Lớp 12

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình An

Với mục đích có thêm tài liệu giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập chuẩn bị trước kì thi giữa HK1 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Bình An được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề.

Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT BÌNH AN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất béo ?

A. Glyxerol.                    B. Tripanmitin.                   C. Etyl axetat.                   D. Axit stearic.

Câu 2: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho là

A. Fructozơ.                     B. Saccarozơ.                     C. Mantozơ.                        D. Glucozơ.

Câu 3. Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là :

A. CnH2n+3N.               B. CnH2n+1N.                           C. CxHyN.                               D. CnH2n+1NH2.

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ ?

A. Lysin.                     B. Axit glutamic.                    C. Valin.                     D. Axit –aminopropionic.

Câu 5: Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ :

(1) C6H5NH;                         (2) C2H5NH;                         (3) (C2H5)2NH ;                       (4) NaOH ; (5) NH3.

A. (2) < (1) < (3)< (5) < (4).                              B. (1) < (2) < (5) < (3) < (4).

C. (1) < (5) < (3) < (2) < (4).                            D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).

Câu 6. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. Polietylen.                          B. Poli(vinylclorua).                C. amilopectin.                        D. nhựa bakelit.

Câu 7. Loại tơ nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

A. Tơ nilon-6,6.                      B. Tơ nitron.                           C. Tơ lapsan.                           D. Tơ capron.

Câu 8: Cho các loại tơ: tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

A. 3.                            B. 5.                                        C. 2.                                        D. 4.

Câu 9. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime

A. amilozơ + H2O                                       B. poli(vinyl axetat) +  H2O

C. poli(vinyl clorua) + Cl2                               D. cao su thiên nhiên + HCl

Câu 10: Cho các tính chất vật lí:

1. Tính dẻo,           2. Tính dẫn điện,                     3. Tính dẫn nhiệt,                    4. Tính cứng,

5. Tỉ khối,    6. Nhiệt độ nóng chảy,            7. Tính ánh kim.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là

A. 1, 3, 5, 7.                                    B. 2, 4, 6.                                C. 1,2,3,4.                               D. 1, 2, 3, 7.

Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu thủy bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngâm dưới nước ) tấm kim loại nào sau đây ?

A. Zn.                          B. Sn.                                      C. Cu.                                     D. Pb.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?

A.Bạc có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong số các kim loại.

B.Nguyên tử kim loại thường có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử phi kim.

C.Để thu hồi thủy ngân rơi vãi, người ta thường dùng bột lưu huỳnh.

D.Kim loaị bị khử khi tham gia phản ứng hóa học.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá.

B.Một miếng vật đồ hộp bằng sắt tây( sắt tráng thiếc) bị xây xát tậnbên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.

C.Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.

D.Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.

Câu 14: Cho các kim loại: Cu, Fe, Ag và các dung dịch: CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số cặp chất phản ứng với nhau là

A. 3.                            B. 1.                                        C. 4.                                        D. 2.

Câu 15: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl ,   b) CuCl,  c) FeCl,  d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. 4.                            B. 2.                                        C. 1.                                        D. 3.

Câu 16: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối  Y và ancol Z. Oxi hóa ancol Z bởi CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ T, T bền trong dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng. Công thức của X là:

A. HCOOCH2CH2CH3.         B. CH3COOCH2CH3.                         C. CH3CH2COOCH3             D. HCOOCH(CH3)2

Câu 17: Đun nóng 13,2 gam etylaxetat trong 500ml dung dịch NaOH 0,5M, sau khi phản ứng hoàn toàn , thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 12,3.                                  B. 20,5.                                   C. 16,3.                                   D. 23,2

Câu 18: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ dạng mạch hở ?

A.Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic.

B.Glucozơ có phản ứng tráng bạc.

C.Glucozơ tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.

D.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường.

B.Fructozơ, saccarozơ, glucozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.

C.Trong phân tử glucozơ và fructozơ đều chứa 5 nhóm hidroxyl.

D.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 20. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0.         B. Dung dịch axit.

C. Dung dịch iot.                                                        D. Phản ứng với Na.

Câu 21. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

A. 36 gam.                              B. 50 gam.                               C. 48 gam.                              D. 24 gam.

Câu 22. Hợp chất nào sau đây là đi peptit ?

A. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.                                    B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.                 D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.

Câu 23. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A. X, Y, Z, T.                         B. X, Y, T.                              C. Y, Z, T.                              D. X, Y, Z.

Câu 24. Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là

A. C3H7N.                               B. C3H9N.                               C. CH5N.                            D. C2H7N.

Câu 25: Thực hiện phản ứng clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,7% clo trong phân tử. Trung bình một phân tử clo tác dụng với số mắt xích PVC là

A. 1.                                        B. 2.                                        C. 3.                                        D. 4.

Câu 26: Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại, thấy khối lượng là 8,8gam. Xem thể tích của dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là

A. 1,8.                                     B. 1,275.                                 C. 1,625.                                 D. 2,1.

Câu 27: Cho phân tử khối trung bình của một phân tử tơ nilon-6 là 228034. Hệ số polime hóa của phân tử nilon-6 là

A. 2017.                                  B. 2018.                                  C. 2019.                                  D. 2016.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2. Giả thiết trong không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó N2 chiếm 80% thể tích, các thể tích khí điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị m là

A. 9,4.                                     B. 7,4.                                     C. 9.                                        D. 12,4.

Câu 29: Có 2 este đơn chức, đồng phân của nhau. Cho 22,2 gam hỗn hợp 2 este trên vào 100 ml dung dịch NaOH 4M. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 25,8 gam chất rắn khan. Ngưng tụ hỗn hợp hai ancol bay hơi khi tiến hành cô cạn, làm khan rồi cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Số mol của mỗi este trong hỗn hợp là

A. 0,25; 0,05.                          B. 0,15; 0,15.                          C. 0,2; 0,1.                  D.0,125; 0,175.

Câu 30. Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị :

A. 55.                                      B. 45.                                     C. 43.                                      D. 33.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

B

D

A

B

D

D

B

A

A

D

A

D

B

C

B

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

C

D

C

A

C

B

B

C

B

A

B

C

C

D

 

Đề số 2

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

   B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

   C. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.

   D. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Câu 32: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

   A. CH3-CH2-CH3.           B. CH2 = CH2.                C. CH2 – CH2.                 D. CH3-CH=CH2.

Câu 33: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

   A. CH3-CH2NH2                                                     B. CH3-N(CH3)-CH2-CH3

   C. CH3-NH-CH3                                                     D. CH3-CH(NH2)-CH3

Câu 34: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

   A. polipeptit.                   B. PVC.                          C. xenlulozơ.                  D. tinh bột.

Câu 35: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

   A. 15.000                        B. 13.000                        C. 12.000                        D. 17.000

Câu 36: Tơ capron thuộc loại

   A. tơ polieste.                 B. tơ axetat.                    C. tơ poliamit.                 D. tơ visco.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử este X là

   A. C3H6O2.                      B. C2H4O2.                      C. C5H10O2.                    D. C4H8O2

Câu 38: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

   A. (C4H8)n.                      B. (C5H8)n.                      C. (C2H4)n                       D. (C4H6)n.

Câu 39: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

   A. nước Br2                                                             B. Na

   C. Cu(OH)2                                                             D. dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 40: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2

   A. đimetylamin.                                                      B. N-metanmetanamin.

   C. metylamin.                                                         D. etylamin.

—(Để xem tiếp nội dung tiếp theo của đề thi vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

31

B

41

D

51

B

32

B

42

A

52

C

33

C

43

B

53

D

34

A

44

A

54

D

35

A

45

C

55

D

36

C

46

D

56

B

37

D

47

C

57

D

38

B

48

C

58

A

39

A

49

A

59

C

40

C

50

B

60

A

 

Đề số 3

Câu 31: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

   A. R(OH)x(CHO)y.                                                 B. Cn(H2O)n.

   C. Cn(H2O)m.                                                          D. CxHyOz.

Câu 32: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

   A. Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

   B. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu.

   C. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

   D. Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

   A. glucozơ, ancol etylic.                                         B. ancol etylic, anđehit axetic.

   C. glucozơ, etyl axetat.                                           D. Saccarozơ, glucozơ.

Câu 34: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

   A. CH3-CH2-CH3.           B. CH2 = CH2.                C. CH2 – CH2.                 D. CH3-CH=CH2.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

   B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

   C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

   D. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử este X là

   A. C3H6O2.                      B. C2H4O2.                      C. C5H10O2.                    D. C4H8O2

Câu 37: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

   A. polipeptit.                   B. tinh bột.                      C. xenlulozơ.                  D. PVC.

Câu 38: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

   A. nước Br2                                                             B. Na

   C. Cu(OH)2                                                             D. dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 39: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

   A. CH3-CH2NH2                                                     B. CH3-CH(NH2)-CH3

   C. CH3-NH-CH3                                                     D. CH3-N(CH3)-CH2-CH3

Câu 40: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2

   A. N-metanmetanamin.                                           B. đimetylamin.

   C. metylamin.                                                         D. etylamin.

—(Để xem tiếp nội dung tiếp theo của đề thi vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

31

C

41

C

51

D

32

D

42

C

52

D

33

A

43

A

53

D

34

B

44

A

54

C

35

B

45

B

55

D

36

D

46

B

56

D

37

A

47

C

57

C

38

A

48

A

58

C

39

C

49

B

59

B

40

C

50

B

60

A

 

Đề số 4

Câu 31: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

   A. polipeptit.                   B. PVC.                          C. tinh bột.                      D. xenlulozơ.

Câu 32: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

   A. CH3-CH2-CH3.           B. CH2 = CH2.                C. CH2 – CH2.                 D. CH3-CH=CH2.

Câu 33: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

   A. Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

   B. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

   C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu.

   D. Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

   B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

   C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

   D. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.

Câu 35: Cao su buna được tạo thành bằng phản ứng

   A. đồng trùng hợp.                                                 B. trùng ngưng.

   C. đồng trùng ngưng.                                             D. trùng hợp.

Câu 36: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

   A. (C4H6)n.                      B. (C2H4)n                       C. (C5H8)n.                      D. (C4H8)n.

Câu 37: Chất béo là trieste của axit béo với

   A. glixerol                       B. etylen glycol               C. ancol metylic              D. ancol etylic

Câu 38: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

   A. CH3-CH2NH2                                                     B. CH3-CH(NH2)-CH3

   C. CH3-NH-CH3                                                     D. CH3-N(CH3)-CH2-CH3

Câu 39: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2

   A. N-metanmetanamin.                                           B. đimetylamin.

   C. metylamin.                                                         D. etylamin.

Câu 40: Tơ capron thuộc loại

   A. tơ poliamit.                 B. tơ visco.                      C. tơ axetat.                    D. tơ polieste.

—(Để xem tiếp nội dung tiếp theo của đề thi vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

31

A

41

D

51

A

32

B

42

B

52

D

33

D

43

C

53

D

34

B

44

B

54

D

35

D

45

A

55

B

36

C

46

C

56

B

37

A

47

A

57

A

38

C

48

C

58

D

39

C

49

B

59

D

40

A

50

B

60

C

 

Đề số 5

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử este X là

   A. C2H4O2.                      B. C4H8O2                       C. C5H10O2.                    D. C3H6O2.

Câu 32: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 60% thì thu được 3,64 gam sobitol. Khối lượng glucozơ là

   A. 6,0 gam.                     B. 3,6 gam.                      C. 36 gam.                      D. 60 gam.

Câu 33: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

   A. 2.                                B. 4.                                C. 1.                                D. 3.

Câu 34: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3.Tên gọi của X là

   A. etylaxetat                                                           B. propylaxetat

   C. metyl axetat                                                       D. metyl propionate

Câu 35: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

   A. Na                                                                      B. nước Br2

   C. Cu(OH)2                                                             D. dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 36: Chất béo là trieste của axit béo với

   A. glixerol                       B. etylen glycol               C. ancol metylic              D. ancol etylic

Câu 37: Trong các polime sau: (1) poli(vinyl clorua), (2) polietilen, (3) nilon-6, (4) nilon-6,6, (5) cao su buna, (6) tơ nitron (tơ olon), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

   A. (3),(4).                        B. (1), (3), (6)                  C. (1), (2).                       D. (3), (4), (6)

Câu 38: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

   A. (C5H8)n.                      B. (C4H8)n.                      C. (C2H4)n                       D. (C4H6)n.

Câu 39: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

   A. CnH2n+2O2 (n ≥ 3).                                              B. CnH2n-4O2 (n ≥ 3)

   C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)                                                D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

Câu 40: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

   A. axit glutamic.             B. Glyxin.                       C. Valin.                         D. Alanin.

—(Để xem tiếp nội dung tiếp theo của đề thi vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

31

B

41

D

51

D

32

A

42

C

52

C

33

D

43

B

53

D

34

C

44

D

54

C

35

B

45

B

55

B

36

A

46

C

56

B

37

A

47

C

57

D

38

A

48

A

58

C

39

D

49

C

59

A

40

A

50

B

60

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trực. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lý Thường Kiệt

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button