Đề thi Violympic lớp 5 vòng 8 Năm 2016 2017 có đáp án

VÒNG 8 LỚP 5
(Ngày 28/11/2016)

ĐI TÌM KHO BÁU

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8ha 5m2 = ……………… m2

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km2 215m2 = ……………… m2

Câu 3: Tìm hiệu hai số biết tổng hai số là 735 và số bé bằng 0,75 số lớn.
Trả lời: Hiệu hai số là ………..

Câu 4: Tìm số  biết số đó chia hết cho 4 và 9 nhưng chia cho 5 dư 2.
Trả lời: Số cần tìm là …………

Câu 5: Cho 4 chữ số 0; 1; 3; 5. Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ 4 chữ số trên mà phần thập phân có 3 chữ số?
Trả lời: Số số thập phân lập được là …… số.

Câu 6: An hỏi Bình “Bây giờ là mấy giờ”. Bình đáp “Thời gian từ lúc bắt đầu ngày đến bây giờ bằng  thời gian từ bây giờ đến hết ngày”. Hỏi bây giờ là mấy giờ?
Trả lời: Bây giờ là ….. giờ.

Câu 7: Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 4,2km, chiều rộng bằng  chiều dài. Hỏi diện tích khu rừng là bao nhiêu hec-ta?
Trả lời: Diện tích khu rừng là ………… ha.

Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Trả lời: Diện tích mảnh vườn đó là ……….. m2.

Câu 9: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
10,61; 22,03; 7,38; và 35,98
Trả lời: Trung bình cộng các số trên là ……..

Câu 10: Tìm x biết:
Trả lời: x = …….

Câu 11: Một tam giác có cạnh thứ nhất dài 4,35dm. Cạnh thứ nhất dài hơn cạnh thứ hai 1,7dm và ngắn hơn cạnh thứ ba 1,2dm. Tính chu vi tam giác đó.
Trả lời: Chu vi tam giác đó là ……….. dm.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 12: Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 25 tuổi. Tuổi chị gấp rưỡi tuổi em. Hỏi sau mấy năm nữa thì tuổi em bằng  tuổi chị?
Trả lời: Sau …… năm nữa.

Câu 13: Tìm chữ số x biết
Trả lời: x = ……..

Câu 14: Tổng của ba số là 588. Sau khi chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 24 đơn vị, sang số thứ ba 36 đơn vị và chuyển từ số thứ hai sang số thứ ba 20 đơn vị thì số thứ nhất bằng  số thứ hai và bằng  số thứ ba. Tìm số thứ hai.
Trả lời: Số thứ hai là …………

Câu 15: Ba số có tổng là 62,2. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 53,15. Số thứ ba kém số thứ nhất là 6,85. Tìm số thứ hai.
Trả lời: Số thứ hai là ………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4hm 2m = …………. km
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 17: Khi viết thêm vào bên trái số 59 một chữ số và bên phải hai chữ số ta được một số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5 và 9. Tìm số có 5 chữ số khác nhau đó.
Trả lời: Số có năm chữ số khác nhau là …………..

Câu 18: Tổng hai số là 28,12. Nếu gấp số thứ hai lên 2 lần và giữ nguyên số thứ nhất thì tổng hai số lúc này là 36,52. Tìm số thứ nhất.
Trả lời: Số thứ nhất là ………….
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 19: Tìm số thứ nhất biết tổng của hai số là 260,74 và số thứ nhất bé hơn số thứ hai là 18,74.
Trả lời: Số thứ nhất là ……….

Câu 20: Tìm số có ba chữ số có chữ số hàng chục là 7, biết số đó chia 2 dư 1, chia 5 dư 3 nhưng chia hết cho 9.
Trả lời: Số đó là ………….

Câu 21: Tổng của hai số 91,5 và 5,12 hơn hiệu của chúng là ………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 22: Tổng của 124,2 và 27,91 hơn hiệu của chúng là bao nhiêu?
Trả lời: Tổng 2 số hơn hiệu của chúng là …………
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 23: Một hình chữ nhật có chiều dài 9dm 2cm, chiều rộng kém chiều dài 21cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét?
Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là ………. m.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 24: Xe thứ nhất chở 4,25 tấn hàng. Xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai 130 yến và nhiều hơn xe thứ ba 7 tạ. Hỏi cả ba xe chở được bao nhiêu tấn hàng?
Trả lời: Cả ba xe chở được ……….. tấn.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 25: Một cửa hàng bán lương thực, ngày thứ nhất bán được 9,25 tạ gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 3,5 tạ gạo nhưng ít hơn ngày thứ ba 1,8 tạ. Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời: Cả ba ngày cửa hàng bán được ……… tấn.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

12 CON GIÁP

Câu 1: Tổng của số hạng thứ nhất, số hạng thứ hai và tổng là 3248. Biết số hạng thứ nhất bằng  tổng hai số. Tìm số hạng thứ nhất trong phép tính đó.
Trả lời: Số hạng thứ nhất là ………

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị?
Trả lời: Có tất cả ……. số.

Câu 3: Tính:

Câu 4: Một số được viết bằng 2006 chữ số 7. Hỏi phải cộng thêm vào số đó ít nhất bao nhiêu đơn vị để được một số chia hết cho 63?
Trả lời: Phải cộng vào số đó …….. đơn vị.

Câu 5: Hiệu hai số là 2,5. Nếu ta gấp số lớn lên 5 lần và giữ nguyên số bé thì được hai số có hiệu là 186,5. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ……….

Câu 6: May mỗi cái áo cần 2,15m vải. May mỗi cái quần cần 2,2m vải. Hỏi muốn may 24 bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
Trả lời: May 24 bộ quần áo cần ………….. m vải.

Câu 7: Cho một số khác 0, nếu lấy số đó nhân với 0,5 rồi cộng với 0,5, sau đó lấy kết quả nhân với 0,5 rồi trừ đi 0,5 thì được kết quả cuối cùng là 0,5. Hãy tìm số đó.
Trả lời: Số đó là …….

Câu 8: Vòi thứ nhất chảy đầy hồ sau 2 giờ. Vòi thứ hai có sức chảy bằng  vòi thứ nhất. Vòi thứ ba tháo hết hồ đầy nước trong 4 giờ. Nếu  hồ đã có nước, người ta mở cùng lúc 3 vòi thì sau ……. giờ hồ sẽ đầy nước?
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 9: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng đơn vị của các số đó là 8.
Trả lời: Số số thỏa mãn đề bài là …….

Câu 10: Tổng số đo chiều dài của ba tấm vải là 224m. Nếu cắt  tấm vải thứ nhất,  tấm vải thứ hai và  tấm vải thứ ba thì phần còn lại của ba tấm vải dài bằng nhau. Tính chiều dài tấm vải thứ nhất.
Trả lời: Tấm vải thứ nhất dài là …….. m.

Câu 11: Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà chữ số tận cùng là 8.
Trả lời: Số số thỏa mãn đề bài là ……….

Câu 12: Hai kho thóc chứa tất cả 388 tạ thóc. Người ta xuất ở kho A đi 15 tạ thóc và nhập thêm 32 tạ thóc vào kho B thì số thóc kho A bằng  số thóc kho B. Hỏi lúc đầu kho A có bao nhiêu tạ thóc?
Trả lời: Số thóc kho A lúc đầu là ……… tạ.

Câu 13: Hiệu của hai số bằng 20 và thương của hai số bằng 2,25. Tìm số bé.
Trả lời: Số bé là ……..

Câu 14: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12,5m. Chiều rộng kém chiều dài là 23dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Trả lời: Diện tích mảnh đất đó là ………… m2.

Câu 15: Một số được viết bằng 2003 chữ số 7. Hỏi phải cộng thêm vào số đó ít nhất bao nhiêu đơn vị để được một số chia hết cho 35?
Trả lời: Phải cộng vào số đó ……… đơn vị.

Câu 16: Muốn viết các số tự nhiên từ 1000 đến 2010 thì cần ……… chữ số 5.

Câu 17: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì được một số có ba chữ số gấp 9 lần số ban đầu.
Trả lời: Số đó là ……….

Câu 18: Tìm x biết:
Trả lời: x = ………

Câu 19: Tính:

Câu 20: Tính tổng sau: 1 + 4 + 9 + 16 + … + 100
Trả lời: Tổng trên có kết quả là ……….

Câu 21: Tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 8470. Tìm số trừ trong phép trừ đó, biết hiệu số bằng  số trừ.
Trả lời: Số trừ là ………

Câu 22: Tuổi của em hiện nay gấp 4 lần tuổi em khi tuổi anh bằng tuổi em hiện nay. Đến khi tuổi em bằng tuổi anh hiện nay thì tổng số tuổi của hai anh em là 51 tuổi. Tính tuổi anh hiện nay.
Trả lời: Tuổi anh hiện nay là ………

Câu 23: Viết số tự nhiên nhỏ nhất trong các số chỉ gồm có các chữ số 7 và chia hết  cho 9.
Trả lời: Số đó là ………………….

Câu 24: Một số bớt đi 2,1 rồi thêm 4,5 thì bằng 29. Hãy tìm số đó?
Trả lời: Số đó là …………

Câu 25: Tích  có tận cùng là chữ số …….

Câu 26: Biết 10,4 lít dầu cân nặng 7,904kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó cân nặng 10,64kg?
Trả lời: Có số lít dầu là …….. lít.

 

ĐÁP ÁN VÒNG 8

ĐI TÌM KHO BÁU

C1. 80005          C2. 4000215      C3. 105              C4. 11232          C5. 24

C6. 4                  C7. 1008            C8. 216              C9. 19                C10. 4

C11. 12,55         C12. 10              C13. 9                C14. 206            C15. 37,25

C16. 0,402         C17. 75960        C18. 19,72         C19. 121            C20. 873

C21. 10,24         C22. 55,82         C23. 3,26           C24. 13,35         C25. 3,655

12 CON GIÁP

C1. 928              C2. 45                C3. 332,888       C4. 7                  C5. 46

C6. 104,4           C7. 3                  C8.       C9. 90                C10. 84

C11. 900            C12. 177            C13. 16              C14. 127,5         C15. 28

C16. 301            C17. 45              C18. 9                C19. 282            C20. 385

C21. 3388          C22. 21              C23.777777777 C24. 26,6           C25. 4

C26. 14

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button