Lớp 8

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án

Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi HKI sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

TRƯỜNG THCS

NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1.  Chuyển động nào sau đây không là chuyển động cơ học?

       A. Sự rơi của chiếc lá.

       B. Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.

       C. Sự thay đổi hướng đi của tia sáng từ không khí vào nước.

       D. Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.

Câu 2. Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

            A, Đứng yên.

            B. Chạy lùi về phía sau.

            C. Tiến về phía trước.

Câu 3. Hãy nối các cột bên trái và các cột bên phải cho phù hợp.

1. Chuyển động của trái đất quanh mặt trời.

a, Chuyể động thẳng.

2. Chuyển động của thang máy.

b, Chuyển động cong.

4. Chuyển động của ngăn kéo hộc tủ.

c, Chuyển động tròn.

5. Chuyển động tự quay của Trái Đất.

d, Chuyển động không xác định.

 

Câu 4. Biết độ lớn vận tốc của một vật , ta có thể.

            A. Biết được quỹ đạo của vật là đường tròn hay dường thẳng.

            B. Biết được vật chuyển động nhanh hay chậm.

            C. Biết được tại sao vật chuyển động.

            D. Biết được hướng chuyển động của vật.

Câu 5. Một chiếc máy bay mất 5h 15 phút để bay được đọn đường 630 km. Vận tốc trung bình của máy bay là.

            A. 2km/phút

            B. 120 km/h

            C. 33,33m/s

            D. Tất cả các giá trị trên đều đúng.

Câu 6. Lực là nguyên nhân làm.

            A. Thay đổi vận tốc của vật.

            B. Vật bị biến dạng

            C. Thay đổi dạng quỹ đạo của vật.

            D. Các tác động A,B,C

Câu 7. Dấu hiệu nào sau đây là chuển động theo quán tính.

            A. Vận tốc của vật luôn thay đổi.

            B. Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

            C. Chuyển động của vật theo đường cong.

            D. Vật tiếp tục đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

 Câu 8. Những cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát.

            A. Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật.

            B. Thêm dầu mỡ.

            C. Giảm lực ép giữa các vật lên nhau.

            D. Tất cả các biện pháp trên.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây không có áp lực.

            A. Lực của búa đóng vào đinh.

            B. Trọng lượng của vật.

            C. Lực của vợt tác dụng vào quả bóng.

            D. Lực kéo của một vật lên cao.

Câu 10.  Lực đẩy Ắc- si – mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

            A. Khối lượng của vật bị nhúng.

            B. Thể tích của vật bị nhúng.

            C. Trọng lượng riêng của chất lỏng đụng trong chậu.

            D. Khối lượng riêng của chất lỏng đụng trong chậu

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Một ô tô chạy xuống một cái dốc dài 30 km hết 45 phút, xe lại tiếp tục chạy thêm một quãng đường nằm ngang dài 90 km hết 3/2 giờ. Tính vận tốc trung bình (ra km/h; m/s):

a) Trên mỗi quãng đường?

b) Trên cả quãng đường?

Bài 2. Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao của nước trong cốc là 8cm.

a) Tính áp suất của nước lên đáy cốc và lên một điểm A cách đáy cốc 3 cm.

b) Lấy một quả cầu bằng gỗ có thể tích là 4cm3 thả vào cốc nước. Hãy tính lực cần thiết tác dụng vào quả cầu làm cho quả cầu chìm hoàn toàn trong nước.

Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3, của gỗ là 8600N/m3.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

1 – b; 2 – a; 3 – a; 4 – c

B

D

D

D

D

D

A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 – TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN – ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG :

Câu 1: Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?

A. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.

B. Chuyển động quay của cánh quạt điện khi nguồn điện đã ổn định.  

C. Chuyển động của kim phút đồng hồ.

D. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.

Câu 2: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đâykhông đúng?

A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền. 

B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.

C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.

D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều, thời gian để vật chuyển động hết quãng đường dài 4,8 m là 10 phút. Tốc độ chuyển động vật là:

A. 4,8 m/ph          B. 48 m/ph 

C. 0,48 m/ph        D. 480m/ph

Câu 4:Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì

A. Lực có độ lớn, phương và chiều

B. Lực làm cho vật bị biến dạng

C. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ

D. Lực làm cho vật chuyển động

Câu 5:Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì

A. vật chuyển động với tốc độ tăng đần.

B. vật chuyển động với tốc độ giảm dần.

C. Hướng chuyển động của vật thay đổi.

D. Vật giữ nguyên tốc độ.

Câu 6: Áp lực là

A. Lực tác dụng lên mặt bị ép.  

B. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

C. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.  

D. Lực tác dụng lên vật.

Câu 7:Áp suất có đơn vị đo là

A. N/m3                B. N/cm

C. N/m                 D. N/m2

Câu 8: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét?

A. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.

B. Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước.

C. Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.

D. Thả một trứng vào bình đựng nước muối mặn, quả trứng không chìm xuống đáy bình.

Câu 9:Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

B. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

C. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

D. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Câu 10: Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 200m. Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3. Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?

     A. 2060N/m2

    B. 206000N/m2.

    C. 20600N/m2.

    D. 2060000N/m2.

II. PHẦN TỰ LUẬN:(5 điểm)

Câu 1: Biểu diễn lực sau đây:(1,5đ)

Lực kéo 15 000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích 1cm ứng với 5 000N)

Câu 2: Một bao thóc có trọng lượng 700N, có diện tích tiếp xúc với mặt đất là 0,35m2. Tính áp suất bao thóc đó tác dụng lên mặt đất.(1,5đ)

Câu 3: Một vật nặng 420N được đưa lên cao 4m theo phương thẳng đứng:

a)     Hãy tính công của lực kéo vật lên.(1)

b)    Nếu sử dụng hệ thống gồm một ròng rọc động thì lực kéo vật đó lên là bao nhiêu Niutơn và phải kéo dây một đoạn dài bao nhiêu mét? (1đ)

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

C

A

D

B

D

C

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 – TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN – ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM (4đ): Chọn đáp án đúng

Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:

A. (p = frac{F}{S})                          B.p = F.s

C. (p = frac{P}{S})                          D. p = d.V

Câu 2: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

A. Phương của lực                              B. Chiều của lực            

C. Điểm đặt của lực                             D. Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

Câu 3: Muốn tăng áp suất thì:

A. Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ   

B. Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

C. Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ      

D. Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

Câu 4: Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu             B. Trọng lực của tàu

C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray                       D. Cả ba lực trên

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

Câu 6: Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng

Câu 7: Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết:

A.Tăng                                                         B.Giảm                         

C. Không đổi.                                              D. Có thể tăng, cũng có thể giảm

Câu 8: Công thức tính áp suất chất lỏng là:

A. (p = frac{d}{h})                    B. p= d.h

C. p = d.V                       D. (p = frac{h}{d})

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

B. Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

C. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

D. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

Câu 10: Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ 

B. Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm

C. Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi                 

D. Uống nước trong cốc bằng ống hút

Câu 11: Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất

A. Tại đỉnh núi      B. Tại chân núi               C. Tại đáy hầm mỏ                  D. Trên bãi biển

Câu 12: Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì ?

A. Không khí càng đặc                            B. Lực hút trái đất giảm nên áp suất giảm

C. Không khí càng loãng                               D. Không khí càng nhiều tạp chất

Câu 13: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

A. Lực đẩy Acsimét                                    B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

C. Trọng lực                                               D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét

Câu 14: Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

A. Thể tích toàn bộ vật                              B. Thể tích chất lỏng

C. Thể tích phần chìm của vật                    D. Thể tích phần nổi của vật

Câu 15: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

A.Tăng lên             B. Giảm đi                     C. Không thay đổi                     D. Chỉ số 0.

II. TỰ LUẬN (6đ):

Câu 1 (1đ): Viết công thức tính lực đẩy Acsimet. Tên, đơn vị của mỗi đại lượng.

Câu 2 (2đ): Cho ba ví dụ về công cơ học. Chỉ ra lực thực hiện công trong mỗi ví dụ

Câu 3 (3đ): Một bình thủy tinh cao 1,2 m được chứa đầy nước.

a)     Tính áp suất do nước tác dụng lên điểm A ở đáy bình. Cho dnước = 10 000 N/m3.

b)    Tính  áp suất của nước tác dụng lên điểm B cách đáy bình 0,65 m?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

A

D

B

B

A

A

C

B

9

10

11

12

13

14

15

 

A

A

C

C

D

C

B

 

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 – TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN – ĐỀ 04

A. TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án em cho là đúng, rồi khoanh tròn.

Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau, câu nào đúng?

A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.     

B. Ô tô đứng yên so với cột điện bên đường.

C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.   

D. Ô tô đứng yên so với cây bên đường.

Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

A. km/s                  B. km/h                                   C. m.s                     D. m/h

Câu 3: Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là:

A. 2,5km.             B. 4,8 km.                      C. 12 km                D. 30 km. 

Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

A. Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc.

B. Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

D. Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.

Câu 5: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N. Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2. Áp suất tác dụng lên sàn là:

A. 125 m/N        B. 2000 N/m                  C.  125 Pa                D. 125N

Câu 6: Trong quá trình lưu thông của các phương tiện giao thông đường bộ, ma sát giữa bánh xe và mặt đường, giữa các bộ phận cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh xe và vành bánh xe làm phát sinh các bụi cao su, bụi khí và bụi kim loại. Các bụi khí này gây ra tác hại to lớn đối với môi trường. Để giảm thiểu tác hại này cần:

A.  Giảm số phương tiện lưu thông trên đường.

B.  Tăng số phương tiện lưu thông trên đường.

C.  Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh mặt đường sạch sẽ.

D. Cả A và C.

B. CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ)

Câu 7: (1.5đ) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng và chỉ rõ đó là những lực nào ?

Câu 8: (1.5đ)Viết công thức tính áp suất. Nêu rõ ý nghĩa và đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức.

Câu 9: (1.5đ) Biểu diễn lực kéo 6 000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 1500N.

Câu 10: (2.5đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc 40km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 48km trong 45 phút. Hãy tính:

a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất.

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

B

D

C

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 – TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN – ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm khách quan: ( 3,0 điểm)

Hãy chọn  phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 :Một vật chuyển động so với vật mốc khi:

A. Khoảng cách so vật mốc thay đổi.

B. Thời gian so với vật mốc thay đổi.

C. Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi.

D. Vận tốc so với vật mốc thay đổi.

Câu 2 Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là:

A. 19,44m/s                              B. 15m/s  

C. 1,5m/s                                 D. 2/3m/s

Câu 3: Mặt  lốp xe ô tô, xe máy có khía rãnh để:

A. Tăng ma sát                                B. Giảm ma sát

C. Tăng quán tính                            D. Giảm quán tính

Câu 4: Vật sẽ như thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

B. Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

C. Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa.

D. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

Câu 5: Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ của lực kế 20 N. Nhúng chìm quả nặng vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

 A. Tăng lên                         B. Giảm đi

C. Không thay đổi                    D. chỉ số 0

Câu 6: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở:

A. độ cao khác nhau.                                      B. cùng một độ cao.

C. chênh lệch nhau.                                        D. không như nhau.

II.Tự Luận:( 7,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Thế nào là chuyển động đều? Cho ví dụ?

Bài 2:(1,0 điểm) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo của xe tải 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000 N)

Bài 3:(2,0 điểm) Một bể cao 2m chứa đầy nước.

a) Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bể.

b) Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bể 40cm?

Bài 4: (2,0 điểm) Treo một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ giá trị P1=5N. Khi nhúng vật nặng vào nước lực kế chỉ giá trị P2=3N.

a. Tính lực đẩy Ac- si- mét tác dụng vào vật.

b. Tính thể tích của phần chất lỏng bị vật nặng chiếm chỗ. Biết dN =10.000N/m3

Bài 5: (1,0 điểm) Khi đi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng 1 tấm ván đặt lên trên để đi. Hãy giải thích vì sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

Trắc nghiệm:

Câu

1

2

3

4

5

6

Chọn

C

C

A

 D

B

B

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button