Lớp 12

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hòa Vang

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn tập, chuẩn bị thật tốt cho kì thi giữa HK1 sắp đến, ban biên tập HỌC247 xin gửi đến các em Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hòa Vang dưới đây. Chúc các em có một kì thi thật tốt!

TRƯỜNG THPT HÒA VANG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 41: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?   

A.tinh bột                                B.saccarozơ                             C.fructozơ                         D.glucozơ

Câu 42: Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử :     

A.cacbon                                 B.oxi                                       C.lưu huỳnh                D.hiđro

Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp                 

A. CH2=C(CH3)COOCH3.                                             

B. CH2 =CHCOOCH3.     

  C. C6H5CH=CH2.                                                   

D. CH3COOCH=CH2.

Câu 44: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

A.1,25 tấn                  

B.1,75 tấn                        

C.2,25 tấn                         

D.3,12 tấn

Câu 45: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A. Glixin (H2N-CH2-COOH)                                               

B. Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH) 

C. Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH)          

D. Natri phenolat (C6H5ONa)

Câu 46: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là     

A. dung dịch NaOH.              B. dung dịch HCl.                  C. natri kim loại.                   D. quỳ tím.

Câu 47: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3.                              B. NaCl.                           C. NaOH.                   D. Na2SO4.

Bài 48: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A. tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng  thu được 22,2g muối . X là   

A. Glixin                                  B. Alanin                           C. Valin                         D. Lisin

Câu 49: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho vào thì nhận biết được mấy chất ?  

A. 1                                         B. 2                                  C. 3                                D. 4

Câu 50: Khi thủy phân đến cùng một protein đơn giản trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là    

A .các amin          

B. các aminoaxit             

C. các -aminoaxit.         

D. các axit cacboxylic

Câu 51: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.       

B. HCOOCH=CH2.           

C. CH3COOCH3.            

D. HCOOCH3

Câu 52: Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài  là

A. etyl fomiat         

B. Benzyl axetat          

C. isoamyl axetat       

D. metyl axetat

Câu 53: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là

A. CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH                      C. CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH

B. HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3                                 D. HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH           

Câu 54: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được 4,1 g muối của axit hữu cơ Y . CTCT của X là

A. HCOOCH3              B. CH3COOC2H5                             C. CH3COOCH3                              D. HCOOC2H5

Câu 55: Số đồng phân cấu tạo este ứng với CTPT  C4H8O2 là   

A. 2.                            B. 3.                            C. 4                             D. 5.

Câu56 : Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không  no là oleic và linoleic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol ?

A.6                              B.3                              C.5                              D.4

Câu 57: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là 

A.C12H22O11                     B.C6H12O6                         C.C4H8O2                          D.(C6H10O5)n

Câu 58: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4                        B. 45.                         C. 11,25                      D. 22,5

Câu 59: Các amin có tính chất hóa học chung là

A. Tính axit.                B. Tính bazơ.              C. Tính oxi hóa.                      D. Lưỡng tính.

Câu 60:Anilin có công thức là 

A. C3H7-NH2                                                                    

B. C6H5-OH.    

C. C6H5-NH2.                                                                   

D. NH2-CH2-COOH.

Câu 61: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dung dịch phenolphtalein.          

B. nước brom.           

C. dung dịch NaOH.     

D. giấy quì tím.

Câu 62 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với

A. HNO3, CH3COOH.                 

B. NaOH, NH3.           

C. Na2CO3, HCl.          

 D. HCl, NaOH.

Câu 63:Amino axit là hợp chất hữu cơ……., trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức…….và nhóm chức…… Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp.

A. Tạp chức; amino; cacboxyl .                     

B. Tạp chức; amino; cacbonyl.  

C. Đa chức; amino; cacboxyl.                        

D. Đơn chức; amino; cacboxyl

Câu 64: Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm. Số polime có nguồn gốc từ thiên nhiênlà      

A. 2          

B. 3                     

C. 4                    

D. 5

Câu 65: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước)  được gọi là phản ứng

A. trao đổi.                 

B. nhiệt phân.             

C. trùng hợp.             

D. trùng ngưng.

Câu 66: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2  và 9,9 g H2O. Cho a gtristearin phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m g glixerol .Giá trị của m là 

A.0,46     

B.0,56      

C.0,87     

D.0,92

Câu 67: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.                               B. 300 ml.                               C. 150 ml.                  D. 200 ml.

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g  este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g X  tác dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol. CTCT của X là :

A. CH3COOC2H5                         B. HCOOCH3                        C. CH3COOCH3         D. HCOOC2H5

Câu 69: Chất béo là trieste của glixerol với

A.axit cacboxylic                    B.axit axetic                           C.axit béo                   D. Axit acrylic.

Câu 70: Hidro  hóa  hoàn toàn  m gam triolein thì thu được 89g tristrearin. Giá trị của m là

A. 88,4g                                  B. 84,8g                                  C. 48,4g                     D. 88,9g

Câu 71: Từ 4 tấn C2H4  có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 85%)  

A. 2,72                                    B. 2,8                                      C. 2,52                      D.3,6

Câu 72: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.                        

B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. H2N-(CH2)5-COOH.                                 

D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

Câu 73: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A. ( C5H8)n                       

B. ( C4H8)n                       

C. ( C4H6)n                       

D. ( C2H4)n

Câu 74: Chất thuộc loại polisaccarit là  

A. glucozơ.                            

B. saccarozơ.              

C. xenlulozơ.             

D. fructozơ.

Câu 75: Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:  Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna thì khối lượng tinh bột cần dùng là 

A.24,3 kg                               

B.30,375 kg               

C.81 kg                     

D.3,375 kg

Câu 76 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là

A. protein có khối lượng phân tử lớn hơn.                             

B. proteinluôn là chấthữucơ no.

C. protein luôn chứa chức hiđroxyl.                                       

D. protein luôn chứa nitơ.

Câu 77: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là      

A. 16,2 gam.         

B. 10,8 gam.              

C. 21,6 gam.         

D. 32,4 gam.

Câu 78: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với     

A. nước brom.      

B. Kim loại Na        

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường         

D. AgNO3/ NH3, đun nóng.

Câu 79: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.       

B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.    

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 80: Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 75 %) .Giá trị m là    

A.12,5                        

B.13,5                       

C.15,2                      

D.17,8

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41. C

51. A

61. B

71. A

42. B

52. B

62. D

72. D

43. A

53.A

63. A

73. A

44. A

54. B

64. C

74. C

45. A

55. C

65. D

75. B

46. D

56. A

66. D

76. D

47. C

57.B

67. B

77. C

48. B

58. D

68. C

78. C

49. B

59. B

69. C

79. C

50. B

60. C

70. A

80. B

 

Đề số 2

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g  este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g X  tác dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol. CTCT của X là :

A. CH3COOC2H5                    

B. HCOOCH3   

C. CH3COOCH3       

D. HCOOC2H5

Câu 2:Chất béo là trieste của glixerol với

A.axit cacboxylic                   

B.axit axetic  

C.axit béo

D. Axit acrylic.

Câu 3:Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin. Giá trị của m là

A. 88,4g

B. 84,8g

C. 48,4g                    

D. 88,9g

Câu 4: Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và linoleic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol?

A.6                             

B.3                             

C.5                 

D.4

Câu 5: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là

A.C12H22O11                    

B.C6H12O6                        

C.C4H8O2       

D.(C6H10O5)n

Câu 6: Các amin có tính chất hóa học chung là

A. Tính axit.               

B. Tính bazơ.             

C. Tính oxi hóa.                     

D. Lưỡng tính.

Câu 7:Anilin có công thức là  

A. C3H7-NH2                                                         

B. C6H5-OH.       

C. C6H5-NH2.

D. NH2-CH2-COOH.

Câu 8: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dung dịch phenolphtalein.            

B. nước brom.C. dung dịch NaOH.  

D. giấy quì tím.

Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với

A. HNO3, CH3COOH.             

B. NaOH, NH3

C. Na2CO3, HCl.

D. HCl, NaOH.

Bài 10: Cho 0,2 mol a-Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A. tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng  thu được 22,2g muối . X là:

A. Glixin

B. Alanin                     

C. Valin                          

D. Lisin

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41.C

51. B

61. B

71. A

42. C

52. B

62. D

72. D

43. A

53. C

63. A

73. C

44. A

54. D

64. C

74. B

45. B

55. A

65. B

75. D

46. B

56. A

66. A

76. C

47. C

57. B

67. A

77. C

48. B

58. A

68. D

78. C

49. D

59. B

69. C

79. B

50. B

60. C

70. A

80. D

 

Đề số 3

Câu 41:Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăngl ực cho người già , trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là

A.C12H22O11   

B.C6H12O6                        

C.C4H8O2       

D.(C6H10O5)n

Câu 42: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNOtrong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam.  

B. 10,8 gam.   

C. 21,6 gam.   

D. 32,4 gam.

Câu 43: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: 

A. nướcbrom.

B. kimloại Na     

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độthường         

D. AgNO3/ NH3, đunnóng.

Câu 44: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.       

B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. 

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 45:Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biếthiệusuấtcủaquátrìnhsảnxuấtlà 75 %) .Giá trị m là        

A.12,5  

B.13,5

C.15,2                   

D.17,8

Câu 46: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4                       

B. 45.            

C. 11,25                     

D. 22,5

Câu 47: Các amin có tính chất hóa học chung là

A. Tính axit.               

B. Tính bazơ.             

C. Tính oxi hóa.                     

D. Lưỡng tính.

Câu 48:Anilin có công thức là  

A. C3H7-NH2

B. C6H5-OH.  

C. C6H5-NH2.            

D. NH2-CH2-COOH.

Câu 49: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

A.1,25 tấn

B.1,75 tấn                    

C.2,25 tấn                         

D.3,12 tấn

Câu 50: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2  và 9,9 g H2O. Cho a gtristearin phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m g glixerol .Giá trị của m là

A.0,46      

B.0,56      

C.0,87

D.0,92

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41. B

51. C

61. A

71. B

42. C

52. B

62. B

72. A

43. C

53. D

63. B

73. B

44. C

54. B

64. B

74. A

45. B

55. C

65. C

75. A

46. D

56.B

66. D

76. D

47. B

57. C

67. D

77. A

48. C

58. C

68. C

78. C

49. A

59. D

69. A

79. B

50. D

60. A

70. A

80. A

 

Đề số 4

Câu 41: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.     

B. HCOOCH=CH2.        

C. CH3COOCH3.            

D. HCOOCH3

Câu 42: Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài  là

A. etyl fomiat         

B. Benzyl axetat        

C. isoamyl axetat              

D. metyl axetat

Câu 43: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là

A. CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH                

C. CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH

B. HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3                        

D. HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH           

Câu 44: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được 4,1 g muối của axit hữu cơ Y . CTCT của X là:      

A. HCOOCH3              

B. CH3COOC2H5             

C. CH3COOCH3               

D. HCOOC2H5                                                                                           

Câu 45: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là   

A. 2.    

B. 3.     

C. 4.    

D. 5.

Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.                    B. 300 ml.                  C. 150 ml.                   D. 200 ml.

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g  este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2  và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g X  tác dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol. CTCT của X là :

A. CH3COOC2H5                     B. HCOOCH3                C. CH3COOCH3         D. HCOOC2H5

Câu 48:Chất béo là trieste của glixerol với

A.axit cacboxylic                B.axit axetic                       C.axit béo                   D. Axit acrylic.

Câu 49: Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin. Giá trị của m là

A. 88,4g                             B. 84,8g                               C. 48,4g                     D. 88,9g

Câu 50 :Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và linoleic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol ?

A.6                     

B.3                                            

C.5                              

D.4

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41. A

51. B

61. A

71. D

42. B

52. C

62. A

72. A

43. A

53.C

63. D

73. C

44. B

54.C

64. C

74. B

45. C

55. B

65. B

75. A

46. B

56. D

66. B

76. A

47. C

57. B

67. B

77. D

48. C

58. C

68. C

78. C

49. A

59. B

69. D

79. B

50. A

60. D

70. A

80. D

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hòa Vang. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button