Lớp 12

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Như Thanh

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Như Thanh là đề thi mới nhất nằm trong chương trình kiểm tra giữa học kì 1 lớp 12. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời gian 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, rèn luyện kĩ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời gian hợp lý. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT NHƯ THANH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

  A. CH2OH(CHOH)4CHO.                                      B. CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH.

  C. CH2OH(CHOH)3COCH2OH.                             D. CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH.

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

  A. CH3COONa trong nước.                                         B. Ca(OH)2 trong nước.

  C. HCl trong C6H6 (benzen).                                       D. NaHSO4 trong nước.

Câu 43: Phản ứng CH3COOH + CHCH → CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

  A. Phản ứng tách.                                                         B. Phản ứng thế.

  C. Phản ứng trao đổi.                                                   D. Phản ứng cộng.

Câu 44: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

  A. Nước.                                                                      B. Oxit nitơ.

  C. Oxit cacbon                                                             D. Không có khí gì sinh ra

Câu 45: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

  A. chất béo.                        B. amin.                            C. axit cacboxylic.            D. este.

Câu 46: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

  A. CH2=CHCOOH.           B. HOCH2CH2OH.          C. HCOOCH=CH2.         D. CH3COOCH3.

Câu 47: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

  A. 1.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 48: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

  A. monosaccarit.                 B. gluxit.                           C. polisaccarit.                  D. cacbohiđrat.

Câu 49: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  A. Axit propionic.               B. Axit fomic.                   C. Axit axetic.                  D. Axit iso-butylic.

Câu 50: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

  A. luôn sinh ra axit và ancol.                                       B. không thuận nghịch.

  C. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.                             D. thuận nghịch.

Câu 51: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

  A. CaC2.                             B. CH4.                             C. Ag2C2.                         D. Al4C3.

Câu 52: Chất nào dưới đây không phải là este ?

  A. CH3COOCH3.               B. CH3COOH.                 C. HCOOCH3.                 D. HCOOC6H5.

Câu 53: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

  A. Mantozơ.                       B. Glucozơ.                      C. Saccarozơ.                   D. Fructozơ.

Câu 54: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức phân tử của benzyl axetat là

  A. C9H10O4.                       B. C8H10O2.                      C. C9H10O2.                     D. C9H8O2.

Câu 55: Muối nào sau đây là muối axit ?

  A. Ca(HCO3)2.                   B. NH4NO3.                     C. CH3COOK.                 D. Na2HPO3.

Câu 56: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

  A. không đổi màu.                                                        B. chuyển thành màu xanh.

  C. mất màu.                                                                  D. chuyển thành màu đỏ.

Câu 57: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

  A. CnH2n + 1OH.                  B. R(OH)2.                       C. CnH2n + 2O.                  D. ROH.

Câu 58: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

  A. Tinh bột và xenlulozo                                              B. Fructozo và glucozo

  C. Metyl fomat và axit axetic                                      D. Mantozo và saccarozo

Câu 59: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

  A. CH3CH(CH3)NH2                                                   B. H2NCH2NH2

  C. CH3NHCH3                                                            D. (CH3)2NCH3

Câu 60: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH3. Tên gọi của X là :

  A. etyl axetat.                     B. propyl axetat.               C. metyl axetat.                D. metyl propionat.

Câu 61: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

  A. dung dịch amoniac và nước.                                   B. dung dịch NaCl và nước.

  C. dung dịch HCl và nước.                                          D. dung dịch NaOH và nước.

Câu 62: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

  A. K.                                   B. Cu.                               C. Na.                               D. Ca.

Câu 63: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Xenlulozơ.                     B. Amilozơ.                      C. Polietilen.                     D. Amilopectin.

Câu 64: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

  A. lipit.                               B. amin.                            C. cacbohidrat                  D. este.

Câu 65: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?

  A. 2.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 66: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là :

  A. C2H5COOCH3.             B. HCOOC3H5.                C. CH3COOC2H5.           D. HCOOC3H7.

Câu 67: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là :

  A. 99,47%.                         B. 98,45%.                        C. 99%.                            D. 85%.

Câu 68: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là :

  A. 11,04 gam.                     B. 30,67 gam.                   C. 12,04 gam.                   D. 18,4 gam.

Câu 69: Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết π, mạch không phân nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với XY. Đốt cháy hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2. Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với 260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T. Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Nhận xét nào sau đây là sai?

  A. Z có hai công thức cấu tạo phù hợp.

  B. Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T.

  C. Tổng số nguyên tử hidro trong phân tử Z là 10.

  D. Y có đồng phân hình học cis – trans.

Câu 70: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90%. Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 12,15.                             B. 13,50.                           C. 12,80.                           D. 15,80.

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín.

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục).

(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá.

Số phát biểu đúng

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4

Câu 72: Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2

(2) X + O2 → Y + H2O

Các chất X, Y lần lượt là

  A. ancol etylic, axit axetic.                                         B. ancol etylic, cacbon đioxit.

  C. ancol etylic, sobitol.                                               D. axit gluconic, axit axetic.

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

  A. 0,16.                               B. 0,10.                             C. 0,14.                             D. 0,12.

Câu 74: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình vẽ dưới đây.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 tỉ lệ a:b là

  A. 1:10                                B. 1:6                                C. 1:12                              D. 1:8

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là?

  A. 17,22.                             B. 18,16.                           C. 19,38.                           D. 21,54.

Câu 76: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam. Giá trị của m là:

  A. 7,50.                               B. 5,37.                             C. 6,08.                             D. 9,63.

Câu 77: Cho các phản ứng :

X+3NaOH→  C6H5ONa+Y+ CH3CHO+ H2O

Y+2NaOH → T+2Na2CO3

CH3CHO+ 2Cu(OH)2+NaOH → Z+ …

Z+NaOH→ T+Na2CO3

Công thức phân tử của X là:

  A. C12H20O6.                      B. C11H10O4.                    C. C11H12O4.                    D. C12H14O4.

Câu 78: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì. Cho tiếp dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư. Tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH dư. Dung dịch X

  A. dung dịch AlCl3.                                                     B. dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl.

  C. dung dịch NaAlO2.                                                 D. dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2

Câu 79: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và dung dịch Y. Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Khối lượng của FeCl2 có trong dung dịch Y

  A. 23,705 gam.                   B. 27,305 gam.                 C. 25,307 gam.                 D. 25,075 gam.

Câu 80: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là:

  A. 100000 mol.                   B. 50000 mol.                   C. 150000 mol.                 D. 200000 mol

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

C

51

D

61

C

71

D

42

C

52

B

62

B

72

A

43

D

53

B

63

D

73

C

44

B

54

C

64

B

74

A

45

D

55

A

65

D

75

D

46

C

56

B

66

A

76

A

47

D

57

A

67

C

77

B

48

A

58

A

68

A

78

D

49

B

59

C

69

C

79

B

50

B

60

C

70

D

80

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

  A. 1.                                    B. 3.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 42: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

  A. CH3COOCH3.               B. HCOOCH=CH2.         C. CH2=CHCOOH.         D. HOCH2CH2OH.

Câu 43: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

  A. Nước.                                                                      B. Không có khí gì sinh ra

  C. Oxit cacbon                                                             D. Oxit nitơ.

Câu 44: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

  A. CH2OH(CHOH)4CHO.                                      B. CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH.

  C. CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH.             D. CH2OH(CHOH)3COCH2OH.

Câu 45: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

  A. monosaccarit.                 B. cacbohiđrat.                  C. gluxit.                          D. polisaccarit.

Câu 46: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

  A. amin.                              B. este.                              C. chất béo.                      D. axit cacboxylic.

Câu 47: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  A. Axit propionic.               B. Axit fomic.                   C. Axit axetic.                  D. Axit iso-butylic.

Câu 48: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

  A. CaC2.                             B. CH4.                             C. Ag2C2.                         D. Al4C3.

Câu 49: Muối nào sau đây là muối axit ?

  A. Ca(HCO3)2.                   B. NH4NO3.                     C. CH3COOK.                 D. Na2HPO3.

Câu 50: Phản ứng CH3COOH + CHCH → CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

  A. Phản ứng cộng.                                                        B. Phản ứng tách.

  C. Phản ứng trao đổi.                                                   D. Phản ứng thế.

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

A

61

C

71

B

42

B

52

B

62

B

72

A

43

D

53

C

63

D

73

D

44

D

54

D

64

C

74

D

45

A

55

B

65

C

75

A

46

B

56

A

66

D

76

B

47

B

57

A

67

D

77

A

48

D

58

C

68

B

78

C

49

A

59

C

69

D

79

C

50

A

60

C

70

A

80

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 1.                                  D. 3.

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

  A. NaHSO4 trong nước.                                               B. Ca(OH)2 trong nước.

  C. HCl trong C6H6 (benzen).                                       D. CH3COONa trong nước.

Câu 43: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  A. Axit propionic.               B. Axit fomic.                   C. Axit axetic.                  D. Axit iso-butylic.

Câu 44: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

  A. dung dịch HCl và nước.                                          B. dung dịch amoniac và nước.

  C. dung dịch NaCl và nước.                                        D. dung dịch NaOH và nước.

Câu 45: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

  A. không thuận nghịch.                                                B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

  C. thuận nghịch.                                                           D. luôn sinh ra axit và ancol.

Câu 46: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

  A. gluxit.                            B. cacbohiđrat.                  C. monosaccarit.               D. polisaccarit.

Câu 47: Chất nào dưới đây không phải là este ?

  A. HCOOCH3.                   B. CH3COOCH3.             C. HCOOC6H5.               D. CH3COOH.

Câu 48: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Amilopectin.                  B. Amilozơ.                      C. Xenlulozơ.                   D. Polietilen.

Câu 49: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức phân tử của benzyl axetat là

  A. C8H10O2.                       B. C9H10O4.                      C. C9H10O2.                     D. C9H8O2.

Câu 50: Phản ứng CH3COOH + CHCH → CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

  A. Phản ứng thế.                                                          B. Phản ứng cộng.

  C. Phản ứng trao đổi.                                                   D. Phản ứng tách.

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

A

61

C

71

D

42

C

52

D

62

B

72

C

43

B

53

A

63

B

73

D

44

A

54

B

64

A

74

C

45

A

55

D

65

C

75

A

46

C

56

B

66

B

76

C

47

D

57

D

67

A

77

D

48

A

58

C

68

D

78

D

49

C

59

C

69

B

79

A

50

B

60

B

70

A

80

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

  A. CH2OH(CHOH)4CHO.                                      B. CH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH.

  C. CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH.             D. CH2OH(CHOH)3COCH2OH.

Câu 42: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

  A. CnH2n + 2O.                    B. R(OH)2.                       C. CnH2n + 1OH.                D. ROH.

Câu 43: Muối nào sau đây là muối axit ?

  A. CH3COOK.                   B. Ca(HCO3)2.                 C. NH4NO3.                     D. Na2HPO3.

Câu 44: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

  A. Metyl fomat và axit axetic                                      B. Fructozo và glucozo

  C. Mantozo và saccarozo                                             D. Tinh bột và xenlulozo

Câu 45: Chất nào dưới đây không phải là este ?

  A. HCOOC6H5.                 B. CH3COOCH3.             C. CH3COOH.                 D. HCOOCH3.

Câu 46: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức phân tử của benzyl axetat là

  A. C9H10O4.                       B. C9H8O2.                       C. C8H10O2.                     D. C9H10O2.

Câu 47: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

  A. este.                               B. amin.                            C. axit cacboxylic.            D. chất béo.

Câu 48: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

  A. CaC2.                             B. Ag2C2.                         C. CH4.                            D. Al4C3.

Câu 49: Phản ứng CH3COOH + CHCH → CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

  A. Phản ứng trao đổi.                                                   B. Phản ứng tách.

  C. Phản ứng thế.                                                          D. Phản ứng cộng.

Câu 50: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  A. Axit propionic.               B. Axit axetic.                   C. Axit fomic.                  D. Axit iso-butylic.

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

D

51

B

61

D

71

A

42

C

52

A

62

C

72

A

43

B

53

D

63

A

73

C

44

D

54

B

64

A

74

B

45

C

55

D

65

B

75

A

46

D

56

D

66

B

76

C

47

A

57

B

67

B

77

C

48

D

58

C

68

A

78

D

49

D

59

B

69

B

79

A

50

C

60

C

70

C

80

A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

  A. CH3CH(CH3)NH2                                                   B. (CH3)2NCH3

  C. H2NCH2NH2                                                           D. CH3NHCH3

Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit ?

  A. Na2HPO3.                      B. Ca(HCO3)2.                 C. NH4NO3.                     D. CH3COOK.

Câu 43: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

  A. CnH2n + 2O.                    B. CnH2n + 1OH.                C. R(OH)2.                       D. ROH.

Câu 44: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  A. Axit iso-butylic.             B. Axit propionic.             C. Axit fomic.                  D. Axit axetic.

Câu 45: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

  A. cacbohiđrat.                   B. gluxit.                           C. monosaccarit.               D. polisaccarit.

Câu 46: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

  A. este.                               B. amin.                            C. axit cacboxylic.            D. chất béo.

Câu 47: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

  A. chuyển thành màu xanh.                                         B. không đổi màu.

  C. mất màu.                                                                  D. chuyển thành màu đỏ.

Câu 48: Phản ứng CH3COOH + CHCH → CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

  A. Phản ứng trao đổi.                                                   B. Phản ứng tách.

  C. Phản ứng thế.                                                          D. Phản ứng cộng.

Câu 49: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

  A. cacbohidrat                    B. lipit.                              C. este.                             D. amin.

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

  A. CH3COONa trong nước.                                         B. Ca(OH)2 trong nước.

  C. NaHSO4 trong nước.                                               D. HCl trong C6H6 (benzen).

—(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

D

51

C

61

C

71

B

42

B

52

C

62

C

72

A

43

B

53

A

63

A

73

B

44

C

54

D

64

A

74

B

45

C

55

C

65

C

75

A

46

A

56

B

66

D

76

B

47

A

57

B

67

A

77

D

48

D

58

C

68

D

78

C

49

D

59

A

69

D

79

B

50

D

60

B

70

D

80

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Như Thanh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lý Thường Kiệt

Chúc các em học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button