Tiểu Học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Trần Quốc Toản

Dưới đây là Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Giúp các em ôn tập nắm vững các tri thức, các dạng bài tập để sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới. Các em xem và tải về ở dưới. 

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

 

Đề 1

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 98,235 có trị giá là:

A. (frac{3}{10})                                         

B. (frac{3}{100})                

C. (frac{3}{1000})                         

D. 3

b) Số thập phân 718,45 giảm đi bao lăm lần nếu ta chuyển dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số:

A. Không chỉnh sửa   

B. 2 lần     

C. 10 lần     

D. 100 lần

Câu 2: a) Số phù hợp để điền vào…. trong phép tính (frac{28}{32}=frac{7}{…..}) là:

A. 7                                        

B. 6                                        

C. 9                                        

D. 8

b) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 34%       

B. 25%        

C. 75%          

D. 85% 

Câu 3: Khoảng thời kì từ 7 giờ kém 15 phút tới 7 giờ 15 phút là:

A. 15 phút      

B. 30 phút        

C. 45 phút          

D. 1 giờ

Câu 4: Biểu thức 6,72 + 3,4 x 2,5 có trị giá là:

A. 25,3      

B. 16,32    

C. 20,4       

D. 15,22

Câu 5: Số dư của phép chia 27,16 : 25 = 1,08 là: 

A. 0,16       

B. 1,6      

C. 16       

D. 0,016

Câu 6: Viết số phù hợp vào chỗ chấm:

a. 5km 2m = … … … km                              

c. 7635 kg = … … tấn … … kg.

b. 3,6 giờ = … … giờ … … phút                  

d. 6m2 3dm2 = … … m2

Câu 7: Thùng bự có 36,6l dầu, thùng nhỏ có 20,4l dầu. Số dầu ấy được chứa vào các chai hệt nhau, mỗi chai chứa 0,75l. Hỏi có tất cả bao lăm chai dầu.

Câu 8: Cho biết (frac{3}{5}) của 1 số là 375. Vậy 80% của số ấy là bao lăm?

A. 180 

B. 625      

C. 500      

D. 550

Câu 9: Trên quãng đường từ Bình Dương tới Vũng Tàu, 1 xe máy đi với tốc độ 40km/giờ trong 3 giờ. Hỏi cũng quãng đường ấy, 1 oto đi với tốc độ 60km/giờ mất bao lâu?

Câu 10:  1 thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 36m và 28m, chiều cao của thửa ruộng bằng trung bình cộng 2 đáy. Trên thửa ruộng ấy cứ 10m2 người ta thu hoạch được 60kg ngô. Hỏi trên thửa ruộng ấy người ta thu hoạch được bao lăm tấn ngô?

ĐÁP ÁN

Câu 1 – 5, 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu

1

2

3

4

5

8

a

b

a

b

Đáp án

B

C

D

C

B

D

A

A

Câu 6: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25đ)

a. 5km 2m =  5,002 km                                  

c. 7635 kg = 7 tấn 635 kg.

b. 3,6 giờ = 3 giờ 36 phút                              

d. 6m2 3dm2 = 6,03 m2

Câu 7: 1 điểm                                    

Bài giải

Số lít dầu của 2 thùng là:

36,6 + 20,4 = 57 (lít)              

Số chai dầu có tất cả là:

57 : 0,75 = 76 (chai)              

Đáp số: 76 chai        

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 2

Câu 1: a) Số thập phân gồm 2 mươi 4 đơn vị, 5 phần mười, 8 %, 2 phần ngàn viết là: (0,5đ)

a. 24,582                    

b. 24,508                    

c. 24,528                    

d. 24,825

b) (4frac{5}{{25}}) viết thành số thập phân là: (0,5đ)

a. 4,2                          

b. 4                             

c. 4,1                          

d. 4,3

Câu 2: a) Kết quả của phép tính  86,21 – x = 47,09 (0,5đ)

a. 39,02                      

b. 39,12                      

c. 38,12                      

d. 39,102

b) Kết quả của phép tính 2/9 + 2/3 (0,5đ)

a. 3/2                             

b. 2/3                            

c. 1/2                                

d. 8/9

Câu 3: Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = ……..tấn? (1đ)

a. 2,300 tấn                

b. 2,03 tấn                  

c. 2,003 tấn                

d. 2003 tấn

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)

47,25  >  4,725                              1/4 = 0,025    

250,35  <   250,320                            (2frac{6}{4}) = 7/2   

Câu 5: Kết quả của phép tính: 98,156 : 4,63  là: (1đ)

a. 21,2                        

b. 21,02                      

c. 21,002                    

d. 2,12

Câu 6: Kết quả của phép tính: 48 phút 15 giây : 5 là: (1đ)

 a. 9 phút 29 giây       

b. 9 phút 39 giây        

c. 9 phút 3 giây          

d. 9 phút 93 giây

Câu 7: 1 xưởng may đã dùng hết 350m vải để may áo quần, trong ấy số vải may quần chiếm 60%. Hỏi số vải may áo là bao lăm mét? (1đ)

Câu 8: Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên 1 tháng. 1 người gửi tiết kiệm 20.000.000 đồng thì sau 1 tháng số tiền cả gốc và lãi là……….. đồng. (1đ)

a. 20.150.000 đồng                            

b. 20.050.000 đồng    

c. 20.510.000 đồng                            

d. 20.051.000 đồng

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

5

6

8

a

b

a

b

Đáp án

A

A

B

D

C

A

B

A

Câu 4: 

Câu 7:

Bài giải

Số mét vải may quần:

60 x 350 : 100 = 210 (m)

Số mét vải may áo:

350 – 210 = 140 (m)

Đáp số: 140 m

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 3

Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5điểm)  

A. 5 đơn vị                 

B. 5 %           

C. 5 chục                    

D. 5 phần mười              

Câu 2:  Số 2 được viết dưới dạng phân số là: (1điểm)

A.  1/2                        

B.   2/2                       

C.   3/2                       

D.   4/2

Câu 3: 5840g = …. kg (0,5điểm)

A. 58,4kg              

B. 5,84kg               

C. 0,584kg                        

D. 0,0584kg

Câu 4:  5% của 120 là:

A. 0,06                            

B. 0,6                            

C. 60                                    

D. 6

Câu 5: Khoảng thời kì từ khi 9 giờ kém 10 phút tới 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)

A. 10 phút          

B. 20 phút               

C. 30 phút

D. 40 phút

Câu 6: 1 huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao lăm % diện tích đất trồng cây cà phê ?: (1 điểm)

A. 150%                 

B. 15%                 

C. 1500%                        

D. 105%

Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình ấy là: (2 điểm)  

A. 150 m3                 

B. 125 m3                   

C. 100 m3                         

D. 25 m3

Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8                    

b) 21,22 + 9,072  + 24,72 : 12 = y : 2

Câu 9: 1 người đi xe máy xuất hành từ A khi 8 giờ 30 phút và tới B khi 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính tốc độ trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? (1điểm)

Câu 10: 1 thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng ấy, trung bình cứ 100m2 nhận được 15kg thóc. Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ấy?

b) Trên cả thửa ruộng ấy, người ta thu hoạch được bao lăm tạ thóc? (1 đ)

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 4

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý giải đáp đúng)

Câu 1. ( 1 điểm).

a) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng số thập phân là :

a. 0,34                             

b. 3,4                       

c. 0,75                               

d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân  196,724 có trị giá là:

a. (frac{2}{1000})                        

b. (frac{2}{100})                                

c. (frac{2}{10})                             

d.  2   

 Câu 2. ( 1điểm).

a) Hỗn số  4(frac{5}{100}) viết thành số thập phân là:

a. 4,05                            

b. 4,005                      

c.  4,5                       

d. 45

b) Số thập phân  0,85 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a. 8,5%                                      

b. 850%                      

c. 0,85%                     

d. 85%

Câu 3. ( 1 điểm )  Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :

a.  2,49                           

b. 2,9                           

c. 2,4                        

d. 2,39

Câu 4. ( 1 điểm)

a) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = …………………………………..m³

a.  4,0021m3                             

b. 4,021 m3                    

c. 4,210m³              

d. 4,0210m³

b) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của  6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a.  154 giờ                                 

b. 150 giờ                 

c. 144 giờ                

d. 157 giờ

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)          

Khoanh  vào chữ cái trước câu giải đáp đúng cho các câu 1,2,3,4,5  :

Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục                                          

B. Hàng phần mười          

C. Hàng %                                        

D. Hàng phần ngàn     

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 45%                          

B. 4,5%               

C. 450%                 

D. 0,45%      

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A. 31,4 centimet2               

B. 62,8 centimet2           

C. 314 centimet2                      

D. 125,6cm2 

Câu 4 : 1 lớp học có 30 học trò, trong ấy có 12 học trò nữ. Vậy tỉ số % giữa số học trò nữ và số học trò của lớp ấy là:

A. 250%                        

B. 40%                

C. 66,7%                 

D. 150%       

Câu 5 Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A. 350 m2              

B. 175                  

C. 3000 m2                      

D.175 m2           

Câu 6 :  1 xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Tốc độ xe máy ấy là:

A. 36 km/giờ             

B. 40 km/giờ        

C. 45 km/giờ             

D.225 km/giờ                        

Câu 7: Điền số phù hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = …………… giờ                          

b)  8 tấn 5 kg = ………………….kg

c) 9m2 5dm2 = ……………….. m2                            

d) 25m3 24dm3 = ………………..m

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Lê Quý Đôn
  • Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Đoàn Thị Điểm

​Chúc các em học tập tốt!

Xem thêm thông tin Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Trần Quốc Toản

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Trần Quốc Toản

Dưới đây là Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Giúp các em ôn tập nắm vững các tri thức, các dạng bài tập để sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới. Các em xem và tải về ở dưới. 

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

 

Đề 1

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 98,235 có trị giá là:

A. (frac{3}{10})                                         

B. (frac{3}{100})                

C. (frac{3}{1000})                         

D. 3

b) Số thập phân 718,45 giảm đi bao lăm lần nếu ta chuyển dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số:

A. Không chỉnh sửa   

B. 2 lần     

C. 10 lần     

D. 100 lần

Câu 2: a) Số phù hợp để điền vào…. trong phép tính (frac{28}{32}=frac{7}{…..}) là:

A. 7                                        

B. 6                                        

C. 9                                        

D. 8

b) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 34%       

B. 25%        

C. 75%          

D. 85% 

Câu 3: Khoảng thời kì từ 7 giờ kém 15 phút tới 7 giờ 15 phút là:

A. 15 phút      

B. 30 phút        

C. 45 phút          

D. 1 giờ

Câu 4: Biểu thức 6,72 + 3,4 x 2,5 có trị giá là:

A. 25,3      

B. 16,32    

C. 20,4       

D. 15,22

Câu 5: Số dư của phép chia 27,16 : 25 = 1,08 là: 

A. 0,16       

B. 1,6      

C. 16       

D. 0,016

Câu 6: Viết số phù hợp vào chỗ chấm:

a. 5km 2m = … … … km                              

c. 7635 kg = … … tấn … … kg.

b. 3,6 giờ = … … giờ … … phút                  

d. 6m2 3dm2 = … … m2

Câu 7: Thùng bự có 36,6l dầu, thùng nhỏ có 20,4l dầu. Số dầu ấy được chứa vào các chai hệt nhau, mỗi chai chứa 0,75l. Hỏi có tất cả bao lăm chai dầu.

Câu 8: Cho biết (frac{3}{5}) của 1 số là 375. Vậy 80% của số ấy là bao lăm?

A. 180 

B. 625      

C. 500      

D. 550

Câu 9: Trên quãng đường từ Bình Dương tới Vũng Tàu, 1 xe máy đi với tốc độ 40km/giờ trong 3 giờ. Hỏi cũng quãng đường ấy, 1 oto đi với tốc độ 60km/giờ mất bao lâu?

Câu 10:  1 thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 36m và 28m, chiều cao của thửa ruộng bằng trung bình cộng 2 đáy. Trên thửa ruộng ấy cứ 10m2 người ta thu hoạch được 60kg ngô. Hỏi trên thửa ruộng ấy người ta thu hoạch được bao lăm tấn ngô?

ĐÁP ÁN

Câu 1 – 5, 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu

1

2

3

4

5

8

a

b

a

b

Đáp án

B

C

D

C

B

D

A

A

Câu 6: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25đ)

a. 5km 2m =  5,002 km                                  

c. 7635 kg = 7 tấn 635 kg.

b. 3,6 giờ = 3 giờ 36 phút                              

d. 6m2 3dm2 = 6,03 m2

Câu 7: 1 điểm                                    

Bài giải

Số lít dầu của 2 thùng là:

36,6 + 20,4 = 57 (lít)              

Số chai dầu có tất cả là:

57 : 0,75 = 76 (chai)              

Đáp số: 76 chai        

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 2

Câu 1: a) Số thập phân gồm 2 mươi 4 đơn vị, 5 phần mười, 8 %, 2 phần ngàn viết là: (0,5đ)

a. 24,582                    

b. 24,508                    

c. 24,528                    

d. 24,825

b) (4frac{5}{{25}}) viết thành số thập phân là: (0,5đ)

a. 4,2                          

b. 4                             

c. 4,1                          

d. 4,3

Câu 2: a) Kết quả của phép tính  86,21 – x = 47,09 (0,5đ)

a. 39,02                      

b. 39,12                      

c. 38,12                      

d. 39,102

b) Kết quả của phép tính 2/9 + 2/3 (0,5đ)

a. 3/2                             

b. 2/3                            

c. 1/2                                

d. 8/9

Câu 3: Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = ……..tấn? (1đ)

a. 2,300 tấn                

b. 2,03 tấn                  

c. 2,003 tấn                

d. 2003 tấn

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)

47,25  >  4,725                              1/4 = 0,025    

250,35  <   250,320                            (2frac{6}{4}) = 7/2   

Câu 5: Kết quả của phép tính: 98,156 : 4,63  là: (1đ)

a. 21,2                        

b. 21,02                      

c. 21,002                    

d. 2,12

Câu 6: Kết quả của phép tính: 48 phút 15 giây : 5 là: (1đ)

 a. 9 phút 29 giây       

b. 9 phút 39 giây        

c. 9 phút 3 giây          

d. 9 phút 93 giây

Câu 7: 1 xưởng may đã dùng hết 350m vải để may áo quần, trong ấy số vải may quần chiếm 60%. Hỏi số vải may áo là bao lăm mét? (1đ)

Câu 8: Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên 1 tháng. 1 người gửi tiết kiệm 20.000.000 đồng thì sau 1 tháng số tiền cả gốc và lãi là……….. đồng. (1đ)

a. 20.150.000 đồng                            

b. 20.050.000 đồng    

c. 20.510.000 đồng                            

d. 20.051.000 đồng

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

5

6

8

a

b

a

b

Đáp án

A

A

B

D

C

A

B

A

Câu 4: 

Câu 7:

Bài giải

Số mét vải may quần:

60 x 350 : 100 = 210 (m)

Số mét vải may áo:

350 – 210 = 140 (m)

Đáp số: 140 m

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 3

Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5điểm)  

A. 5 đơn vị                 

B. 5 %           

C. 5 chục                    

D. 5 phần mười              

Câu 2:  Số 2 được viết dưới dạng phân số là: (1điểm)

A.  1/2                        

B.   2/2                       

C.   3/2                       

D.   4/2

Câu 3: 5840g = …. kg (0,5điểm)

A. 58,4kg              

B. 5,84kg               

C. 0,584kg                        

D. 0,0584kg

Câu 4:  5% của 120 là:

A. 0,06                            

B. 0,6                            

C. 60                                    

D. 6

Câu 5: Khoảng thời kì từ khi 9 giờ kém 10 phút tới 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)

A. 10 phút          

B. 20 phút               

C. 30 phút

D. 40 phút

Câu 6: 1 huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao lăm % diện tích đất trồng cây cà phê ?: (1 điểm)

A. 150%                 

B. 15%                 

C. 1500%                        

D. 105%

Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình ấy là: (2 điểm)  

A. 150 m3                 

B. 125 m3                   

C. 100 m3                         

D. 25 m3

Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8                    

b) 21,22 + 9,072  + 24,72 : 12 = y : 2

Câu 9: 1 người đi xe máy xuất hành từ A khi 8 giờ 30 phút và tới B khi 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính tốc độ trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? (1điểm)

Câu 10: 1 thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng ấy, trung bình cứ 100m2 nhận được 15kg thóc. Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ấy?

b) Trên cả thửa ruộng ấy, người ta thu hoạch được bao lăm tạ thóc? (1 đ)

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 4

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý giải đáp đúng)

Câu 1. ( 1 điểm).

a) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng số thập phân là :

a. 0,34                             

b. 3,4                       

c. 0,75                               

d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân  196,724 có trị giá là:

a. (frac{2}{1000})                        

b. (frac{2}{100})                                

c. (frac{2}{10})                             

d.  2   

 Câu 2. ( 1điểm).

a) Hỗn số  4(frac{5}{100}) viết thành số thập phân là:

a. 4,05                            

b. 4,005                      

c.  4,5                       

d. 45

b) Số thập phân  0,85 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a. 8,5%                                      

b. 850%                      

c. 0,85%                     

d. 85%

Câu 3. ( 1 điểm )  Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :

a.  2,49                           

b. 2,9                           

c. 2,4                        

d. 2,39

Câu 4. ( 1 điểm)

a) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = …………………………………..m³

a.  4,0021m3                             

b. 4,021 m3                    

c. 4,210m³              

d. 4,0210m³

b) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của  6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a.  154 giờ                                 

b. 150 giờ                 

c. 144 giờ                

d. 157 giờ

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)          

Khoanh  vào chữ cái trước câu giải đáp đúng cho các câu 1,2,3,4,5  :

Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục                                          

B. Hàng phần mười          

C. Hàng %                                        

D. Hàng phần ngàn     

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 45%                          

B. 4,5%               

C. 450%                 

D. 0,45%      

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A. 31,4 cm2               

B. 62,8 cm2           

C. 314 cm2                      

D. 125,6cm2 

Câu 4 : 1 lớp học có 30 học trò, trong ấy có 12 học trò nữ. Vậy tỉ số % giữa số học trò nữ và số học trò của lớp ấy là:

A. 250%                        

B. 40%                

C. 66,7%                 

D. 150%       

Câu 5 Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A. 350 m2              

B. 175                  

C. 3000 m2                      

D.175 m2           

Câu 6 :  1 xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Tốc độ xe máy ấy là:

A. 36 km/giờ             

B. 40 km/giờ        

C. 45 km/giờ             

D.225 km/giờ                        

Câu 7: Điền số phù hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = …………… giờ                          

b)  8 tấn 5 kg = ………………….kg

c) 9m2 5dm2 = ……………….. m2                            

d) 25m3 24dm3 = ………………..m3 

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Lê Quý Đôn
Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Đoàn Thị Điểm

​Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 7 có đáp án Trường THCS Lê Lợi

1975

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 9 có đáp án Trường THCS Vĩnh Hưng

610

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 9 có đáp án Trường THCS Vạn Phúc

550

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 6 có đáp án Trường THCS Trung Hòa

2071

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 6 có đáp án Trường THCS Bắc Phú

793

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK2 #môn #Toán #lớp #có #đáp #án #Trường #Trần #Quốc #Toản

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Trần Quốc Toản

Dưới đây là Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Giúp các em ôn tập nắm vững các tri thức, các dạng bài tập để sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới. Các em xem và tải về ở dưới. 

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

 

Đề 1

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 98,235 có trị giá là:

A. (frac{3}{10})                                         

B. (frac{3}{100})                

C. (frac{3}{1000})                         

D. 3

b) Số thập phân 718,45 giảm đi bao lăm lần nếu ta chuyển dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số:

A. Không chỉnh sửa   

B. 2 lần     

C. 10 lần     

D. 100 lần

Câu 2: a) Số phù hợp để điền vào…. trong phép tính (frac{28}{32}=frac{7}{…..}) là:

A. 7                                        

B. 6                                        

C. 9                                        

D. 8

b) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 34%       

B. 25%        

C. 75%          

D. 85% 

Câu 3: Khoảng thời kì từ 7 giờ kém 15 phút tới 7 giờ 15 phút là:

A. 15 phút      

B. 30 phút        

C. 45 phút          

D. 1 giờ

Câu 4: Biểu thức 6,72 + 3,4 x 2,5 có trị giá là:

A. 25,3      

B. 16,32    

C. 20,4       

D. 15,22

Câu 5: Số dư của phép chia 27,16 : 25 = 1,08 là: 

A. 0,16       

B. 1,6      

C. 16       

D. 0,016

Câu 6: Viết số phù hợp vào chỗ chấm:

a. 5km 2m = … … … km                              

c. 7635 kg = … … tấn … … kg.

b. 3,6 giờ = … … giờ … … phút                  

d. 6m2 3dm2 = … … m2

Câu 7: Thùng bự có 36,6l dầu, thùng nhỏ có 20,4l dầu. Số dầu ấy được chứa vào các chai hệt nhau, mỗi chai chứa 0,75l. Hỏi có tất cả bao lăm chai dầu.

Câu 8: Cho biết (frac{3}{5}) của 1 số là 375. Vậy 80% của số ấy là bao lăm?

A. 180 

B. 625      

C. 500      

D. 550

Câu 9: Trên quãng đường từ Bình Dương tới Vũng Tàu, 1 xe máy đi với tốc độ 40km/giờ trong 3 giờ. Hỏi cũng quãng đường ấy, 1 oto đi với tốc độ 60km/giờ mất bao lâu?

Câu 10:  1 thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 36m và 28m, chiều cao của thửa ruộng bằng trung bình cộng 2 đáy. Trên thửa ruộng ấy cứ 10m2 người ta thu hoạch được 60kg ngô. Hỏi trên thửa ruộng ấy người ta thu hoạch được bao lăm tấn ngô?

ĐÁP ÁN

Câu 1 – 5, 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu

1

2

3

4

5

8

a

b

a

b

Đáp án

B

C

D

C

B

D

A

A

Câu 6: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25đ)

a. 5km 2m =  5,002 km                                  

c. 7635 kg = 7 tấn 635 kg.

b. 3,6 giờ = 3 giờ 36 phút                              

d. 6m2 3dm2 = 6,03 m2

Câu 7: 1 điểm                                    

Bài giải

Số lít dầu của 2 thùng là:

36,6 + 20,4 = 57 (lít)              

Số chai dầu có tất cả là:

57 : 0,75 = 76 (chai)              

Đáp số: 76 chai        

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 2

Câu 1: a) Số thập phân gồm 2 mươi 4 đơn vị, 5 phần mười, 8 %, 2 phần ngàn viết là: (0,5đ)

a. 24,582                    

b. 24,508                    

c. 24,528                    

d. 24,825

b) (4frac{5}{{25}}) viết thành số thập phân là: (0,5đ)

a. 4,2                          

b. 4                             

c. 4,1                          

d. 4,3

Câu 2: a) Kết quả của phép tính  86,21 – x = 47,09 (0,5đ)

a. 39,02                      

b. 39,12                      

c. 38,12                      

d. 39,102

b) Kết quả của phép tính 2/9 + 2/3 (0,5đ)

a. 3/2                             

b. 2/3                            

c. 1/2                                

d. 8/9

Câu 3: Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = ……..tấn? (1đ)

a. 2,300 tấn                

b. 2,03 tấn                  

c. 2,003 tấn                

d. 2003 tấn

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)

47,25  >  4,725                              1/4 = 0,025    

250,35  <   250,320                            (2frac{6}{4}) = 7/2   

Câu 5: Kết quả của phép tính: 98,156 : 4,63  là: (1đ)

a. 21,2                        

b. 21,02                      

c. 21,002                    

d. 2,12

Câu 6: Kết quả của phép tính: 48 phút 15 giây : 5 là: (1đ)

 a. 9 phút 29 giây       

b. 9 phút 39 giây        

c. 9 phút 3 giây          

d. 9 phút 93 giây

Câu 7: 1 xưởng may đã dùng hết 350m vải để may áo quần, trong ấy số vải may quần chiếm 60%. Hỏi số vải may áo là bao lăm mét? (1đ)

Câu 8: Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên 1 tháng. 1 người gửi tiết kiệm 20.000.000 đồng thì sau 1 tháng số tiền cả gốc và lãi là……….. đồng. (1đ)

a. 20.150.000 đồng                            

b. 20.050.000 đồng    

c. 20.510.000 đồng                            

d. 20.051.000 đồng

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

5

6

8

a

b

a

b

Đáp án

A

A

B

D

C

A

B

A

Câu 4: 

Câu 7:

Bài giải

Số mét vải may quần:

60 x 350 : 100 = 210 (m)

Số mét vải may áo:

350 – 210 = 140 (m)

Đáp số: 140 m

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 3

Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5điểm)  

A. 5 đơn vị                 

B. 5 %           

C. 5 chục                    

D. 5 phần mười              

Câu 2:  Số 2 được viết dưới dạng phân số là: (1điểm)

A.  1/2                        

B.   2/2                       

C.   3/2                       

D.   4/2

Câu 3: 5840g = …. kg (0,5điểm)

A. 58,4kg              

B. 5,84kg               

C. 0,584kg                        

D. 0,0584kg

Câu 4:  5% của 120 là:

A. 0,06                            

B. 0,6                            

C. 60                                    

D. 6

Câu 5: Khoảng thời kì từ khi 9 giờ kém 10 phút tới 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)

A. 10 phút          

B. 20 phút               

C. 30 phút

D. 40 phút

Câu 6: 1 huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao lăm % diện tích đất trồng cây cà phê ?: (1 điểm)

A. 150%                 

B. 15%                 

C. 1500%                        

D. 105%

Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình ấy là: (2 điểm)  

A. 150 m3                 

B. 125 m3                   

C. 100 m3                         

D. 25 m3

Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8                    

b) 21,22 + 9,072  + 24,72 : 12 = y : 2

Câu 9: 1 người đi xe máy xuất hành từ A khi 8 giờ 30 phút và tới B khi 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính tốc độ trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? (1điểm)

Câu 10: 1 thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng ấy, trung bình cứ 100m2 nhận được 15kg thóc. Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ấy?

b) Trên cả thửa ruộng ấy, người ta thu hoạch được bao lăm tạ thóc? (1 đ)

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 4

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý giải đáp đúng)

Câu 1. ( 1 điểm).

a) Phân số (frac{3}{4}) viết dưới dạng số thập phân là :

a. 0,34                             

b. 3,4                       

c. 0,75                               

d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân  196,724 có trị giá là:

a. (frac{2}{1000})                        

b. (frac{2}{100})                                

c. (frac{2}{10})                             

d.  2   

 Câu 2. ( 1điểm).

a) Hỗn số  4(frac{5}{100}) viết thành số thập phân là:

a. 4,05                            

b. 4,005                      

c.  4,5                       

d. 45

b) Số thập phân  0,85 được viết dưới dạng tỉ số % là:

a. 8,5%                                      

b. 850%                      

c. 0,85%                     

d. 85%

Câu 3. ( 1 điểm )  Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :

a.  2,49                           

b. 2,9                           

c. 2,4                        

d. 2,39

Câu 4. ( 1 điểm)

a) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = …………………………………..m³

a.  4,0021m3                             

b. 4,021 m3                    

c. 4,210m³              

d. 4,0210m³

b) Số phù hợp viết vào chỗ chấm của  6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a.  154 giờ                                 

b. 150 giờ                 

c. 144 giờ                

d. 157 giờ

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)          

Khoanh  vào chữ cái trước câu giải đáp đúng cho các câu 1,2,3,4,5  :

Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục                                          

B. Hàng phần mười          

C. Hàng %                                        

D. Hàng phần ngàn     

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số % là:

A. 45%                          

B. 4,5%               

C. 450%                 

D. 0,45%      

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A. 31,4 cm2               

B. 62,8 cm2           

C. 314 cm2                      

D. 125,6cm2 

Câu 4 : 1 lớp học có 30 học trò, trong ấy có 12 học trò nữ. Vậy tỉ số % giữa số học trò nữ và số học trò của lớp ấy là:

A. 250%                        

B. 40%                

C. 66,7%                 

D. 150%       

Câu 5 Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần là lượt 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A. 350 m2              

B. 175                  

C. 3000 m2                      

D.175 m2           

Câu 6 :  1 xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Tốc độ xe máy ấy là:

A. 36 km/giờ             

B. 40 km/giờ        

C. 45 km/giờ             

D.225 km/giờ                        

Câu 7: Điền số phù hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = …………… giờ                          

b)  8 tấn 5 kg = ………………….kg

c) 9m2 5dm2 = ……………….. m2                            

d) 25m3 24dm3 = ………………..m3 

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Trần Quốc Toản. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Lê Quý Đôn
Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 Trường TH Đoàn Thị Điểm

​Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 7 có đáp án Trường THCS Lê Lợi

1975

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 9 có đáp án Trường THCS Vĩnh Hưng

610

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 9 có đáp án Trường THCS Vạn Phúc

550

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 6 có đáp án Trường THCS Trung Hòa

2071

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 6 có đáp án Trường THCS Bắc Phú

793

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK2 #môn #Toán #lớp #có #đáp #án #Trường #Trần #Quốc #Toản


  • Tổng hợp: Ôn Thi HSG
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk2-mon-toan-lop-5-co-dap-an-truong-th-tran-quoc-toan-doc25655.html

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button