Notice: Trying to get property 'permalink' of non-object in /home/dfatfsyhhosting/public_html/onthihsg.com/wp-content/plugins/wordpress-seo/src/context/meta-tags-context.php on line 297

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 3

HOC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 3 gồm phần đề và đáp án giải chi tiết. Được HOC247 biên tập và tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập, rèn luyện kĩ năng làm bài chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới. Mời các em cùng tham khảo. Chúc các em đạt kết quả học tập tốt.

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1.  Dựa vào át lát địa lí viet nam trang 14,cao nguyên nào cao nhất ở tây nguyên

A. Plây-cu.               B. Lâm Viên.            C. Đắc Lắc.              D. Di Linh.

Câu 2:  Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì?

       A.  Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài Sang tận Ma- lai- xi- a    

       B.  Có những hệ núi cao ăn lan ra biển nên bờ biển khúc khuỷu                                      

       C.  Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, Chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển                                         

       D.  Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

Câu 3. Gió mùa Tây Nam ở nước ta thông thường trong khoảng thời gian
A. tứ tháng VII-IX.                                               B. từ tháng V-VII.
C. từ tháng VI-VIII.                                              D. từ tháng V-X

Câu 4 Nguyên nhân khiến đất Feralit có màu đỏ vàng do

A. Sự rửa trôi của các bazơ dễ tan như Ca+ , K , M+.

B. Sự tích tụ ôxit sắt ( Fe2O3).          

   C. Sự tích tụ ôxit nhôm ( Al2O3).

D. Sự tích tụ ôxit sắt ( Fe2O3) và ôxit nhôm ( Al2O3)

Câu 5: Cho bảng số liệu: Sự biến động diện tích rừng nước ta

Năm

Tổng diện tích (Triệu ha)

Rừng tự nhiên (triệu ha)

Rừng trồng (triệu ha)

Độ che phủ (%)

1943

14,3

14,3

0

43

1983

7,2

6,8

0,4

22

2006

12,9

10,4

2,5

39

 

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 2006 là

A. Biểu đồ đường                         B. Biểu đồ cột đôi

C. Biểu đồ tròn.                            D. Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường)

Câu 6 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến:
A. Việc phát triển giáo dục và y tế.
B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
C. Vấn đề giải quyết việc làm.
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 7 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

A. Cần cù, sáng tạo

B. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật

C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú

Câu 8 Năm 2004, nước ta có mấy thành phố trực thuộc Trung ương?
A. 4.           B. 5.                    C. 6.                     D. 3
Câu 9 Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là :
A. Tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
B. Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
Câu 10. Đô thị đầu tiên của nước ta
A. Hội An. B. Thăng Long.              C. Cổ Loa.         D. Hà Nội

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

D

D

D

B

C

B

C

C

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió Tây khô nóng?

A. Đông Bắc Bộ.                    B. Tây Nguyên.                       C. Nam Bộ.                        D. Bắc Trung Bộ.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta có đường biên giới chung với Lào và Campuchia?

A. Quảng Trị.              B. Kon Tum.                           C. Kiên Giang.            D. Điện Biên.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh, thành phố nào?

A. Quảng Nam.                       B. Quảng Ngãi.                       C. Đà Nẵng.                        D. Bình Định.

Câu 4. Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh

A. cây công nghiệp.                B. cây hoa màu.                      C. cây lương thực.    D. cây thực phẩm.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất ở nước ta?

A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.                             B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.           

C. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.                              D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch cấp quốc gia?

A. Nha Trang.                         B. Đà Lạt.                               C. Huế.                        D. Hải Phòng.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

A. tháng 10, tháng 8, tháng 10.                                   B. tháng 11, tháng 8, tháng 10.

C. tháng 9, tháng 8, tháng 11.                         D. tháng 10, tháng 8, tháng 11.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?

A. Tây Nguyên.                      B. Tây Bắc.                             C. Bắc Trung Bộ.      D. Đông Bắc.

Câu 9. Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

A. đến muộn và kết thúc sớm.                                    B. đến sớm và kết thúc sớm.

C. đến sớm và kết thúc muộn.                                    D. đến muộn và kết thúc muộn.

Câu 10. Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

A. diện tích.                            B. địa hình.                             C. khí hậu.                 D. sông ngòi.

 

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

B

A

A

A

C

D

C

C

 

—-

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết dừa được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

A. Phú Yên, Bình Thuận.

B. Quảng Ngãi, Bình Định.

C. Phú Yên, Bình Định.   

D. Khánh Hòa, Ninh Thuận.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A. Kon Ka Kinh.               B. Lang Biang. 

C. Chư Yang Sin.             D. Ngọc Linh.

Câu 3: Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là

A. phân bố đô thị đều giữa các vùng.   

B. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

C. trình độ đô thị hóa thấp.  

D. tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 4: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

A. núi cao.                   B. đồi núi thấp.

C. đồng bằng.              D. núi trung bình.

Câu 5: Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

A. châu Á.                   B. châu Mĩ.

C. châu Âu.                  D. châu Phi.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

A. sông Cả.                  B. sông Chu.

C. sông Gianh.              D. sông Bến Hải.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh ở Tây Nguyên không giáp với Lào hoặc Campuchia là

A. Đắk Lắk.                       B. Gia Lai.

C. Kon Tum.                      D. Lâm Đồng.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A. Quảng Ninh.                 B. Hưng Yên.

C. Bắc Giang.                    D. Bắc Ninh.

Câu 9: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

A. Đồi, núi và núi lửa.  

B. Núi và cao nguyên.

C. Các thung lũng rộng

D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Vân Phong.                   B. Năm Căn. 

C. Định An.                       D. Phú Quốc.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

B

D

C

B

D

6

7

8

9

10

A

D

C

A

A

 

—-

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng sông Hồng là

A. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

B. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C. bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

D. bề mặt khá bằng phẳng

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng đàn trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là

A. 56,5% ; 20,1%.

B. 57,5% ; 17,7%.

C. 70,8% ; 25,6%.

D. 48,5; 21,3%.

Câu 3. Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

A. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

B. thiếu nước về mùa khô.

C. hiện tượng cát bay, cát lấn.

D. áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, số lượng các trung tâm kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. 2.

B. 3.

c. 4.

D. 5.

Câu 5. Ở nước ta, nơi gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất là

A. vùng núi Tây Bắc.

B. phía đông Trường Sơn Bắc.

C. Tây Nguyên.

D. cực Nam Trung Bộ.

Câu 6. Đặc điểm nào không thuộc vùng hạ châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và sóng biển.

B. Có các bãi bồi ven sông.

C. Có các vùng trũng ngập nước vào mùa mưa và các bãi bồi ven sông.

D. Có độ cao từ 2 đến 4 m so với mực nước biển.

Câu 7. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?

A. Khánh Hoà.

B. Đà Nẵng.

C. Bình Định.

D. Quảng Nam.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, 3 đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở nước ta (năm 2007) là

A. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hà Nội, Biên Hoà, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

D. Hà Nội, Hải phòng, TP. Hồ Chí Minh

Câu 9. Thiên nhiên nước ta không có đai cao nào dưới đây?

A. Đai xích đạo gió mùa

B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

C. Đai nhiệt đới gió mùa.

D. Đai ôn đới gió mùa trên núi.

Câu 10. Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

A. đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.

B. đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống.

C. đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.

D. đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

B

B

B

D

A

D

A

A

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Đây là một cảng sông nhưng lại được xem như một cảng biển.

A. Vũng Tàu.                  B. Sài Gòn.                      C. Nha Trang.                                   D. Đà Nẵng.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2000 – 2005  Đơn vị: %

Khu vực kinh tế

2000

2002

2003

2004

2005

Nông – lâm – ngư nghiệp

65,1

61,9

60,3

58,8

57,3

Công nghiệp – xây dựng

13,1

15,4

16,5

17,3

18,2

Dịch vụ

21,8

22,7

23,2

23,9

24,5

Tổng số

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

 

(Nguồn: sgk địa lí 12, NXB Giáo dục)

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A. giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ

B. tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

C. tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

D. giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp – xây dựng.

Câu 3: Mạng lưới giao thông vận tải đường sông nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

A. nước ta có ít sông lớn.   

B. sông hay có lũ.

C. kinh nghiệm của đội ngũ lao động chưa cao trong khi sông ngòi nhiều khúc quanh co.

D. hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch.

Câu 4: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

A. hàng tiêu dùng.                                                   B. phương tiện giao thông (ô tô, xe máy….)

C. khoáng sản và nguyên liệu.                                D. tư liệu sản xuất.

Câu 5: : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta?

A. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn.

B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

C. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên

D. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.

Câu 6: Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ngành thủy sản nước ngọt ở nước ta là

A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.                 B. có những bãi triều, đầm phá, vụng.

C. nhiều ngư trường trọng điểm.                              D. vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

Câu 7: Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp ở nước ta so với diện tích cả nước chiếm khoảng

A. 70%.                           B. 75%.                            C. 80%.                                            D. 85%

Câu 8: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì

A. xa nguồn nguyên liệu                                         B. xây dựngâng cao chất lượng

C. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc          D. gây ô nhiễm môi trường

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền Trung giới hạn từ………đến………

A. Thanh Hóa/ Bà Rịa-Vũng Tàu.                           B. Nghệ An/ Bình Thuận

C. Nghệ An/ Bà Rịa-Vũng Tàu                               D. Thanh Hóa/ Bình Thuận.

Câu 10: Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu là do

A. hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.

B. hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

C. chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

D. thiếu lao động có trình độ cao

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

D

D

C

A

D

A

D

C

 

—-

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 3. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Hà Trung có đáp án
  • Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Bạch Đằng có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button