Lớp 10

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Can Lộc

Gửi đến các bạn học sinh Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Can Lộc được chia sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Cùng tham gia giải đề thi để ôn tập kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT CAN LỘC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s. Thời gian chuyển động của vật là

  A.  3s.                               B.  4s.                            C.  5s.                            D.  2s;  

Câu 2. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  ({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.omega $)              B.  ({{F}_{ht}}=mfrac{{{omega }^{2}}}{r})             C.  ({{F}_{ht}}=m.{{omega }^{2}}.r)                       D.  ({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r)         

Câu 3. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  là hai lực khác bản chất.                                  B.  là hai lực cùng hướng.

  C.  là hai lực có độ lớn khác nhau.                        D.  xuất hiện và mất đi đồng thời.

Câu 4. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

  A.  tăng lên 2 lần.             B.  giảm đi 4 lần.          C.  tăng lên 4 lần.            D.  giảm đi 2 lần.

Câu 5. Công thức lực hấp dẫn là

  A.  (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{3}}})                            B.  (F=G.{{m}_{1}}.{{m}_{2}}.r)                       C.  (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{{}}}})     D.  (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{2}}})

Câu 6. Do chịu tác dụng của lực [overrightarrow{F}]có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20kg.                          B.  20g.                         C.  5kg.                         D.  5g.

Câu 7. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.

  B.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.           

  C.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  D.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

Câu 8. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  6N.                             B.  8N.                          C.  12N.                          D.  9N.

Câu 9. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s. Gia tốc của ô tô là

  A.  0,5m/s2.                      B.  1m/s2.                      C.  0,1m/s2.                     D.  0,2m/s2.

Câu 10. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.                 B.  chuyển động tròn đều.         

  C.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  D.  chuyển động thẳng đều.

Câu 11. Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Phương.                                                            B.  Tác dụng vào một vật.             

  C.  Độ lớn.                                                             D.  Chiều.                     

Câu 12. Một lò xo có độ cứng k=80N/m. Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

  A.  2,5N.                          B.  1,6N.                       C.  2N.                            D.  8N.

Câu 13. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.         

  B.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.            

  C.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

  D.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

Câu 14. Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

  A.  tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

  B.  tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

  C.  tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.                           

  D.  tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.                  

Câu 15. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

  A.  phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.

  B.  phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động.

  C.  phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm.

  D.  phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động.

Câu 16. Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang. Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần. (overrightarrow{{{F}_{1}}}) dọc theo mặt phẳng nghiêng; (overrightarrow{{{F}_{2}}}) vuông góc với mặt phẳng nghiêng. Độ lớn của lực (overrightarrow{{{F}_{1}}}) là

  A.  100N.                         B.  (50sqrt{3}N).       C.  (50sqrt{2}N).       D.  50N.

Câu 17. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  tình trạng của mặt tiếp xúc.                             B.  diện tích tiếp xúc.

  C.  vật liệu của mặt tiếp xúc.                                 D.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.       

Câu 18. Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2. Hỏi vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

  A.  0,5m/s2                       B.  2m/s2                       C.  1m/s2                       D.  4m/s2     

Câu 19. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  100N/m.                     B.  50N/m.                    C.  25N/m.                    D.  125N/m.

Câu 20. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

  B.  Gia tốc của vật chuyển động.

  C.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.

  D.  Một vật làm mốc.

Câu 21. Vật khối lượng m=5kg đang cân bằng dưới tác dụng của 3 lực F1=50N; F2=40N; F3=30N. Nếu lực (overrightarrow{{{F}_{3}}}) đột ngột đổi chiều nhưng giữ nguyên giá và độ lớn thì ngay sau đó gia tốc vật nhận được là

  A.  6m/s2.                         B.  10m/s2.                    C.  12m/s2.                    D.  8m/s2.

Câu 22. Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 18m/s thì va theo phương vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại với vận tốc 12m/s. Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,03s. Lực của quả bóng tác dụng vào tường là bao nhiêu

  A.  100N                          B.  575N                       C.  500N                   D.  375N              

Câu 23. Treo một vật có khối lượng 40g vào lò xo thì nó dãn 5 cm. Treo một vật khác có khối lượng chưa biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm. Khối lượng của vật chưa biết là

  A.  24g.                            B.  30g.                         C.  36g.                           D.  32g.          

Câu 24. Thước A có chiều dài 25cm treo vào tường bằng một dây. Tường có một cái lỗ sáng nhỏ ngay phía dưới thước. Hỏi cạnh dưới của thước A phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho thước rơi nó sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,1s.

  A.  2m.                             B.  4m.                          C.  40cm.                        D.  20cm.       

Câu 25. Một vật khối lượng m ở trên mặt đất có trọng lượng 360N. Khi chuyển vật đến vị trí cách mặt đất h=2R (R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

  A.  180N.                      B.  120N.                         C.  40N.                        D.  90N.                       

Câu 26. Vật khối lượng m=10kg được kéo trượt lên một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 6m dưới tác dụng của lực (overrightarrow{F}) dọc theo mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2. Xác định độ lớn của lực (overrightarrow{F}) để vật chuyển động với gia tốc 1m/s2.

  A.  16N.                           B.  86N.                        C.  76N.                        D.  105N.

Câu 27. Một vật khối lượng m=20kg, ban đầu đứng yên trên một mặt bàn nằm ngang. Tác dụng lên vật một lực theo phương ngang có độ lớn F trong thời gian t rồi ngừng tác dụng lực. Hình vẽ là đồ thị vận tốc theo – thời gian của vật. Giá trị của F là

  A.  60N.                           B.  150N.                     

  C.  80N.                           D.  120N.                     

Câu 28. Do được cung cấp một vận tốc ban đầu, một vật trượt  lên trên một mặt phẳng nghiêng góc nghiêng (alpha ), hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là (mu ). Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của vật trong chuyển động của vật là

  A.  (gsin alpha -mu gcos alpha )                                                        B.  (gcos alpha +mu gsin alpha )

  C.  (gcos alpha -mu gsin alpha )                                                           D.  (-gsin alpha -mu gcos alpha )  

Câu 29. Hai viên bi cùng khối lượng nằm trên mặt bàn nhẵn. Viên bi thứ nhất chuyển động với tốc độ v0 đến đập vào viên bi thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm viên bi thứ nhất chuyển động lệch so với hướng cũ một góc 450 với tốc độ ({{v}_{0}}sqrt{2}). Hướng chuyển động hai viên bi sau va chạm tạo với nhau góc

  A.  450.                             B.  600                           C.  1350                          D.  900

Câu 30. Hình bên mô tả một thí nghiệm về chuyển động ném ngang từ độ cao h=2,1m. Khi búa gõ vào thanh thép thì bi A và bi B cùng chuyển động. Khi bi B có độ cao h1=1,9m thì khoảng cách giữa bi A và bi B là l=0,3m. Hỏi khi bi B có độ cao h2=0,3m thì khoảng cách giữa bi A và bi B là bao nhiêu?

  A.  2,5m.                          B.  2,7m.                      

  C.  0,9m.                          D.  1,2m.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

D

21

 C

2

C

12

B

22

 C

3

D

13

B

23

 D

4

D

14

B

24

 D

5

D

15

A

25

 C

6

C

16

D

26

 B

7

C

17

B

27

D

8

A

18

C

28

 D

9

A

19

D

29

 C

10

D

20

B

30

 C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  ({{F}_{ht}}=mfrac{{{omega }^{2}}}{r})   

  B.  ({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.omega )

  C.  ({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r)                                                                        

  D.({{F}_{ht}}=m.{{omega }^{2}}.r)

Câu 2. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  B.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

  C.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  D.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.

Câu 3. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  12N.                           B.  8N.                          C.  6N.                            D.  9N.

Câu 4. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.                 B.  chuyển động tròn đều.         

  C.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  D.  chuyển động thẳng đều.

Câu 5. Công thức lực hấp dẫn là

  A.  (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{{}}}})                          B.  (F=G.{{m}_{1}}.{{m}_{2}}.r)                          C.  (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{2}}})     D. (F=Gfrac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{3}}})

Câu 6. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.         

  B.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

  C.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.           

  D.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

Câu 7. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

  A.  giảm đi 4 lần.             B.  tăng lên 2 lần.          C.  giảm đi 2 lần.          D.  tăng lên 4 lần.

Câu 8. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Gia tốc của vật chuyển động.

  B.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

  C.  Một vật làm mốc.

  D.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.

Câu 9. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.                       B.  diện tích tiếp xúc.

  C.  vật liệu của mặt tiếp xúc.                                 D.  tình trạng của mặt tiếp xúc. 

Câu 10. Do chịu tác dụng của lực (overrightarrow{F}) có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20g.                            B.  5g.                           C.  5kg.                         D.  20kg.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

C

21

 D

2

A

12

B

22

 C

3

C

13

C

23

 B

4

D

14

B

24

D

5

C

15

B

25

 C

6

C

16

D

26

 C

7

C

17

A

27

D

8

A

18

B

28

 A

9

B

19

D

29

 A

10

C

20

D

30

 D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  25N/m.                       B.  50N/m.                    C.  100N/m.                    D.  125N/m.

Câu 2. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  B.  chuyển động tròn đều.         

  C.  chuyển động thẳng đều.                                   D.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.

Câu 3. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Gia tốc của vật chuyển động.                          B.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.

  C.  Một vật làm mốc.                                             D.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

Câu 4. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.           

  B.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.          

  C.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.        

  D.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

Câu 5. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  ({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r)                           B.  ({{F}_{ht}}=m.{{omega }^{2}}.r) C.  ({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.omega )                      D.  ({{F}_{ht}}=mfrac{{{omega }^{2}}}{r})      

Câu 6. Do chịu tác dụng của lực (overrightarrow{F}) có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20g.                            B.  5kg.                         C.  5g.                           D.  20kg.

Câu 7. Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Chiều.                         B.  Độ lớn.               C.  Tác dụng vào một vật.            D.  Phương.     

Câu 8. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  8N.                             B.  6N.                          C.  12N.                          D.  9N.

Câu 9. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  là hai lực có độ lớn khác nhau.                        B.  xuất hiện và mất đi đồng thời.

  C.  là hai lực khác bản chất.                                  D.  là hai lực cùng hướng.

Câu 10. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.                       B.  tình trạng của mặt tiếp xúc. 

  C.  vật liệu của mặt tiếp xúc.                                 D.  diện tích tiếp xúc.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

 A

2

C

12

D

22

 C

3

A

13

C

23

 A

4

A

14

B

24

 C

5

B

15

D

25

 A

6

B

16

D

26

 B

7

A

17

B

27

 A

8

B

18

A

28

 D

9

B

19

C

29

 A

10

D

20

C

30

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.                       B.  tình trạng của mặt tiếp xúc. 

  C.  diện tích tiếp xúc.       D.  vật liệu của mặt tiếp xúc.

Câu 2. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  ({{F}_{ht}}=mfrac{{{omega }^{2}}}{r})   B.  ({{F}_{ht}}=m.{{omega }^{2}}.r) C.  ({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.omega )                      D.  ({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r)          

Câu 3. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Một vật làm mốc.                                             B.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

  C.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.         D.  Gia tốc của vật chuyển động.

Câu 4. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s. Gia tốc của ô tô là

  A.  0,2m/s2.                      B.  0,1m/s2.                   C.  0,5m/s2.                     D.  1m/s2.       

Câu 5. Do chịu tác dụng của lực (overrightarrow{F}) có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20g.                            B.  20kg.                       C.  5kg.                         D.  5g.

Câu 6. Một lò xo có độ cứng k=80N/m. Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

  A.  8N.                             B.  2N.                          C.  2,5N.                         D.  1,6N.

Câu 7. Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s. Thời gian chuyển động của vật là

  A.  4s.                               B.  5s.                            C.  3s.                              D.  2s; 

Câu 8. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.                 B.  chuyển động tròn đều.         

  C.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  D.  chuyển động thẳng đều.

Câu 9. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

  B.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn. 

  C.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  D.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

Câu 10. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  50N/m.                       B.  25N/m.                    C.  100N/m.                                D.  125N/m.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

D

21

 D

2

B

12

B

22

 C

3

D

13

A

23

 A

4

C

14

D

24

 A

5

C

15

C

25

 B

6

D

16

A

26

 A

7

C

17

C

27

 D

8

D

18

D

28

 A

9

C

19

A

29

 D

10

D

20

B

30

D

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Can Lộc. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Du

Chúc các em học tập tốt !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button