Lớp 7

Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Mỹ Tài có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em ôn tập chuẩn bị trước kì thi học kì 1 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Mỹ Tài có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS MỸ TÀI

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN SINH HỌC 7

Thời gian: 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1. Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là

A. Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

B. Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

C. Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

D. Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

Câu 2. Tiêu hóa thức ăn ở trùng giày nhờ

A. Men tiêu hóa

B. Dịch tiêu hóa

C. Chất tế bào

D. Enzim tiêu hóa

Câu 3. Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là

A. Kí sinh

B. Tự dưỡng

C. Dị dưỡng

D. Tự dưỡng và dị dưỡng

Câu 4. Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

A. Mắc màn khi đi ngủ.

B. Diệt bọ gậy.

C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

D. Ăn uống hợp vệ sinh.

Câu 5. Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường

A. Đường hô hấp

B. Đường tiêu hóa

C. Đường máu

D. Cách khác

Câu 6. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là

A. Quang tự dưỡng.

B. Hoá tự dưỡng.

C. Dị dưỡng.

D. Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.

Câu 7. Thủy tức hô hấp

A. Bằng phổi

B. Bằng mang

C. Bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

D. Bằng cả ba hình thức

Câu 8. Thủy tức tiêu hóa ở

A. Tế bào gai

B. Tế bào sinh sản

C. Túi tiêu hóa

D. Chất nguyên sinh

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Giải thích vòng đời của giun kim:

Giun gây cho trẻ em phiền toái nào? Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín được vòng đời.

Câu 2: Hình dạng cấu tạo của trai?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

D

D

A

D

C

C

C

C

 

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1:

– Gây cho trẻ em ngứa ngáy về đêm.

– Giun kim đẻ trứng ở cửa hậu môn của trẻ vì ở đó thoáng khí. Vì ngứa ngáy trẻ em đưa tay ra gãi và do thói quen mút tay, liền đưa luôn trứng vào miệng tạo cho vòng đời của giun được khép kín.

Câu 2: Sơ đồ vòng đời của giun đũa:

Vỏ trai

– Gồm hai mảnh vỏ, gắn  với nhau nhờ bản lề.

– Vỏ trai: 3 lớp

+ Lớp sừng

+ Lớp đá vôi

+ Lớp xà cừ

Cơ thể trai

– Trong 2 mảnh vỏ là cơ thể trai.

– Cấu tạo:

+ Ngoài: áo trai tạo thành khoang áo có ống hút và ống thoát nước

+ Giữa: tấm mang

+ Trong: thân trai và chân trai

—————————0.0————————-

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1. Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

A. Phân đôi.

B. Mọc chồi.

C. Tạo thành bào tử.

D. Ý A và B đều đúng.

Câu 2. Ở thuỷ tức đực, tinh trùng được hình thành từ

A. Tuyến hình cầu.

B. Tuyến sữa.

C. Tuyến hình vú.

D. Tuyến bã.

Câu 3. Sán lá gan được xếp chung với ngành giun dẹp vì

A. Chúng có lối sống kí sinh

B. Chúng đều có lá sán

C. Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên

D. Chúng có lối sống tự do

Câu 4. Mỗi ngày, sán lá gan đẻ bao nhiêu trứng

A. 1000 trứng

B. 2000 trứng

C. 3000 trứng

D. 4000 trứng

Câu 5. Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là

A. Mắt và giác quan phát triển

B. Hệ tiêu hóa tiêu giảm

C. Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

D. Hệ sinh dục lưỡng tính

Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây có ở sán dây?

A. Sống tự do.

B. Mắt và lông bơi phát triển.

C. Cơ thể đơn tính.

D. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

Câu 7. Uống thuốc tẩy giun đúng cách là

A. 1 lần/năm

B. 2 lần/năm

C. 3 lần/năm

D. 4 lần/năm

Câu 8. Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?

A. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

Mắc màn khi đi ngủ.

Không ăn thịt lợn gạo.

Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Số ý đúng là

A. 2.                  B. 3.                    C. 4.           D. 5.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác?

Câu 2: Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa gì đối với môi trường nước?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

C

D

C

D

B

B

 

-(Để xem tiếp nội dung đáp án phần tự luận, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập vào website Ôn Thi HSG.net để tải tài liệu về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Mỹ Tài có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Phú Hòa có đáp án
  • Đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án
  • Bộ đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 Trường THCS Phước Hải có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button