Lớp 10

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn

Nhằm giúp các em học sinh ôn tập và nắm vững các kiến thức đã học của chương trình giữa HK1 HOC247 xin gửi đến các em bộ tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Tài liệu được biên soạn theo cấu trúc của các trường, sở trên cả nước. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

TRƯỜNG THPT LAM SƠN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Năm 1649, Cách mạng tư sản Anh đạt đến đỉnh cao vì :

A. Vua Sác-lơ I bị xử tử, chế độ cộng hòa được thiết lập.

B. Đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của mình là lật đổ giai cấp tư sản.

C. Ngay sau khi cuộc nội chiến kết thúc, chế độ độc tài được thiết lập.

D. Cách mạng đã thiết lập được chế độ quân chủ lập hiến.

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là hệ quả về kinh tế của cách mạng công nghiệp:

A. tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp hình thành

B. thúc đẩy nông nghiệp và giao thông vận tải phát triển

C. năng suất lao động tăng cao

D. nhiều trung tâm công nghiệp xuất hiện

Câu 3: Trước cách mạng tư sản, xã hội Pháp chia thành các đẳng cấp là:

A. tăng lữ, quý tộc, đẳng cấp thứ ba                        

B. quý tộc, tư sản, nông dân

C. tăng lữ, quý tộc, nông dân                                  

D. tư sản, nông dân, bình dân

Câu 4: Cách mạng công nghiệp Anh bắt đầu từ:

A. những năm 30 của thế kỉ XIX                            

B. những năm 60 của thế kỉ XVIII

C. những năm 50 của thế kỉ XIX                            

D. những năm 40 của thế kỉ XIX

Câu 5: Trong cuộc cải cách hành chính năm 1831-1832, vua Minh Mạng đã chia nước ta thành:

A.31 tỉnh         

B. 30 tỉnh và 1 phủ trực thuộc              

C. 30 tỉnh             

D. 3 vùng

Câu 6: Trước cách mạng 1789, Pháp là một nước:

A. công thương nghiệp kém phát triển                    

B. nông nghiệp lạc hậu

C. nông nghiệp phát triển                                        

D. các ngành kinh tế chậm phát triển

Câu 7: Phát minh quan trọng nhất trong cách mạng công nghiệp Anh là:

A. máy kéo sợi Gien-ni              

B. tàu lửa              

C. máy hơi nước                    

D. đầu máy xe lửa

Câu 8:  Trận thắng quyết định cuộc kháng chiến chống quân Xiêm giành thắng lợi là:

A. Bạch Đằng                                                       

B. Chi Lăng – Xương Giang

C. Rạch Gầm – Xoài Mút                                    

D. Ngọc Hồi – Đống Đa

Câu 9:  Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ vào năm:

A. 1777                   

B. 1785                                 

C.  1771                        

D.1786

Câu 10: Khi Nguyễn Huệ quyết định tiến quân ra Đàng Ngoài, ông đã nêu khẩu hiệu gì?

A. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ”                                 

B. “Diệt Lê diệt Trịnh”          

C. “Phù Trịnh diệt Lê”                                               

D. “Phù Lê diệt Trịnh”

Câu 11:  Nghề thủ công mới xuất hiện ở nước ta đầu thế kỉ XIX là:

A. Khắc in bản gỗ      

B. Vẽ tranh sơn mài     

C.  Nghề in                           

D. In tranh dân gian   

Câu 12: Năm 1804, vua Gia Long đặt Quốc hiệu nước ta là:

A. Đại Nam                  

B. Đại Việt                     

C. An Nam                             

D. Việt Nam

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa quân Tây Sơn? Qua đó nêu lên công lao của phong trào Tây Sơn đối với đất nước? 

Câu 2: Tại sao nói thời kì chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mạng tư sản Pháp? 

Câu 3: Lập bảng so sánh các cuộc Cách mạng tư sản Anh, Chiến tranh giành độc lập Bắc Mĩ và Cách mạng tư sản Pháp 1789 về các tiêu chí sau: nhiệm vụ, lãnh đạo, hình thức và kết quả? 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

A

A

B

B

B

C

C

C

D

D

D

 

II. Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa quân Tây Sơn và công lao của phong trào Tây Sơn đối với đất nước?          

– Lê Chiêu Thống cầu viện nhà Thanh. Vua Thanh sai Tôn Sĩ Nghị đem 29 vạn quân tiến vào xâm lược nước ta

– Quân ta tạm rút về Ninh Bình, Thanh Hóa

– Nguyễn Hụê lên ngôi, tiến quân ra Bắc

– Sau 5 ngày (từ 30 tháng chạp đến mùng 5 tết Kỷ Dậu 1789) nghĩa quân Tây Sơn tiến quân thần tốc, chiến đấu quyết liệt với chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa đã đánh tan hoàn toàn 29 vạn quân Thanh xâm lược

* Ý nghĩa: bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.

* Công lao của phong trào Tây sơn: Bước đấu thống nhất đất nước và bảo vệ Tổ quốc cuối thế kỷ XVIII

Câu 2:  Tại sao nói thời kì chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mạng tư sản Pháp?

– Vì chính quyền Gia cô banh do Rô-be-xpi-e đứng đầu đã giải quyết mọi nhiệm vụ mà lịch sử nước Pháp đặt ra mà các thời kì trước và sau đó đều không thể thực hiện được.

– Về chính trị: 6.1793 thông qua Hiến pháp dân chủ: tuyên bố Pháp là nước Cộng hòa, ban bố quyền dân chủ rộng rãi và mọi sự bất bình đẳng về đẳng cấp bị xoá bỏ.

– Về kinh tế: giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân: ra đạo luật ngày 3.6 tịch thu ruộng đất của quí tộc phong kiến chia thành nhiều mảnh nhỏ bán cho nông dân trả tiền dần trong 10 năm; ban hành Luật giá tối đa, chống nạn đầu cơ tích trữ; Luật về mức lương tối đa của công nhân…

– Về quân sự: 23.8.1793 Quốc hội thông qua sắc lệnh “tổng động viên toàn quốc” có 42 vạn người đã tình nguyện tham gia quân đội. Đến cuối năm 1793 thù trong và giặc ngoài bị đánh bại.

Câu 3: Bảng so sánh các cuộc cách mạng tư sản:

 

Cách mạng tư sản Anh

Chiến tranh giành độc lập Bắc Mĩ

Cách mạng tư sản Pháp

Nhiệm vụ

(0.5 điểm)

Lật đổ chế độ phong kiến. Mở đường cho CNTB phát triển

Đánh đổ ách thống trị của thực dân Anh giành độc lập. Mở đường cho CNTB phát triển

Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân, mở đường cho CNTB phát triển

Lãnh đạo

(0.5 điểm)

Tư sản và quý tộc mới

Tư sản

Tư sản

Hình thức

(0.5 điểm)

Nội chiến

 Chiến tranh giành độc lập

Nội chiến và chống thù trong giặc ngoài

Kết quả

(0.5 điểm)

Thiết lập chế độ Quân chủ Lập hiến.

Lật đổ ách thống trị của Anh. Thành lập Hợp chúng quốc Mĩ.

Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nền Cộng hòa.

Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Tính cộng đồng trong xã hội nguyên thủy bị phá vỡ khi nào?

A. Khi xuất hiện công cụ lao động bằng kim loại.                 

B. Khi cuộc sống của con người còn thấp kém.

C. Khi xuất hiện tư hữu.                                                        

D. Khi có sản phẩm thừa thường xuyên.

Câu 2.  Các quốc gia cổ đại phương Đông hình thành ở khu vực nào?

A. Lưu vực các con sông lớn ở châu Á, châu Phi.     B. Lưu vực các con sông lớn ở châu Á.

C. Lưu vực các con sông lớn ở châu Phi.                   D. Lưu vực các con sông lớn ở châu Mĩ.

Câu 3. Thể chế dân chủ ở các quốc gia cổ đại phương Tây thể hiện rõ nhất ở việc

A. công dân được biểu quyết.                                      B. không chấp nhận có vua.

C. công dân được phát biểu.                                      D. bầu cử hội đồng.

Câu 4. Vương triều mở đầu cho xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là

A. nhà Tần.                B. nhà Thương.                      C. nhà Hán.                D. nhà Hạ.

Câu 5: Bốn phát minh lớn về mặt kĩ thuật của người Trung Quốc là

A. máy hơi nước, giấy, kĩ thuật in, la bàn.                      

B. giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

C. kĩ thuật in, máy hơi nước, thuốc súng, la bàn.             

D. thuốc súng, giấy, máy hơi nước, kĩ thuật in.

Câu 6. Ấn Độ giáo có nguồn gốc từ

A. tư tưởng thờ Phật của Ấn Độ.                      

B. tín ngưỡng cổ xưa của người Ấn Độ.

C. việc thờ thần.                                                

D. việc con người sợ hãi những lực lượng siêu nhiên.

Câu 7. Khu vực chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hóa truyền thống Ấn Độ là

A. Đông Nam Á.                    B. Đông Bắc Á.               C. Nam Bắc Á.                 D. Tây Nam Á.

Câu 8. Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và Lào là

A. các cuộc khởi nghĩa của nông dân.

B. sự xâm lược của thực dân phương Tây.

C. những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.

D. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (4,0 điểm)

Xã hội cổ đại phương Đông có những tầng lớp nào? Hãy phân tích đặc điểm của các tầng lớp đó.

Câu 10 (4,0 điểm)

Trình bày sự hình thành, quá trình phát triển và những thành tựu văn hóa truyền thống của vương quốc Lào.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 3

Câu 1: Chế độ phong kiến Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao vào triều đại nào ?

A. Thời Hán                         

B. Thời Đường

C. Thời Tống                        

D. Thời Minh.

Câu 2: Công cuộc thống nhất đất nước của Tần Thuỷ Hoàng đã

A. chấm dứt thời kỳ chiến tranh, loạn lạc ở Trung Quốc.

B. tạo điều kiện xác lập chế độ phong kiến

C. tập trung quyền hành vào tay nhà vua

D. Hai câu A và B đúng

Câu 3: Hệ tư tưởng, công cụ sắc bén phục vụ cho nhà nước phong kiến tập quyền ở Trung Quốc là

A. Phật Giáo                           B. Lão Giáo

C. Nho Giáo                            D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Chế độ “quân điền” ở Trung Quốc thời Đường có ý nghĩa là :

A. lấy ruộng đất của quan lại, địa chủ chia cho nông dân.

B. lấy ruộng đất của nhà giàu chia cho nông dân nghèo.

C. lấy ruộng tịch điền chia cho nông dân.

D. lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân.

Câu 5: Ai là người sáng lập nhà Minh ?

A. Lưu Bá Ôn                         B. Chu Nguyên Chương

C. Lý Tự Thành                                  D. Lý Uyên

Câu 6: Ai là người sáng lập ra Nho Giáo?

A. Mạnh Tử                                        B. Khổng Minh

C. Lão Tử                                            D. Khổng Tử

Câu 7: Nhà Thanh đã thi hành chính sách đối ngoại như thế nào?

A. Mở rộng hợp tác                            B. Bế quan toả cảng

C. Mở cửa tự do                                 D. Thu hút đầu tư

Câu 8: Bốn phát minh quan trọng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học thế giới là:

A. Giấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng.

B. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, dệt.

C. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.

D. Giấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bác

Câu 9: Vào những năm (319 -467) vương triều nào đã thống nhất miền Bắc và làm chủ gần như toàn bộ miền trung Ấn Độ?

A. Gúpta                                             B. Mô gôn

C. Hác sa                                             D. Đê Li

Câu 10:  Đạo Hinđu ở Ấn Độ ra đời và phát triển chủ yếu thờ 3 vị thần chính:

A. Thần Sáng tạo, Thần thiện, Thần ác

B. Thần núi, Thần thiện, Thần ác

C. Thần lửa, Thần núi, Thần Siva

D. Thần Siva, Thần Visnu, Thần Brama

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Đáp án  phần trắc nghiệm: (7 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

C

D

B

D

B

C

A

A

B

B

A

B

A

A

B

D

A

B

Đáp án phần tự luận:( 3 điểm)

Thời kì phát triển nhất của Campuchia là từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV vì:

– Kinh tế phát triển vững chắc và xã hội ổn định…….

– Xây dựng kinh đô Ăng – co, xây dựng nhiều đền tháp như Ăng co Vát, Ăng co Thom   ……

– Chinh phục các nước láng giềng trở thành cường quốc khu vực……….

 ? Lấy ví dụ minh họa : Năm 1190 đánh Chăm pa, sau đó thu phục trung và hạ lưu sông Mê Nam, tiến sát biên giới Mian ma….

Đề số 4

TRẮC NGHIỆM

I. Chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1. Đông Nam Á từ lâu được coi là khu vực

a. “châu Á gió mùa”                                                                b. :châu Á thức tỉnh”

c. “châu Á lực địa”                                                                  d. “châu Á bùng cháy”

Câu 2. Đến đầu công nguyên, cư dân Đông Nam Á đã biết sử dụng kim loại gì?

a. Đồng                                   b. Sắt                                       c. Vàng                                    d. Thiếc

Câu 3. Kiến trúc Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu đậm của kiến trúc

a. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo)                         b. Hồi giáo

c. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo, KT Hồi giáo)   d. Trung Quốc

Câu 4. Khu di thích Mĩ Sơn của người Chăm hiện nay đang ở tỉnh nào của Việt  Nam?

a. Quảng Nam

b. Quảng Trị               

c. Quảng Bình

d. Quảng Ngãi

Câu 5. Campuchia phát triển thịnh đạt nhất và thời gian

a. Thế ki X – XIV                                                       b. Thế ki IX – XIV    

c. Thế ki IX – XV                                                       d. Thế ki IX – XVI

Câu 6. Chế độ chiếm hữu nô lệ hoàn toàn sụp đổ vào thời gian

a. Năm 476 TCN                    

b. 467             

c. 476                         

d. 746

Câu 7. Địa điểm hình thành của thành thị trung đại ở Tây Âu

a. Các khu dân cư

b. Các đại điểm giao thông thuận lợi

c. Các thành phố cổ                                       

d. Tất cả đều đúng

Câu 8. Một trong những nguyên nhân dẫn đến các cuộc phát kiến địa lý TK XV

a. Ngành hàng hải có bước tiến đáng kể

b. Các cuộc hành trình của người châu Âu sang phương Đông trước đó

c. Tìm ra con đường giao lưu buôn bán châu Âu và phương Đông

d. La bàn và máy đo góc thiên văn được sử dụng để định hướng đại dương

Câu 9. Tại sao Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha là những quốc gia đầu tiên trong cuộc phát kiến địa lý?

a. Là những quốc gia chịu thiệt hại về kinh tế sau khi đường thương mại Tây Á bị cắt đứt

b. Thường xuyên tiếp xúc biển cả tích lũy được kinh nghiệm

c. Sớm có đủ điều kiện để tiến hành phát kiến địa lý

d. Phát minh ra la bàn , máy đo góc thiên văn

Câu 10. Đặc trưng của kinh tế phong kiến Tây Âu?

a. Có sự trao đổi buôn bán giữ các lãnh địa.                  

b. Nền kinh tế do nông nô sản xuất

c. Cơ sở kinh tế đóng kín, tự cấp tự túc                                

d. Kinh tế hàng hoá.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 5

Câu 1. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hệ là:

   A. Săn bắt – hái lượm            B. Săn bắn – hái lượm        C. Trồng trọt                      D. Chăn nuôi

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tộc ở Trung Quốc

   A. Triều Đường, Thanh         B. Triều Minh, Thanh        C. Triều Nguyên, Thanh    D. Triều Nguyên, Minh

Câu 3.  Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh

   A. Tiền                                   B. Vải                                C. Địa tô                            D. Lao dịch

Câu 4. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

   A. Chuyên chế cổ đại                                                       B. Chuyên chế

   C. Chuyên chế trung ương phân quyền                           D. Chuyên chế trung ương tập quyền

Câu 5. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn tại của triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc?

   A. Hán                                   B. Đường                          C. Minh                              D. Thanh

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

   A. Ai Cập                              B. Lưỡng Hà                     C. Hy Lạp                          D. Ấn Độ

Câu 7. Thủy tổ của môn Hình học thế giới là ở …..

   A. Hy Lạp                             B. Ai Cập                          C. Lưỡng Hà                     D. Ấn Độ

Câu 8. Loài vượn cổ xuất hiện khoảng …

   A. 6 triệu năm                        B. 5 triệu năm                    C. 4 vạn năm                      D. 4 triệu năm

Câu 9. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

   A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

   B. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

   C. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhựa

   D. Ăn lông ở lỗ – trồng trọt – chăn nuôi – đồ sắt

Câu 10. Bản chất của xã hội cổ đại phương Tây cổ đại là:

   A. Xã hội nguyên thủy                                                    B. Chiếm hữu nô lệ điển hình

   C. Chiếm hữu nô lệ không điển hình                               D. Xã hội phong kiến

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

01. B; 02. C; 03. C; 04. D; 05. C; 06. B; 07. B; 08. A; 09. A; 10. B;

11. D; 12. C; 13. A; 14. B; 15. D; 16. D; 17. B; 18. B; 19. C; 20. D;

21. A; 22. B; 23. A; 24. C; 25. D; 26. D; 27. B; 28. C; 29. D; 30. A;

31. C; 32. D; 33. A; 34. C; 35. A; 36. D; 37. C; 38. B; 39. A; 40. A;

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button