Lớp 11

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Mời các em học sinh cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án Trường THPT Lang Chánh. Hy vọng đề kiểm tra này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả hơn và đạt kết quả cao ở bài kiểm tra sắp tới. 

TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Đốt cháy hòan toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. HOOC-CH2-CH2-COOH.                         B. C2H5-COOH.                    

C. CH3COOH.                                              D. HOOC-COOH.

Câu 2: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

A. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.              B. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.                  D. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

Câu 3: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.        

B. C2H5COOH và HCOOC2H5.

C. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO.                      

D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.

Câu 4: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là

A. (X), (Z), (T), (Y).                                                  B. (Y), (T), (Z), (X).   

C. (Y), (T), (X), (Z).                                                  D. (T), (Y), (X), (Z).

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl → X  →  Y.

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A. CH3CH2CN, CH3CH2CHO.                    B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.

C. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4.             D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.

Câu 6: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.                  

B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO                   

D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

Câu 7: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

A. etylen glicol.                                             B. axit 3-hiđroxipropanoic.    

C. axit ađipic.                                                            D. Ancol o-hiđroxibenzylic.

Câu 8: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là

A. HOCH2CHO, CH3COOH.                                  B. HCOOCH3, HOCH2CHO.

C. CH3COOH, HOCH2­CHO.                                    D. HCOOCH3, CH3COOH.

Câu 9: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là                

A. 4.                            B. 5.                            C. 8.                            D. 9.

Câu 10: Cho 4 axit CH3COOH (X); Cl2CHCOOH (Y); ClCH2COOH (Z); BrCH2COOH (T). Chiều tăng dần tính axit của các axit trên là

A. Y, Z, T, X.             B. X, Z, T, Y.              C. X, T, Z, Y.              D. T, Z, Y, X.

Câu 11: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là

A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.                          

B. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH

C. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.                                            

D. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: 

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).

Chất T trong sơ đồ trên là

A. C2H5OH.              B. CH3COONa.          C. CH3CHO.               D. CH3OH.

Câu 13: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là

A. 1,47.                   B. 1,61.                       C. 1,57.                       D. 1,91.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y – x). Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2. Tên của E là

A. axit acrylic.                       B. Axit oxalic.             C. axit ađipic.              D. axit fomic.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) CH3CHO →  X→  X2

(2) C2H5Br →  Y1→  Y2 →  Y3

Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X2, Y3 lần lượt là

A. axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic.          

B. axit axetic và ancol propylic.

C. axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic.

D. axit axetic và axit propanoic.

Câu 16: Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

A. propan-2-amin và axit aminoetanoic.            

B. propan-2-amin ; axit 2-aminopropanoic.

C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic.    

D. propan-1-amin và axit aminoetanoic.

Câu 17: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A. CH3CH2CH2OH.   B. CH3COOCH3.        C. CH3CH2COOH.     D. CH2=CHCOOH.

Câu 18: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

A. etanal.                   B. etan.                       C. etanol.               D. axit etanoic.

Câu 19: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là

A. axit axetic.             B. axit oxalic.             C. axit fomic.         D. axit malonic.

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3Cl→  X →  Y.

Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là

A. CH3NH2, CH3COOH.                              B. CH3CN, CH3CHO.           

C. CH3CN, CH3COOH.                                 D. CH3NH2, CH3COONH4.

Câu 21: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A. 4.                           B. 3.                            C. 5.                            D. 2.

Câu 22: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na, NaCl, CuO.                                        B. Na, CuO, HCl.      

C. NaOH, Na, CaCO3.                                   D. NaOH, Cu, NaCl.

Câu 23: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

A. 3.                           B. 5.                            C. 2.                            D. 4.

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 →  X →  CH3COOH.

Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

A. CH3COONa.        B. C2H5OH.                C. HCOOCH3.                        D. CH3CHO.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

  (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

  (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.

  (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

  (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

  Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 4.                           B. 3.                           C. 2.                            D. 1.

Câu 26: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

A. 7.                           B. 6.                           C. 5.                            D. 4.

Câu 27: Axit stearic có công thức phân tử là

A. C17H35COOH.      B. C17H33COOH.        C. C15H31COOH.        D. C17H31COOH.

Câu 28: Chất nào sau đây có đồng phân cistrans ?

A. 2-Metylbut-1-en.  B. Axit oleic.               C. But-2-in.                 D. Axit panmitic.       

Câu 29: C3H6O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

A. 8.                           B. 5.                            C. 7.                            D. 3.

Câu 30: Axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử có

A. nhóm cacbonyl.                                        B. nhóm cacboxyl.     

C. nhóm chức anđehit.                                    D. nhóm hiđroxyl.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

D

21

A

2

C

12

D

22

C

3

A

13

B

23

A

4

B

14

B

24

D

5

D

15

C

25

B

6

A

16

B

26

C

7

B

17

D

27

A

8

A

18

D

28

B

9

D

19

C

29

C

10

C

20

C

30

C

Đề số 2

Câu 1: Chất nào không là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau:

A.Zn(OH)2                     B.Sn(OH)2                     C.Fe(OH)3                       D.Al(OH)3

Câu 2: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

A.NH3                          B.KOH                            C.C2H5OH                      D.CH3COOH

Câu 3: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

A.HCl                           B.NaCl                        C.LiOH                              D.KOH

Câu 4: Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là bazo ?

A.HF                           B.CsOH                       C.C2H5OH                            D.CH3COOH

Câu 5: Dãy gồm những chất hidroxit lưỡng tính là?

A.Ca(OH)2,Pb(OH)2,Zn(OH)2                                                    

B.Ba(OH)2,Al(OH)3,Sn(OH)2

C.Zn(OH)2,Al(OH)3,Sn(OH)2                                                    

C. Fe(OH)3,Mg(OH)2,Zn(OH)2

Câu 6: Hòa tan m gam mỗi muối NaCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3) vào nước để thu được cùng một thể tích mỗi dd. Thứ tự pH của các dd tang dần theo dãy

A.1,2,3.                             B. 2,3,1.                        C. 3,2,1.                          D.1,3,2.

Câu 7: Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dd có pH là

A.2                                    B. 1,5                           C.1                                    D.3

Câu 8: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là

A.11                                      B.12                        C. 13                                     D.14

Câu 9: Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để thu được 10 lít dd A. Dd A có pH bằng :

A.4                                    B.1                                C.3                                            D.2

Câu 10: Ph của dd HCl 2.10-4M  và H2SO4 4.10-4M:

A.3                                B.4                                    C.3,7                                       D.3,1

Câu 11: pH của dd KOH 0,06M và NaOH 0,04M:

A.1                                   B.2                                   C.13                                       D.12,8

Câu 12: pH của dd KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:

A.12                                B.2                                         C.13                                 D.11,6

Câu 13: pH của 800ml dd chứa 54,8 gam Ba(OH)2:

A.2                                   B. 12                                 C.0,4                                         D. 13,6

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào nước thu được dd có pH là

A.2                              B.12                                      C. 3                                              D.13

Câu 15: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH=2 là

A.0,01 M                      B.0,02M                                 C.0,005M                               D.0,002M

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 3

Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A. Dung dịch đường                                              C. Dung dịch rượu

B. Dung dịch muối ăn                                            D. Dung dịch benzene trong ancol

Câu 2: Chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện?

A. HCl trong C6H6 (benzene)                                          C. Ca(OH)2 trong nước

B. CH3COONa trong nước                                              D. NaHSO4 trong nước .

Câu 3: Chất nào nào đây không dẫn điện được?

A. KCl rắn, khan                                                                C. CaCl2 nóng chảy

B. NaOH nóng chảy                                                          D. HBr hòa tan trong nước.

Câu 4: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan tan trong nước ?

A. MgCl2                    B. HClO3                C. Ba(OH)2                  D. C6H12O6 (glicozo).

Câu 5 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.                                   B.HCl, H3PO­4,Fe(NO­3), NaOH.

C.   HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.                              D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Câu 6: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3                      C.  HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.

B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF                               D.  Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

Câu 7: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2                               C.  H2SO4,NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.                                             D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.

Câu 8: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl                                  

C. NaOH, NaCl, Na2SO4,HNO3

B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4                             

D. CH3COOH, NaOH, CHCOONa, Ba(OH)2.

Câu 9: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A. H2S, CH3COOH,HClO                                               

C. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

B. H2S,CH3COOH, HClO.                                              

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 10 Trong dd axit nitric( bỏ ua sự điện li của nước ) có những phần tử nào?

A. H+, NO3.                                                                      

C. H+,NO3, H2O.

B. H+, NO3, HNO3.

D. H+, NO3,HNO3,H2O.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Câu 1: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1.                                    B. 0,3.                         C. 0,2.                         D. 0,4.

Câu 2: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là

A. 0,5.                                    B. 0,8.                         C. 1,0.                         D. 0,3.

Câu 3: Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1.                         B. 0,2.                         C. 0,3.                         D. 0,4.

Câu 4: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là

A. 1,0M.                      B. 0,25M.                    C. 0,5M.                      D. 0,75M.

Câu 5: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A. 4.                            B. 1.                            C. 3.                            D. 2.

Câu 6: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

A. 1,2M.                      B. 0,6M.                      C. 0,75M.                    D. 0,9M.

Câu 7: Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M. Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là

A. 0,063 lít.                 B. 0,125 lít.                             C. 0,15 lít.                   D. 0,25 lít.

Câu 8: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A. 150 ml.                  B. 75 ml.                     C. 60 ml.                     D. 30 ml.

Câu 9: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là

A. 1,0 và 0,5.              B. 1,0 và 1,5.               C. 0,5 và 1,7.              D. 2,0 và 1,0.

Câu 10: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 200.                        B. 150.                        C. 50.                          D. 100.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 5

Câu 1: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl, d mol HCO3. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

A. 2a+2b=c-d.             B. a+b=c+d.                C. 2a+2b=c+d.            D. a+b=2c+2d.

Câu 2: Có hai dung dịch X, Y, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong các ion sau: K+ (0,15 mol); Fe2+ (0,1 mol); NH4+ (0,2 mol); H+ (0,2 mol); Cl(0,1 mol); SO42- (0,15 mol); NO3(0,2 mol); CO32- (0,075 mol). Thành phần của X, Y là:

A. X: Fe2+, H+, SO42-, Cl và Y: K+, NH4+, CO32-, NO3.

B. X: NH4+, H+, SO42-, CO32- và Y: K+, Fe2+, NO3, Cl.

C. X: Fe2+, H+, NO3, SO42- và Y: K+, NH4+, CO32-, Cl.

D. X: Fe2+, K+, SO42-, NO3 và Y: H+, NH4+, CO32-, Cl.

Câu 3: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3 và x mol Cl. Giá trị của x là

A. 0,35.                       B. 0,3.                         C.  0,15.                      D.  0,20.

Câu 4: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là

A. 0,01 và 0,03.          B. 0,02 và 0,05.           C. 0,05 và 0,01.          D. 0,03 và 0,02.

Câu 5: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl và b mol SO42-. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam. Giá trị của a và b lần lượt là

A. 0,4 và 0,15.            B. 0,2 và 0,25.             C.  0,1 và 0,3.             D. 0,5 và 0,1.

Câu 6: Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl và x mol NO. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 68,6.                       B. 53,7.                       C. 48,9.                       D. 44,4.

Câu 7: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

Câu 8: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl và a mol Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y và giá trị của m là

A. OH và 30,3.           B. NO3 và 23,1.          C. NO3–  và 42,9.         D. OH và 20,3.

Câu 9: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

A. 56,5.         B. 30,1.        C. 37,3.        D. 42,1.

Câu 10: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là

A. 150 ml.                   B. 300 ml.                   C. 200 ml.                   D. 250 ml.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án Trường THPT Lang Chánh. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button