Lớp 12

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 – Trường THPT Lê Lợi có đáp án

Nhằm giúp cho các bạn học sinh khối lớp 12 ôn tập thật tốt để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới ban biên tâp HOC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 – Trường THPT Lê Lợi có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

1. ĐỀ 1

Câu 1: Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A. bắt đầu bằng axitamin Met(met- tARN).   B. bắt đầu bằng axitfoocmin- Met.

C. kết thúc bằng Met.                                     D. bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN

Câu 2: Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli chịu sự kiểm soát bởi

A. gen điều hoà.                                              B. cơ chế điều hoà ức chế.

C. cơ chế điều hoà cảm ứng.                           D. cơ chế điều hoà theo ức chế và  cảm ứng.

Câu 3: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

A. trước phiên mã.                   B. phiên mã.                 C. dịch mã.                  D. sau dịch mã.

Câu 4: Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là

A. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai.

B. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai.

C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai.

D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

Câu 5: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.                      

B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.

D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

Câu 6: Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây

A. đột biến thêm A.

B. đột biến mất A.

C. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.

D. đột biến A-T”G-X.

Câu 7: Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A. mất một axitamin.

B. thay thế một axitamin khác.

C. thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin.

D.thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.

Câu 8: Với 4  cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

A. 8.                 B. 16.             C. 64.               D. 81.

Câu 9: Một nuclêôxôm gồm:

A. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

B. Phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

C. phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

D. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

Câu 10: Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.                  B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.                  D. crômatít, đường kính 700 nm.

Câu 11: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb  x  aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 3 : 1.                   B. 1 : 1 : 1 : 1.                 C. 9 : 3 : 3 : 1.             D. 1 : 1.

Câu 12: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. TT này di truyền theo quy luật

A. tác động cộng gộp.                                     B. liên kết gen.  

C. hoán vị gen.                                                D. di truyền liên kết với giới tính.

Câu 13: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A. 16 loại giao tử.                                                         B. 2 loại giao tử.              

C. 4 loại giao tử.                                                           D. 8 loại giao tử.

Câu 14: Ở ruồi giấm, gen qui định tính trạng màu sắc thân và gen qui định tính trạng độ dài cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường (mỗi gen qui định một tính trạng). Lai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với dòng ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1, trong trường hợp xảy ra hoán vị gen với tần số18%. Tỉ lệ ruồi thân đen, cánh cụt xuất hiện ở FB tính theo lí thuyết là

A. 82%.                           B. 9%.                            C. 41%.                         D. 18%.

Câu 15: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 1: 2 : 1.                                       B. 1 : 1.                          C. 9 : 3 : 3 : 1.              D. 3 : 1.

Câu 16: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm TC  thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt thu được F1 100% thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài. Tần số HVG ở ruồi cái F1 trong phép lai này là

A. 20,5%.                                             B. 4,5%.                        C. 9 %.                          D. 18%.

Câu 17: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16?

A. AaBB  x  aaBb.                          B. Aabb  x  AaBB.               

C. AaBb  x  Aabb.                          D. AaBb  x  AaBb.

Câu 18: Ở một loài TV, gen A -thân cao trội hoàn toàn so với gen a – thân thấp, gen B – quả tròn trội hoàn toàn so với gen b – quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp NST. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con PL theo TL: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài. Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là

A. 6%.                                         B. 36%.                          C. 12%.                      D. 24%.

Câu 19: Lai hai dòng cây hoa trắng TC với nhau, F1 thu được toàn cây hoa trắng. Cho cáccây F1 tự thụ phấn, ở F2 có sự TLPLKH: 131 cây hoa trắng : 29 cây hoa đỏ. Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A. tương tác giữa các gen không alen.                                    B. di truyền ngoài nhân.   

C. hoán vị gen.                                                                         D. liên kết gen.

Câu 20: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là

A. 3/256.                                              B. 1/16.                         C. 81/256.                     D. 27/256.

Câu 21: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn b nằm trên NST thường,alen B qui định người bình thường.Một gia đình có bố và mẹ bình thường nhưng người con đầu của họ bị bạch tạng.

Khả năng để  họ sinh đứa con tiếp theo không bị bệnh là bao nhiêu?

A. 3/4                         B. 1/2                                                  C. 1/4                                     D. 1/8

Câu 22: Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?

A. Mất đoạn                                                                         B. Lặp đoạn                          

C. Đảo đoạn                                                                          D. Chuyển đoạn

Câu 23: Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về:

A. Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n

C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

Câu 24: Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là:

A. Số lượng NST                                                                   B. Nguồn gốc NST              

C. Hình dạng NST                                                                D. Kích thước NST

Câu 25: Thường biến có ý nghĩa gì trong thực tiễn?

A. Ý nghĩa gián tiếp trong chọn giống và tiến hoá

B. Ý nghĩa trực tiếp trong chọn giống và tiến hoá

C. Giúp sinh vật thích nghi trong tự nhiên

D. Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi thường xuyên và không thường xuyên của môi trường

Câu 26: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb  x  aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 3 : 1.                      B. 1 : 1 : 1 : 1.                       C. 9 : 3 : 3 : 1.                        D. 1 : 1.

Câu 27: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. TT này di truyền theo quy luật

A. tác động cộng gộp.                                            B. liên kết gen.  

C. hoán vị gen.                                                          D. di truyền liên kết với giới tính.

Câu 28: Trong trường hợp các gen PLDL, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A. 16 loại giao tử.                                                     B. 2 loại giao tử.      

C. 4 loại giao tử.                                                      D. 8 loại giao tử.

Câu 29: Ở ruồi giấm, gen qui định tính trạng màu sắc thân và gen qui định tính trạng độ dài cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường (mỗi gen qui định một tính trạng). Lai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với dòng ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1, trong trường hợp xảy ra hoán vị gen với tần số18%. Tỉ lệ ruồi thân đen, cánh cụt xuất hiện ở FB tính theo lí thuyết là

A. 82%.                      B. 9%.                         C. 41%.                     D. 18%.

Câu 30: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 1: 2 : 1.                  B. 1 : 1.                       C. 9 : 3 : 3 : 1.            D. 3 : 1.

2. ĐỀ 2

Câu 1: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

A. Phân li độc lập                                                                 B. Tương tác gen                  

C. Hoán vị gen                                                                      D. Liên kết gen

Câu 2: Bệnh,tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

A. Bệnh máu khó đông                                                        B. Chứng động kinh

C. Tật dính ngón tay 2 và 3                                                 D. Tính trạng túm lông trên vành tai

Câu 3: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

A. Sau dịch mã                                                                      B. Dịch mã

C. Phiên mã                                                                          D. Phiên mã và dịch mã

Câu 4: Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là :

A. Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

B. Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định

C. Tính trạng có mức phản ứng rộng

D. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

Câu 5: Nhóm côđon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp Prôtêin?

A. UAG,UGA,AUA                                      B. UAG,UGA,UAA

C. UAA,UAG,AUG                                      D. UAG,GAU,UUA

Câu 6: Số axitamin trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN có 1.500 nu- là:

A. 498                                        B. 499                                  C. 500                                     D. 1.500

Câu 7: Ở cà độc dược có bộ NST 2n=24.Có nhiều nhất bao nhiêu trường hợp thể ba kép?

A. 12                                                                                       B. 24                                      

C. 66                                                                                       D. 132           

Câu 8: Nếu có 40 tế bào trong số 200 tế bào thực hiện giảm phân có xảy ra hiện tượng hoán vị gen thì tần số hoán vị gen bằng bao nhiêu?

A. 40%                                         B. 30%                                C. 20%                                   D. 10% 

Câu 9: ARN là hệ gen của

A. Một số loại virut                                                             B. Vi khuẩn                                                  

C.  Virut                                                                                 D. Tất cả các tế bào nhân sơ

Câu 10: Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?

A. Bố và mẹ phải thuần chủng                                          

B. Số lượng cá thế lai phải lớn

C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn             

D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

Câu 11: Trường hợp các gen không alen(không tương ứng) khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác

A. bổ trợ.           B. át chế.         C. cộng gộp.     D. đồng trội.

Câu 12: Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

A. bổ trợ               B. át chế.         C. cộng gộp.                D. đồng trội.

Câu 13: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

A. ung thư máu.           B.bạch Đao.     C.  máu khó đông.                D. hồng cầu hình lưỡi liềm.

Câu 14: Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể

A. ba.                          B. tam bội.       C. đa bội lẻ.                            D. tam nhiễm kép.

Câu 15: Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng

A. Tớc nơ.                   B. Đao.            C. siêu nữ.                              D. Claiphentơ.

Câu 16: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen  tỉ lệ kiểu hình ở F1

A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

C. 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ.

D. 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ.

Câu 17: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là

A. AABB.                   B. AAAA.                  C. BBBB.                   D. AB.

Câu 18: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với  gen a qui định tính trạng lặn quả vàng. Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

A. 11 đỏ: 1 vàng.         B. 33 đỏ: 3 vàng.     C. 27 đỏ : 9 vàng.        D. 3 đỏ : 1 vàng.

Câu 19: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được

A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng.                      B. đều quả đỏ.

C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng.                      D. 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

Câu 20: Quá trình phiên mã có ở

A. vi rút, vi khuẩn.                              

B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực.                      

D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

Câu 21: Xác định kết quả phân li về kiểu gen của phép lai sau ♀AAaa x ♂Aaa:

A. 1/18AAAA:6/18AAAa:9/18AAaa:2/18aaaa.            

B. 1/18AAA:6/18AAa:9/18Aaa:2/18aaa.

C. 2/18AAA:6/18AAa:9/18Aaa:1/18aaa.                        

D. 1/18AAAA:9/18AAAa:6/18AAaa:2/18aaaa.

Câu 22: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến:

A. Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử.

B. Gen đột biến trội.

C. Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, cơ thể mang  đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 23: Trường hợp bộ nhiễm sắc thể 2n bị thiếu mất một cặp nhiễm sắc thể tương đồng được gọi là:

A. Thể ba .                 B. Thể một.                C. Thể bốn.                D. Thể không.

Câu 24: Ở cà chua, gen qui định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả màu vàng. Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân bình thường, tỉ lệ kiểu hình quả vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là

A. 1/8.                     B. 1/12.                         C. 1/36.                      D. 1/16.                             

Câu 25: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể lệch bội dạng bốn nhiễm là

A. 10.                      B. 16.                           C. 32.                           D. 12.

Câu 26: Hệ quả của dạng đột biết nào sau đây dẫn đến làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

A. Lặp đoạn.            B. Đảo đoạn.               C. Mất đoạn.              D. Cả A và B.

Câu 27: Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?

A. Thêm một cặp nuclêôtit.

B. Mất một cặp nuclêôtit.

C. Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit.

D. Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.

Câu 28: Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp   G – X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

A. A = T = 720 ; G = X = 480.                                                 B. A = T = 419 ; G = X = 721.

C. A = T = 719 ; G = X = 481.                                                 D. A = T = 721 ; G = X = 479.

Câu 29: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến

A. Thể bốn.              B. Thể lệch bội.                      C. Thể tự đa bội.                 D. Thể dị đa bội.

Câu 30: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A. Bệnh ung thư máu.                                              B. Hội chứng Tơcnơ.            

C. Hội chứng Đao.                                                    D. Hội chứng Claiphentơ.

3. ĐỀ 3

Câu 1: Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là

A. 3000.                     B. 1500.                                 C. 6000.                                 D. 4500.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính thoái hoá.                             

B. Mã di truyền là mã bộ ba.

C. Mã di truyền có tính phổ biến.                              

D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

Câu 3: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb  x  aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 3 : 1.                      B. 1 : 1 : 1 : 1.                        C. 9 : 3 : 3 : 1.                        D. 1 : 1.

Câu 4: Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là

A. 1AA : 1aa.             B. 1Aa : 1aa.                         C. 1AA : 4Aa : 1aa.              D. 4AA : 1Aa : 1aa.

Câu 5: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A. 16 loại giao tử.     B. 2 loại giao tử.                   C. 4 loại giao tử.                   D. 8 loại giao tử.

Câu 6: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

A. Tác động cộng gộp.                                              B. Lên kết gen.

C. Hoán vị gen.                                                          D. Di truyền liên kết với giới tính.

Câu 7: Đơn phân của prôtêin là

A. Peptit.                    B. Nuclêôtit.                           C. Nuclêôxôm.                       D. Axit amin.

Câu 8: Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen

A. Aaaa.                     B. AAAA.                              C. AAAa.                               D. AAaa.

Câu 9: Ở ruồi giấm, gen qui định tính trạng màu sắc thân và gen qui định tính trạng độ dài cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường (mỗi gen qui định một tính trạng). Lai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với dòng ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1, trong trường hợp xảy ra hoán vị gen với tần số18%. Tỉ lệ ruồi thân đen, cánh cụt xuất hiện ở FB tính theo lí thuyết là

A. 82%.                      B. 9%.                                     C. 41%.                                  D. 18%.

Câu 10: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A. 1: 2 : 1.                  B. 1 : 1.                                   C. 9 : 3 : 3 : 1.                        D. 3 : 1.

Câu 11: Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba nào mang tín hiệu kết thúc dịch mã?

A. 5’UAX3’                B. 5’UGA3’                            C. 5’AUG3’                            D. 5’AGU3’ 

Câu 12: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

B. Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mạch khuôn có chiều 3’- 5’ thì mạch bổ sung sẽ được tổng hợp liên tục.

C. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò tổng hợp và kéo dài mạch mới.

D. Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử tạo ra nhiều đơn vị tái bản. 

Câu 13: Một gen có chiều dài 510 nm và có 3900 liên kết hydrô, gen nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleôtit tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là:

A. A = T = 4200; G = X = 1200                 B. A = T = 2100; G = X = 600

C. A = T =  4200; G =  X =  6300              D. A = T = 6300; G = X = 4200 

Câu 14: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

(1) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’→ 3’ trên phân tử mARN.

(2) Trong quá trình dịch mã, nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon là A-T, G-X

(3) Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.

(4) Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.

A. 3                 B. 2                 C. 1                 D. 4 

Câu 15: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotit loại G. Mạch một của gen có số nuclêôtit loại A chiếm 30% và số nuclêôtit loại G chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch một của gen này là:

A. A = 450; T = 150; G = 150; X = 750                B. A = 750; T = 150; G = 150; X = 150

C. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150                D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 

Câu 16: Một gen ở vi khuẩn khi dịch mã cần sử dụng từ môi trường nội bào 799 axit amin. Số nuclêôtit của mARN, số nuclêôtit của gen và số axit amin của chuỗi polipeptit hoàn chỉnh tương ứng lần lượt là:

A. 2397; 4794; 798                                      B. 2400; 4800; 799 

C. 4800; 2400; 800                                      D. 2400; 4800; 798 

Câu 17: Ở Operon Lac của vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:

A. Prôtêin ức chế bị bất hoạt do gắn với lactôzơ

B. Gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế

C. Prôtêin ức chế bị bất hoạt do không gắn được vào vùng vận hành

D. Các prôtêin ức chế liên kết được với vùng vận hành

Câu 18: Có mấy nhận xét không đúng về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen trong số các nhận xét dưới đây?

(1) Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin tạo nên đột biến thay thế A – T à G – X.

(2) Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.

(3) Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

(4) Tác nhân gây đột biên gen có thể là tác nhân vật lí hoặc tác nhân hoá học.

A. 2.                B. 3.                C. 4.                D. 1. 

Câu 19: Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ A + T /G + X = 1,5. Gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có tổng số liên kết hiđrô là 3599 và có chiều dài bằng chiều dài của gen B. Dạng đột biến xảy ra với gen B là:

A. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T 

B. Mất một cặp G-X

C. Mất một cặp A-T 

D. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X 

Câu 20: Cấu trúc của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

A. Phân tử ADN → nuclêôxômà sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit.

B. Phân tử ADN → sợi cơ bản → nuclêôxôm →  sợi nhiễm sắc → crômatit.

C. Phân tử AND →  nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit.

D. Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nuclêôxôm → crômatit.

Câu 21:  Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau.

B.  Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gen.

C.  Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở một loài thực vật bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng.

D.  Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi.

Câu 22:  Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? Đáp án đúng là

(1) AAAa × AAAa.                                           (2) Aaaa × Aaaa.         

(3) AAaa × AAAa.                                            (4) AAaa × Aaaa.

A. 1.                                    B. 2.                                        C. 3.                                        D. 4.

Câu 23:  Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng màu hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định màu hoa trắng. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau được F1, cho F1 tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen F2

A. 1Aa: 1aa.                      B.  100% Aa.                    

C.  100% aa.                      D.  1AA: 2Aa: 1aa.

Câu 24:  Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết,  phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ: 45% ruồi cái mắt đỏ: 44% ruồi đực mắt trắng?

A.  XAXA x XaY.                B.  XAXa x XAY.                C.  XaXa x XAY.                D.  XAXa x XaY.

Câu 25:  Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau:  UUU – Phe; XXG – Pro;  XAU – His; GXX – Ala; AAG – Lys; UAX – Tyr; GAA: Glu. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi  khuẩn E.coli có trình tự các nuclêôtit là 5’GTAXTTAAAGGXTTX 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 5 axit amin thì trình tự của 5 axit amin đó là

A.  Lys – Pro – Phe –  Glu –  His.                             B.  Tyr – Lys – Phe – Ala – Glu. 

C.  His – Glu – Phe – Pro – Lys.                               D.  Glu – Ala – Phe – Lys – Tyr.

Câu 26:  Cơ chế xuất hiện thể đa bội?

A.  Một cặp NST nhân đôi nhưng không phân li trong phân bào.

B.  Tất cả các cặp NST nhân đôi nhưng không phân li trong phân bào.

C.  Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình giảm phân.

D.  Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình nguyên phân.

Câu 27:  Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất một NST trong cặp NST tương đồng nào đó, di truyền học gọi là

A.  Thể một nhiễm.            B.  Thể bốn nhiễm.            C.  Thể không nhiễm.        D.  Thể ba nhiễm.

Câu 28:  Nếu Gen A đột biến thành gen a và Gen B đột biến thành gen b. Số loại thể đột biến là?

A. 3.                                     B. 4.                                        C.5.                                         D. 6.

Câu 29:  Khi nào thì cụm gen cấu trúc (Z, Y, A) trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

A.  Khi prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành.

B.  Khi môi trường tế bào có lactôzơ.

C.  Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

D.  Khi môi trường tế bào không có lactôzơ.

Câu 30:  So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu củ a tiến hoá vì

A. Các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ.

B. Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật.

C. Đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi.

D. Alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích luỹ các gen đột biến qua các thế hệ.

4. ĐỀ 4

Câu 1:  Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây sai?

A.  Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm.

B.  Các thể tự đa bội lẻ (3n, 5n,…) hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường.

C.  Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh trưởng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt.

D.  Những giống cây ăn quả không hạt như nho, dưa hấu thường là tự đa bội lẻ.

Câu 2:  Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

A.  một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

B.  mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

C.  nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

D.  tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Câu 3:  Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(2) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.

(3) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

(4) Ðột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc.     

A.  4.                                   B.  2.                                   C.  1.                                   D.  3. 

Câu 4:  Hiện tượng di truyền liên kết gen có ý nghĩa là

A.  đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp. 

B.  cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

C.  tạo điều kiện cho các gen quý trên nhiễm sắc thể có điều kiện tái tổ hợp và di truyền. 

D.  tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới. 

Câu 5:  Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Mạch 1 của gen có G/X = 3/4.                        

(2) Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X).

(3) Mạch 2 của gen có T = 2A.                        

(4) Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 1/3.

A.  3.                                   B.  1.                                   C.  4.                                   D.  2.

Câu 6:  Phiên mã là quá trình

A.  nhân đôi ADN.                                                   B.  tổng hợp ARN.

C.  tự tái bản.                                                            D.  tổng hợp chuỗi polipeptit.

Câu 7:  Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái.

B.  Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.

C.  Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

D.  Các gen ngoài nhân được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.

Câu 8:  Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn, hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x Aabb tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở F1

A.  1 hạt vàng trơn: 1 hạt xanh trơn: 1 hạt vàng nhăn: 1 hạt xanh, nhăn.

B.  9 hạt vàng trơn: 3 hạt xanh trơn: 3 hạt vàng nhăn: 1 hạt xanh, nhăn.

C.  3 hạt vàng trơn: 1 hạt xanh trơn: 3 hạt vàng nhăn: 1 hạt xanh, nhăn.

D.  3 hạt vàng trơn: 3 hạt xanh trơn: 1 hạt vàng nhăn: 1 hạt xanh, nhăn.

Câu 9:  Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A.  một nhân tố di truyền quy định.

B.  hai cặp nhân tố di truyền quy định.

C.  hai nhân tố di truyền khác lọai quy định.   

D.  một cặp nhân tố di truyền quy định.          

Câu 10:  Dạng đột biến nào sau đây gây ung thư máu ở người?

A.  Lặp đoạn nhiễm sắc thể 21.                             B.  Đảo đoạn nhiễm sắc thể 21.

C.  Chuyển đoạn nhiễm sắc thể 21.                      D.  Mất đoạn nhiễm sắc thể 21.

Câu 11: Giả sử có các kiểu nhiễm sắc thể thuộc các nòi khác nhau trong 1 loài như sau (dấu * thể hiện tâm động của nhiễm sắc thể):

1. M*QNORSP

2. M*NOPQRS

3. M*NORQPS

4. M*RONQPS

Nếu nòi thứ 4 làm gốc, cho rằng sự phát sinh nòi mới chỉ do 1 đột biến, ta có trình tự phát sinh các nòi như sau:

A. 4 → 3 → 2            B. 4 → 3 → 1            C. 4 → 1 → 2            D. 4 → 2 → 1 

Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?

A. Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân li.

B. Trong quá trình phân bào, tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.

C. Sự sao chép sai các cặp nuclêôtit trong quá trình nhân đôi ADN.

D. Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng. 

Câu 13: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?

I. ABbDdEe.           II. AaBbDEe.      III. AaBBbDdEe.

IV. AaBbDdEee.     V. AaBbdEe.       VI. AaBbDdE.

A. 4                 B. 2                 C. 5                 D. 3 

Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A qui định hoa màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu vàng. Cho 2 cây hoa màu đỏ tứ bội giao phấn với nhau thu được thế hệ sau có cả hoa màu đỏ và hoa màu vàng. Biết rằng các cây tứ bội chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Kiểu gen của hai cây hoa màu đỏ giao phấn với nhau không thể là:

A. Aaaa x Aaaa                     B. AAaa x Aaaa                   

C. AAaa x AAaa                   D. AAAa x Aaaa 

Câu 15: Một số cây ăn quả không hạt như nho, dưa hấu, … thường được hình thành do:

A. tự đa bội chẵn                  B. dị đa bội               

C. tự đa bội lẻ                       D. lệch bội 

Câu 16:  Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Đột biến lặp đoạn sẽ tạo ra alen mới, đột biến mất đoạn sẽ tạo ra gen mới.

(2) Mất đoạn và chuyển đoạn sẽ làm thay đổi nhóm gen liên kết.

(3) Một đoạn bất kỳ nào đó trên NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ tạo ra đột biến đảo đoạn.

(4) Hiện tượng đảo đoạn sẽ dẫn đến thay đổi trình tự các gen trên NST có thể làm cho một gen ban đầu hoạt động trở thành bất hoạt.

A.  1.                                   B.  4                                    C.  3.                                   D.  2.

Câu 17:  Tương tác gen không alen là hiện tượng

A.  nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng.

B.  một gen chi phối nhiều tính trạng.

C.  mỗi gen quy định 1 tính trạng.

D.  một gen có nhiều alen.

Câu 18:  Điều hòa hoạt động gen là điều hòa

A.  quá trình dịch mã.                                             B.  hoạt động nhân đôi ADN.

C.  quá trình phiên mã.                                           D.  lượng sản phẩm của gen.

Câu 19:  Các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn. Cho 4 phép lai:

(1)  x ;    (2)  x ;       (3)  x ;        (4):  x          (5) x

Có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu hình?

A. 1                                     B. 2.                                    C. 3.                                    D. 4.

Câu 20:  Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm ADN và prôtêin histon được xoắn lần lượt theo các cấp độ

A.  ADN + histôn → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi crômatit → NST.

B.  ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

C.  ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi crômatit → NST.

D.  ADN + histôn → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

Câu 21:  Nghiên cứu tính trạng di truyền liên kết với giới tính giúp

A.  thu được nhiều cá thể mang giới tính cái.

B.  phân biệt sớm giới tính ở một số loài động vật.

C.  phát hiện các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.

D.  phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.

Câu 22:  Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A.  là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.

B.  có tác dụng bảo vệ và làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

C.  là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân.

D.  là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.

Câu 23:  Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho giao phấn giữa 2 cây thuần chủng cùng loài khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1 toàn thân cao, quả tròn. Cho F1 tự thụ thu được F2 gồm 50,16% thân cao, quả tròn. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 tương ứng là?

A.  Ab/aB (f=16%).          B.  AB/ab (f=16%).          C.  Ab/aB (f=8%).            D.  AB/ab (f=8%).

Câu 24:  Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A.  mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

B.  prôtêin ức chế liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

C.  chứa thông tin mã hóa axit amin trong phân tử prôtêin.

D.  ARN – pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

Câu 25:  Tác nhân 5-brom uraxin gây đột biến

A.  thay thế cặp G- X bằng X – G.                         B.  thay thế cặp A – T bằng X – G.

C.  thay thế cặp A- T bằng G – X.                         D.  thay thế cặp X – G bằng T – A.

Câu 26:  Trường hợp cơ thể sinh vật có thêm một NST trong cặp NST tương đồng nào đó, di truyền học gọi là

A.  thể tam bội.                 B.  thể tứ bội.                     C.  thể ba nhiễm.              D.  thể bốn nhiễm.

Câu 27: Gen là 1 đoạn ADN:

A. Mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm xác định là chuỗi polipeptit hay ARN.

B. Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

C. Mang thông tin di truyền.

D. Chứa các bộ ba mã hóa các axit amin.

Câu 28: Bản chất của mã di truyền là:

A. Một bộ ba mã hóa cho 1 axit amin.

B. Ba nucleotit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho 1 axit amin.

C. Trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein.

D. Các axit amin được mã hóa trong gen.

Câu 29: Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A. bắt đầu bằng axit amin Met.

B. bắt đầu bằng axit amin foocmin mêtiônin.

C. Có Met ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzim.

D. Cả A và C.

Câu 30. Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do

A. Đứt gãy NST.               

B. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường.

C. Trao đổi chéo không đều.

D. Cả B và C.

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 – Trường THPT Lê Lợi có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

  • Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2021-2022
  • Bộ 3 đề thi giữa HK1 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 – Trường THPT Ngô Gia Tự có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button