Lớp 8

Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án

Với mục đích có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 8 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa HK1 sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp ánđược HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Gia công cơ khí tạo ra chi tiết có:

A. Hình dáng xác định

B. Kích thước xác định

C. Tính chất phù hợp với yêu cầu kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Sản phẩm cơ khí gồm:

A. Máy vận chuyển

B. Máy thực phẩm

C. Máy khai thác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Chọn phát biểu sai: Sản phẩm cơ khí gồm:

A. Máy gia công

B. Máy điện

C. Máy nông nghiệp

D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 4: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, gang được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, thép được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6: Tính chất của kim loại màu là:

A. Dễ kéo dài

B. Dễ dát mỏng

C. Chống mài mòn cao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Công dụng của thước cặp là:

A. Đo đường kính trong

B. Đo đường kính ngoài

C. Đo chiều sâu lỗ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Có mấy loại thước đo góc thường dùng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9: Công dụng của cưa tay là:

A. Cắt kim loại thành từng phần

B. Cắt bỏ phần thừa

C. Cắt rãnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Cấu tạo của cưa tay gồm mấy bộ phận?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 11: Muốn có sản phẩm dũa và khoan đảm bảo yêu cầu, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác kĩ thuật cơ bản

C. Nắm vững an toàn khi dũa và khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

A. Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

B. Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

C. Không dùng găng tay khi khoan

D. Không cúi gần mũi khoan

Câu 13: Cách chọn mũi khoan:

A. Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

B. Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

C. Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

D. Đáp án khác

Câu 14: Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 15: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo mấy kiểu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?

A. Các chi tiết có thể xoay

B. Các chi tiết có thể trượt

C. Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau

D. Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau

Câu 17: Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

A. Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

B. Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

C. Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

A. Ứng dụng trong kết cầu cầu

B. Ứng dụng trong giàn cần trục

C. Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Có mấy loại mối ghép bằng ren?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Cấu tạo mối ghép bu lông gồm mấy phần?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-D

4-B

5-A

6-D

7-D

8-B

9-D

10-C

11-D

12-B

13-A

14-A

15-B

16-C

17-D

18-D

19-B

20-B

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

 

Câu 1: Thước đo chiều dài có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2: Công dụng của thước lá:

A. Đo độ dài chi tiết

B. Xác định kích thước sản phẩm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Dụng cụ tháo lắp có:

A. Mỏ lết

B. Cờ lê

C. Tua vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Yêu cầu của người đứng cưa là:

A. Đứng thẳng

B. Thoải mái

C. Khối lượng cơ thể phân đều lên hai chân

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Khi bắt đầu đục, để lưỡi đục cách mặt trên vật:

A. 0,5 mm

B. 1 mm

C. 0,5 – 1 mm

D. Đáp án khác

Câu 6: Muốn sản phẩm đục đảm bảo yêu cầu, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật cơ bản

C. Đảm bảo an toàn khi đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Khi dũa phải thực hiện mấy chuyển động?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8: Để đảm bảo an toàn khi dũa, yêu cầu:

A. Bàn nguội chắc chắn, vật dũa được kẹp chặt

B. Tránh dùng dũa không có cán hoặc vỡ cán

C. Không thổi phoi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Có mấy loại mũi khoan?

A. 1

B. 2

C. Nhiều

D. Đáp án khác

Câu 10: Trong chương trình Công nghệ 8, em đã học mấy loại máy khoan?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 11: Khoan là phương pháp gia công phổ biến trong:

A. Sửa chữa

B. Chế tạo sản phẩm cơ khí

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 12: Máy hay sản phẩm cơ khí thường chế tạo từ:

A. Một chi tiết

B. Hai chi tiết

C. Nhiều chi tiết lắp ghép với nhau

D. Đáp án khác

Câu 13: Chi tiết máy là phần tử:

A. Có cấu tạo hoàn chỉnh

B. Thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Ngày nay, hầu hết các chi tiết máy được tiêu chuẩn hóa nhằm:

A. Đảm bảo tính đồng nhất

B. Đảm bảo khả năng lắp lẫn cho nhau

C. Thuận lợi cho việc sử dụng và chế tạo hàng loạt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Hãy cho biết có loại mối ghép nào?

A. Mối ghép cố định

B. Mối ghép động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán được làm từ:

A. Nhôm

B. Thép cacbon thấp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Khi hàn, người ta dính kết các chi tiết với nhau bằng cách:

A. Làm nóng chảy cục bộ kim loại tại chỗ tiếp xúc

B. Dùng vật liệu nóng chảy khác như thiếc hàn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Hàn mềm là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

ĐÁP ÁN

1-B

2-C

3-D

4-D

5-C

6-D

7-B

8-B

9-C

10-B

11-C

12-C

13-C

14-D

15-C

16-C

17-C

18-C

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Số liệu kĩ thuật của bàn là có:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2: Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

A. Sử dụng đúng điện áp định mức

B. Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Bếp điện có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Có mấy loại bếp điện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

A. Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

B. Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

C. Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 7: Có mấy loại quạt điện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Nhiều loại

Câu 8: Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

A. Dưới 0,35 mm

B. Trên 0,5 mm

C. Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

D. Trên 0,35 mm

Câu 9: Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

Câu 11: Sử dụng lãng phí điện năng là:

A. Tan học không tắt đèn phòng học

B. Bật đèn phòng tắm suốt đêm

C. Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Sử dụng hợp lí điện năng gồm:

A. Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm

B. Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao là tiết kiệm điện năng

C. Không sử dụng lãng phí điện năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng:

A. Đèn huỳnh quang

B. Đèn sợi đốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Vật liệu dẫn điện có:

A. Điện trở suất nhỏ

B. Đặc tính dẫn điện tốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Vật liệu dẫn điện có điện trở suất nhỏ là:

A. 10-6 Ωm

B. 10-8 Ωm

C. 10-6 ÷ 10-8 Ωm

D. Đáp án khác

Câu 16: Hợp kim nào sau đây khó nóng chảy?

A. Pheroniken

B. Nicrom

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Giấy cách điện

B. Nhựa đường

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Vật liệu cách điện dùng để chế tạo:

A. Thiết bị cách điện

B. Các phần tử cách điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

ĐÁP ÁN

1-C

2-D

3-A

4-B

5-D

6-C

7-D

8-C

9-B

10-C

11-D

12-D

13-A

14-C

15-C

16-C

17-D

18-C

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Mạng điện trong nhà là loại mạng điện có điện áp:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 2: Công suất của đồ dùng điện:

A. Có loại công suất nhỏ

B. Có loại công suất lớn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Thiết bị nào có thể có điện áp định mức lớn hơn điện áp mạng điện?

A. Thiết bị đóng cắt

B. Thiết bị bảo vệ và điều khiển

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4: Mạng điện trong nhà có yêu cầu:

A. Dễ dàng cho việc kiểm tra và sửa chữa

B. Sử dụng thuận tiện, bền chắc và đẹp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Người ta thường sử dụng dây đồng để chế tạo:

A. Cực động công tắc điện

B. Cực tĩnh công tắc điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 6: Căn cứ vào đâu để phân loại cầu dao?

A. Số cực

B. Cách sử dụng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Có loại phích điện:

A. Chốt cắm tròn

B. Chốt cắm dẹt

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 8: Cấu tạo của cầu chì có:

A. Vỏ

B. Các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện

C. Dây chảy

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Các cực giữ dây chảy và dây dẫn của cầu chì thường được làm bằng:

A. Đồng

B. Nhôm

C. Sắt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Aptomat sẽ tự động cắt mạch điện khi:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11: Dây đốt nóng của bếp điện kiểu kín được đúc kín trong ống đặt trên thân bếp làm bằng:

A. Gang

B. Nhôm

C. Sắt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Dây đốt nóng của nồi cơm điện được làm bằng:

A. Niken

B. Crom

C. Hợp kim niken – crom

D. Đáp án khác

Câu 13: Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện được đúc kín trong:

A. Ống sắt

B. Mâm nhôm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Nồi cơm điện có công suất định mức là:

A. 400w

B. 1000w

C. 400w ÷ 1000w

D. Đáp án khác

Câu 15: Động cơ điện dùng trong đồ điện gia đình thường là loại động cơ điện một pha có công suất:

A. Lớn

B. Nhỏ

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 16: Ở động cơ điện một pha, phần quay là:

A. Stato

B. Roto

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Lõi thép stato của động cơ điện một pha có hình:

A. Trụ rỗng

B. Trụ đặc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Lõi thép phần roto của động cơ điện một pha có rãnh ở:

A. Mặt trong

B. Mặt ngoài

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

ĐÁP ÁN

1-B

2-C

3-C

4-C

5-C

6-C

7-D

8-D

9-A

10-C

11-D

12-C

13-C

14-C

15-B

16-B

17-A

18-B

—–

 -(Để xem nội dung tài liệu, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button