu xanh sáng. Người ta ép giấy tẩm clorua côban khô vào hai mặt lá khoai lang. Theo bạn kết luận nào dưới đây là chính xác ?

A.  Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ở hai mặt lá như nhau.

B.  Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ơ hai mặt lá phụ thuộc vào lá già hay lá non.

C.  Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt dưới lá sẽ hồng nhanh hơn.

D.  Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt trên lá sẽ hồng nhanh hơn.

Câu 24: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

A.  lực liên kết giữa các phân tử nước.                     

B.  lực hút của lá (quá trình thoát hơi nước).

C.  lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

D.  lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).         

Câu 25: Quá trình chuyển NO3 trong đất thành N2 không khí là quá trình           

A.  tổng hợp đạm.                                                       B.  phản nitrat hóa.  

C.  ôxi hóa amôniac.                                                   D.  phân giải chất đạm hữu cơ

Câu 26: Khi tế bào khí khổng trương nước thì

A.  thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

B.  thành dày căng ra, làm cho thành mỏng căng theo nên khí khổng mở ra.

C.  thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo khiến khí khổng mở ra.

D.  thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí khổng mở ra.

Câu 27: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A.  Tế bào mạch rây.                                                  B.  Tế bào khí khổng.

C.  Tế bào mô giậu.                                                    D.  Tế bào mạch gỗ.

Câu 28: Khi nào xảy ra hô hấp sáng ở thực vật C3?

   (1) Lượng CO2 cạn kiệt.                     (2) O2 tích lũy nhiều.

   (3) Enzim cacboxilaza chuyển hoá thành enzim ôxigenaza.

Phương án đúng là

A.  (1), (2) và (3).          B.  (1), (3) và (4).           C.  (1), (2) và (4).          D.  (2), (3) và (4).               

Câu 29: Hiện tượng ứ giọt ở mép lá xảy ra trong điều kiện

A.  đất và không khí ẩm.                                            B.  Trời tắt nắng về đêm.

C.  trời nắng  gây gắt.                                                 D.  không khí chúa nhiều khí cacbônic.

Câu 30: Tại sao sau khi bón đạm cho ruộng lúa, nếu trời mưa thì phải bón bổ sung?

A.  Sau khi trời mưa, rễ cây bị ngập úng, mất khả năng hấp thụ nitơ.

B.  Sau khi trời mưa, xảy ra hiện tượng phản nitrat hoá làm mất đạm.

C.  Trời mưa, điều kiện yếm khí làm NO3 – chuyển thành NO2 –.

D.  Trời mưa, điều kiện yếm khí làm NO2 – chuyển thành NO3 –.

3. ĐỀ 3

Câu 1. Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường qua thành tế bào – gian bao:

A. Nhanh, không được chọn lọc.

B. Chậm, được chọn lọc.

C. Nhanh, được chọn lọc.

D. Chậm, không được chọn lọc.

Câu 2. Cơ chế hấp thụ nước ở rễ:

A. Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

B. Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

C. Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

D. Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 3. Ý nào không đúng vai trò của nước:

A. Làm dung môi, đảm bảo sự bền vững của hệ sống keo nguyên sinh.

B. Đảm bảo hình dạng của tế bào, tham gia vào quá trình sinh lý của cây.

C. Ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật.

D. Thành phần cấu trúc tế bào, hoạt hóa enzim.

Câu 4. Cơ chế vận chuyễn các chất trong mạch gỗ là:

A. Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

B. Khuếch tán, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

C. Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

D. Thẩm thấu, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 5. Ý nào không phải là động lực của dòng mạch gỗ:

A. Lực hút do sự hút hơi nước ở lá.

B. Chênh lệch áp suất giữa cơ quan cho và cơ quan nhận.

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.

D. Lực đẩy của rễ.

Câu 6. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

A. Lục lạp.              B. Lưới nội chất

C. Khí khổngD. Ty thể.

Câu 7. Tại sao gọi nhóm thực vật là C4:

A. Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện nóng ẩm kéo dài

B. Vì nhóm thực vật này thường sống ờ điều kiện khô hạn kéo dài

C.Vì sản phẩm cố định CO­2 là một hợp chất có 3 cacbon.

D. Vì sản phẩm cố định CO2 là một hợp chất có 4 cacbon.

Câu 8. Trên lá có các vệt đỏ, da cam, vàng là do thiếu nguyên tố:

A. Nỉtơ       B. Kali  C. Mangan                     D. Magiê

Câu 9. Sản phẩm của quá trình quang hợp này là:

A. ATP, NADPH, O2                 B. ATP, NADPH, H2O

C. H2O, O­2, ATP                      D. ATP, APG.

Câu 10. Sản phẩm của pha sáng của pha tối trong quang hợp là:

A. CO2                  B. H2O               C. ATP, NADPH.                  D. Cacbonhydrat

Câu 11. Cấu tạo thành mặt gỗ được linhin hóa để:

A. Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang.

B. Tạo nên độ bền chắc và chịu được áp lực của nước.

C. Giảm lực cản

D. Giúp dòng mạch gỗ vận chuyển các chất không bị hao hụt

Câu 12. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

A. Nước, muối khoángB.Hoocmon

C. Saccarozo                                   D. Vitamin

Câu 13. Bộ phận nào của cây là cơ quan quang hợp

A. Lá          B. Thân                        C. Lục lạp            D. Rễ, thân, lá

Câu 14. Chất nào thuộc nhómnguyên tố đại lượng

A. Nito, photpho, sắtB. Kali, Mangan, Canxi

D. Lưu huỳnh, magie, sắt

Câu 15. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B. Thành phần của prôtêin, axít nuclêic.

C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

D. Thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim;

Câu 16. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A. Ở màng ngoài.         B. Ở màng trong.

C. Ở chất nền.             D. Ở tilacôit.

Câu 17. Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

A. Ở chất nền.             B. Ở màng trong.

C. Ở màng ngoài.       D. Ở tilacôit.                         

Câu 18. Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

A. Cường độ quang hợp cao hơn.                           

B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

C. Năng suất cao hơn.             

D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường.

Câu 19. Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.                  

B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

C. Ở nhóm thực vật  C4 và CAM.             

D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 20. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A. APG (axit phốtphoglixêric).     

B. ALPG (anđêhit photphoglixêric).

C. AM (axitmalic).           

D. Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).

Câu 21. Pha tối trong quang hợp  của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?

A. Nhóm thực vật CAM.     B. Nhóm thực vật  C4 và CAM.

C. Nhóm thực vật C4           D. Nhóm thực vật C3.

Câu 22. Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

B. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu.

D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

Câu 23. Ý nào dưới đây không đúng với chu trình canvin?

A.Cần ADP.                     B.Giải phóng ra CO2.

C.Xảy ra vào ban đêm.    D. Sản xuất C6H12O6 (đường).

Câu 24. Cấu tạo của lá  phù hợp với chức năng quang hợp

A. Lá to, dày, cứng   B. To, dày, cứng, có nhiều gân

C. Lá có nhiều gân    D.Lá có hình dạng bản, mỏng

Câu 25. Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật

A. C3           B. C4              C. C3, C4.        D. C3, C4, CAM

Câu 26:   Khi chuyển một cây gỗ đi trồng nơi khác, người ta phải ngắt bớt lá. Trong các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng ?

   (1) Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển.      (2) Để tập trung quang hợp vào các lá chính.

   (3) Để giảm tối đa sự thoát hơi nước.                    (4) Để không làm hỏng bộ lá khi vận chuyển.

   (5) Để giảm bớt sự hô hấp từ lá.

A.  2.                                 B.  4.                              C.  5.                                 D.  3.                            

Câu 27: Cơ sở khoa học của việc tưới nước cho cây trồng cần giải quyết đồng bộ vấn đề

A.  nhu cầu nước của từng loại cây.            

B.  thời điểm cần tưới nước, cách tưới nước. 

C.  thời điểm cần tưới nước, lượng nước và cách tưới thích hợp.

D.  lượng nước cây cần và phương pháp tưới nước.

Câu 28: Giấy clorua côban khi ướt sẽ có màu hồng, khi khô có màu xanh sáng. Người ta ép giấy tẩm clorua côban khô vào hai mặt lá khoai lang. Theo bạn kết luận nào dưới đây là chính xác ?

A.  Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ở hai mặt lá như nhau.

B.  Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ơ hai mặt lá phụ thuộc vào lá già hay lá non.

C.  Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt dưới lá sẽ hồng nhanh hơn.

D.  Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt trên lá sẽ hồng nhanh hơn.

Câu 29: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

A.  lực liên kết giữa các phân tử nước.                     

B.  lực hút của lá (quá trình thoát hơi nước).

C.  lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

D.  lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).         

Câu 30: Quá trình chuyển NO3 trong đất thành N2 không khí là quá trình           

A.  tổng hợp đạm.                                                       B.  phản nitrat hóa.  

C.  ôxi hóa amôniac.                                                   D.  phân giải chất đạm hữu cơ

{– Nội dung đáp án của bộ đề các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về–}

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 3 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác:

  • Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2021-2022

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button