Lớp 10

Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè phần tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học lớp 10 năm 2021 có đáp án

Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè phần Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè phần tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học lớp 10 năm 2021 được hoc247 biên soạn và tổng hợp dưới đây sẽ hệ thống tất cả các bài tập trắc nghiệm có đáp án nhằm giúp bạn đọc củng cố kiến thức lý thuyết và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn Hóa. Mời các bạn cùng tham khảo.

1. Câu hỏi về tốc độ phản ứng hóa học

Câu 1: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác

B. Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất

C. Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác,áp suất, khối lượng chất rắn

D. Nồng độ,nhiệt độ, chất xúc tác,áp suất, diện tích bề mặt chất rắn

Câu 2: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

Dùng chất xúc tác MnO2

Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí oxi

Dùng kali clorat và mangan đioxit khan

Hãy chọn các biện pháp đúng?

A. 2, 3, 4

B. 1, 2, 3

C. 1, 3, 4

D. 1, 2, 4

Câu 3: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

A. Thể tích khí

B. Tốc độ phản ứng

C. Nhiệt độ

D. Áp suất

Câu 4: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A. 2,5.10−4 mol/(l.s)

B. 5,0.10−4 mol/(l.s)

C. 1,0.10−3 mol/(l.s)

D. 5,0.10−5 mol/(l.s)

Câu 5: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

A. 4,0.10−4 mol/(l.s)

B. 7,5.10−4 mol/(l.s)

C. 1,0.10−4 mol/(l.s)

D. 5,0.10−4 mol/(l.s)

Câu 6: Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

B. Tăng nồng độ khí cacbonic

C. Thổi không khí nén vào lò nung vôi

D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 900C

Câu 7: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

D. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

Câu 8: Trong hệ dị thể, nếu tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng thì sẽ có kết quả nào sau đây?

A. Nhiệt độ của phản ứng tăng

B. Tốc độ của phản ứng giảm

C. Nhiệt độ của phản ứng giảm

D. Tốc độ của phản ứng tăng

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì en là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.

Câu 10: Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. đốt trong lò kín.

B. xếp củi chặt khít.

C. thổi hơi nước.

D. thổi không khí khô.

Câu 11: Chất xúc tác dương có tác dụng nào sau đây?

A. Làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng theo chiều mong muốn 

B. Làm phản ứng tỏa nhiệt

C. Tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

D. Tăng năng lượng hoạt hóa

Câu 12: Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3H⇌ 2NH3

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng dung tích bình phản ứng lên gấp hai lần (nhiệt độ không đổi)?

A. Giảm xuống 8 lần

B. Tăng lên 8 lần

C. Giảm xuống 16 lần

D. Tăng lên 16 lần

Câu 13: Biết rằng sau khi tăng nhiệt độ lên 10∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên hai lầ. Vậy khi tăng nhiệt độ từ 35∘C đến 95∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

A. 32

B. 48

C. 64

D. 72

Câu 14: Có hai cốc chứa dung dịch Na3SO3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

A. cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa.

B. cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B.

C. cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B.

D. cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.

Câu 15: Từ thế kỉ XIX, người ta nhận thấy rằng trong thành phần của khí lò cao ( lò luyện gang) còn chứa khí CO. Nguyên nhân của hiện tượng này là

A. lò xây chưa đủ độ cao.

B. thời gian tiếp xúc của CO và Fe3O4 chưa đủ.

C. nhiệt độ chưa đủ cao.

D. phản ứng giữa CO và oxit sắt là thuận nghịch.

Câu 16: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,6 mol/lit. Sau 20 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,3 mol/lit. Tốc độ xảy ra phản ứng trong thời gian đó là: 

A. 0,02 mol.1−. s−

B. 0,015 mol.1−. s−

C. 0,025 mol.1−. s−

D. 0,03mol.1−. s−

Câu 17: Để hầm (ninh) thịt cá cho nhanh mềm, người nội trợ dùng biện pháp nào sau đây?

A. Chặt nhỏ thịt, cá

B. Cho thêm muối vào

C. Dùng nồi áp xuất

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Ở 160C, một phản ứng hóa học kết thúc sau 20p, nếu hạ nhiệt độ xuống 70∘C thì thời gian để kết thúc là bao nhiêu phút? Biết hệ số nhiệt của phản ứng trong khoảng nhiệt độ đó là 2.

A. 10240p

B. 9240p

C. 9660p

D. 11240p

Câu 19: Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

A. thêm MnO2

B. tăng nòng độ H2O2

C. đun nóng

D. tăng áp suất H2

Câu 20: Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng:

1. Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).

2. Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.

3. Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanhke.

4. Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.

Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp đúng?

A. 1    

B. 2    

C. 3    

D. 4

Câu 21: Cho phản ứng:  H2 + S t  H2S. Khi tăng nhiệt độ lên 15C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ từ 25C đến 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

A. 15 lần

B. 240 lần

C. 125 lần

D. 243 lần

Câu 22: Nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

C. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

D. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

Câu 23: Ở 10C hai phản ứng xảy ra với cùng một tốc độ (v1= v2). Hệ số nhiệt độ của phản ứng thứ nhất và thứ hai là 2 và 3. Nếu ở phản ứng thứ nhất nhiệt độ tăng lên 50C và phản ứng thứ hai nhiệt độ tăng lên 30C thì tốc độ phản ứng trên có tỉ lệ như thế nào?

A. 16: 9

B. 1: 2

C. 20: 27

D. 6: 13

Câu 24: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

A. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

B. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.

C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.

D. Cả ba nguyên nhân đều sai.

Câu 25: Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2→ 2AB được tính theo biểu thức: v = k.[A2][B2].

Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?

A. Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

B. Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

C. Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng.

D. Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác.

ĐÁP ÁN PHẦN 1

1D

2D

3B

4B

5C

6B

7D

8D

9B

10D

11C

12C

13C

14B

15B

16B

17D

18A

19D

20D

21D

22A

23A

24B

25B

2. Câu hỏi về cân bằng hóa học

Câu 1: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào: 

A. Nồng độ các chất

B. Áp suất

C. Nhiệt độ phản ứng

D. Hiệu suất phản ứng

Câu 2: Khi tăng áp suất của hệ phản ứng: CO(k) + H2O(k⇌ CO2(k) + H2(k) thì cân bằng sẽ: 

A. Chuyển dời theo chiều nghich

B. Chuyển dời theo chiều thuận

C. Không chuyển dịch

D. Chuyển dời theo chiều thuận rồi cân bằng

Câu 3: Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k)  ΔH> 0

Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là: 

A. Tăng nhiệt độ

B. Giảm áp suất

C. Tăng áp suất

D. Cả A và B

Câu 4: Ở 1000K hằng số cân bằng Kp của phản ứng 2SO2 + O2 ⇌ 2SO

bằng 3,5 atm−1. Tính áp suất riêng úc cân bằng của SO2 nếu áp suất chung của hệ bằng 1atm và áp suất cân bằng của O2 bằng 0,1atm.

A. 0,18

B. 0,33

C. 0,57

D. Kết quả khác

Câu 5: Nén 2mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích là 2 lít (chỉ chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không đáng kể) đã được giữ ở nhiệt đô khổng đổi. Khi phản ứng trong bình đạt cân bằng, áp suất các kí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng độ N2 thời điểm cân bằng là: 

A. 2M

B. 2,5M

C. 0,5M

D. Kết quả khác

Câu 6: Cho cân bằng hóa học sau:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) ; ΔH < 0

Cho các biện pháp:

Tăng nhiệt độ;

Tăng áp suất chung của hệ phản ứng;

Hạ nhiệt độ;

Dùng thêm chất xúc tác V2O5;

Giảm nồng độ SO3;

Giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

Trong các biện pháp trên, những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A. (1), (2), (4), (5)

B. (2), (3), (5)

C. (2), (3), (4), (6)

D. (1), (2), (5)

Câu 7: Cho cân bằng hóa học:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cân bằng hóa học này?

A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

B. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 8: Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:

2NO2 (k)         ⇌        N2O4 (k)

(màu nâu đỏ)          (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

A. ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt

B. ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

D. ΔH <0, phản ứng thu nhiệt

Câu 9: Cho cân bằng hóa học:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu nào sua đây đúng?

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 10: Cho các cân bằng hóa học sau:

2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)

N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH2 (k)

3CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)

2HI (k) ⇌ H2(k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là

A. (1) và (3)

B. (2) và (4)

C. (1) và (2)

D. (3) và (4)

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 25 phần số 2 của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN PHẦN 2

1C

2

3D

4B

5C

6

7D

8B

9B

10D

11D

12C

13

14A

15A

16A

17D

18B

19A

20B

21C

22

23C

24A

25D

3. Câu hỏi tổng hợp

Câu 1: Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

A. Fe+ dung dịch HCl 20%, (d= 1,2g/ml)

B. Fe+ dung dịch HCl 0,3M

C. Fe+ dung dịch HCl 0,2M

D. Fe+ dung dịch HCl 0,1M

Câu 2: Cho cân bằng: 2NO2 ⇌ N2O4 ,ΔH= 58,04kJ

Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì: 

A. Màu nâu nhạt dần

B. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu

C. Hỗn hợp có màu khác

D. Màu nâu đậm dần

Câu 3: Khi nung nóng đến nhiệt độ cao PCl5 bị phân li theo phương trình: PCl5 (k) ⇌ PCl3 (k) + Cl2 (k)

Cho m gam PCl5 vào một bình dung tích V, đun nóng bình đến nhiệt độ T (K) để xảy ra phản ứng  phân li PCl5. Sau khi đạt tới cân bằng áp suất khí trong bình bằng P. Hãy thiết lập biểu thức của KP theo độ phân li α và áp suất P.

Câu 4: Cho phản ứng thuận nghịch sau: A + B ⇌ C + D

Cân bằng bị dịch chuyển như thế nào khi tăng nhiệt độ, biết nhiệt phản ứng ΔH= 0?

A. Chậm hơn

B. Không đổi

C. Nhanh hơn

D. Không xác định

Câu 5: Chuẩn bị hai ống nghiệm như sau:

Ống (1) chứa 3 gam dung dịch HCl 18%.

Ống (2) chứa 9 gam dung dịch HCl 6%.

Cho đồng thời vào mỗi ống nghiệm 0,5 gam kẽm hạt có kích thước giống nhau cho đến khi phản ứng hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Ống (1) có khí thoát ra nhanh hơn ống (2)

B. Hạt kẽm trong ống (1) tan nhanh hơn hạt kẽm trong ống (2)

C. Thể tích H2 (đo cùng điều kiện) thu được ống (1) nhiều hơn ống (2)

D. Sau thí nghiệm, Zn còn dư ở cả hai ống

Câu 5: Chuẩn bị 4 ống nghiệm được đánh dấu theo thứ tự (1), (2), (3), (4). Cho vào mỗi ống nghiệm 3 ml dung dịch H2SO4 15%. Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm (3), (4), sao đó cho vào ống nghiệm (1) và (3), mỗi ống nghiệm 0,5 gam kẽm hạt, cho vào ống nghiệm (2) và (4), mỗi ống nghiệm 0,5 gam kẽm bột. Ống nghiệm có khí thoát ra nhanh nhất là

A. (1)    

B. (2)    

C. (3)    

D. (4)

Câu 7: Cho mẩu đá vôi nặng 10g vào 200ml dung dịch axit clohidric 2M

Người ta thực hiện các biện pháp sau: 

Nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào

Dùng 100ml dung dịch HCl 4M

Tăng nhiệt độ phản ứng

Cho thêm 500ml dung dịch HCl 1M vào

Thực hiện phản ứng trong ống nghiệm lớn hơn

Có bao nhiêu biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng?

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 8: Cho phản ứng sau: 2CO ⇌ CO+ C

Để tốc độ phản ứng trên tăng lên 4 lần thì nồng độ của cacbon oxit tăng lên bao nhiêu lần?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 8

Câu 9: Xét phản ứng thuận nghịch sau:  2HgO (r) ⇌ 2Hg (lỏng) + O2 (k)  (ΔH >0)

Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A. Nhiệt độ cao và áp suất cao

B. Nhiệt dộ thấp và áp suất cao

C. Nhiệt độ thấp và áp suất thấp

D. Nhiệt độ cao và áp suất thấp

Câu 10: Cho cân bằng: N2O4 (k)  ⇌ 2NO2 (k)

Thực nghiệm cho biết: 

– ở 25C có phân tử khối trung bình của hỗn hợp là 77,64u

– ở 35C có phân tử khối trung bình của hỗn hợp là 72,45u

Từ các dữ liệu trên, chứng tỏ phản ứng theo chiều thuận có đặc điểm là: 

A. Tỏa nhiệt

B. Thu nhiệt 

C. Không xác định

D. Phản ứng trao đổi

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 25 phần số 3 của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN PHẦN 3

1A

2A

3B

4B

5C

6D

7B

8A

9D

10B

11A

12C

13B

14C

15C

16D

17B

18D

19B

20C

21D

22B

23A

24C

25C

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè phần tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học lớp 10 năm 2021 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề thi các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. 

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em trong học sinh lớp 10 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button