HomeViolympic

Đề thi Violympic lớp 5 vòng 9 năm 2016 2017 có đáp án

Like Tweet Pin it Share Share Email
Like và share giúp mình phát triển website nhé.
  •  
  •  

VÒNG 9 LỚP 5

(Ngày 12/12/2016)

ĐẬP DẾ

Câu 1: Kết quả của phép tính: 24,9 – 5,724 là:
A. 19,276                      B. 19,176                      C. 19,224                      D. 19,286

Câu 2: Cho  4ha 500m2 = … ha.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,500                        B. 4,0005                      C. 4,05                          D. 4,005

Câu 3: Kết quả của phép tính: là:
A. 9,320                        B. 17708                       C. 17,708                      D. 17,608

Câu 4:  25 tấn 4kg = … tấn.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 25,4                          B. 25,04                        C. 2540                         D. 25,004

Câu 5: Tổng của hai số là 707. Số thứ nhất bằng  số thứ hai. Tìm hiệu hai số.
Trả lời: Hiệu hai số là:
A. 404                           B. 505                           C. 303                           D. 202

Câu 6: Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số đó ta được số mới hơn số phải tìm 537 đơn vị.
Trả lời: Số cần tìm là …
A. 596                           B. Đáp số khác             C. 59                             D. 58

Câu 7: Một bồn hoa hình chữ nhật có chiều dài 4,5m, chiều rộng 2,8m. Tính diện tích bồn hoa.
Trả lời: Diện tích bồn hoa là … m2.
A. 13,6                          B. 1,26                          C. 12,6                          D. 126

Câu 8: Tổng hai số là 359. Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải số bé ta được số lớn. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là …
A. 320                           B. 327                           C. Đáp số khác             D. 32

Câu 9: Một đoàn xe chở gạo lên vùng cao. Xe 1, xe 2 và xe 3 chở được 11,3 tấn hàng; xe 2, xe 3 và xe 4 chở được 11,1 tấn hàng. Riêng xe 1 và xe 4 chở được 8,8 tấn. Xe 5 chở kém mức trung bình cộng của 5 xe là 0,4 tấn. Tính xem xe 5 chở được mấy tấn hàng.
Trả lời: Số hàng xe 5 chở là … tấn.
A. 3,4                            B. 3,8                            C. 4,2                            D. 4,75

Câu 10: Tìm số lớn nhất có năm chữ số khác nhau có dạng  chia hết cho 3 và 4 và chia 5 có số dư lớn nhất.
A. 23769                       B. 23064                       C. 23964                       D. 23

Câu 11:  4km 28m = … km.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,028                        B. 4028                         C. 4,280                        D. 4,28

Câu 12: Tổng của 39,24 và 125,9 là bao nhiêu?
Trả lời: Tổng cần tìm là …
A. 164,14                      B. 165,14                      C. 155,14                      D. 518,3

Câu 13: Kết quả của phép tính: 14,025 – 8,93 là:
A. 5,195                        B. 6,095                        C. 5,095                        D. 6,159

Câu 14: Hai người cùng làm một công việc sẽ xong trong 1 giờ 20 phút. Nếu người thứ nhất làm riêng một mình thì sau 3 giờ sẽ xong công việc đó. Hỏi nếu riêng người thứ hai làm thì sau bao lâu xong việc đó?
Trả lời: Người thứ hai làm một mình sẽ xong việc trong … giờ.
A. Đáp số khác             B.                             C.                               D.

Câu 15: Tìm x biết:
Trả lời:  x = …
A.                            B.                             C. Đáp số khác             D.

Câu 16: Có bao nhiêu số có ba chữ số tận cùng là 4?
Trả lời: Có … số.
A. 89                             B. 90                             C. 891                           D. 100

Câu 17: Tìm hiệu của số thập phân lớn nhất có các chữ số lẻ khác nhau và số thập phân nhỏ nhất có các chữ số chẵn khác nhau.
Trả lời: Hiệu cần tìm là:
A. 9752,9468                B. 9752,8532                C. 9,5073                      D. 9753,9468

Câu 18: Kết quả của phép tính:  là:
A. 11638                       B. 1,1638                      C. Đáp số khác             D. 11,638

Câu 19: Tính giá trị biểu thức:
Trả lời: Giá trị của biểu thức trên là:
A. 10,845                      B. 3,95                          C. 9,255                        D. 7,055

Câu 20: Tổng hai số là 125,97. Tìm số lớn biết hiệu hai số là 83,97.
Trả lời: Số lớn là …
A. 62,97                        B. 104,03                      C. 104,97                      D. 21

Câu 21: Tìm số thứ nhất biết nếu thêm chữ số 3 vào bên trái số thứ nhất ta được số thứ hai gấp 7 lần số thứ nhất (biết số thứ nhất có hai chữ số).
Trả lời: Số thứ nhất là:
A. 50                             B. 400                           C. Đáp số khác             D. 350

Câu 22: Một mảnh bìa hình thoi có độ dài đường chéo lớn là 2dm và hơn độ dài đường chéo nhỏ 8cm. Tính diện tích mảnh bìa đó.
Trả lời: Diện tích mảnh bìa đó là … cm2.
A. 160                           B. 120                           C. 560                           D. 56

Câu 23: Điền số tiếp theo trong dãy số sau: 1,1; 3,3; 9,9; 29,7; …
A. 89,1                          B. 87,1                          C. 69,1                          D. 39,3

Câu 24: Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 63,7m. Chiều dài khu đất hơn chiều rộng là 23,7m. Hỏi diện tích khu đất đó là bao nhiêu hec ta?
Trả lời: Diện tích khu đất đó là … hec ta.
A. 0,874                        B. 874                           C. 0,0874                      D. 8,74

Câu 25: Tìm x biết:  x + 9,712 = 13,84
Trả lời: Giá trị của x là:
A. Đáp số khác             B. x = 4,132                  C. x = 4,138                  D. x = 4,128

Câu 26: Khi nhân một số thập phân với 43, một học sinh sơ suất đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau như trong phép cộng nên kết quả giảm đi 87,48. Tìm số thập phân đó.
Trả lời: Số thập phân cần tìm là …
A. Đáp số khác             B. 2,43                          C. 2,0345                      D. 12,4972

Câu 27: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 24,2m2, chiều dài gấp 1,25 lần chiều rộng. Hỏi người ta cần bao nhiêu cọc để đóng xung quanh khu vườn? Biết cứ 1m chôn cọc và hai bên cửa ra vào rộng 0,8m đều có cọc.
Trả lời: Số cọc cần dùng là … cái.
A. 21                             B. 19                             C. 18                             D. 20

Câu 28: Trung bình cộng của ba số là 25,1. Số thứ nhất hơn số thứ hai 7,6 và kém số thứ ba là 12,1. Tìm số thứ ba.
Trả lời: Số thứ ba là:
A. 28,1                          B. 35,7                          C. 16                             D. 23,6

 

12 CON GIÁP

Câu 1: Trung bình cộng của ba số là 28,5. Số thứ nhất là 17,45 kém số thứ hai 1,8. Tìm số thứ ba.
Trả lời: Số thứ ba là …………
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 2: Một bánh xà phòng cân nặng bằng  bánh xà phòng và 0,08kg. Hỏi 10 bánh xà phòng như thế cân nặng mấy ki – lô – gam?
Trả lời: 10 bánh xà phòng như thế cân nặng ……… kg.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 3: Một tờ bìa hình vuông có diện tích 90,25cm2. Tìm chu vi tờ bìa đó.
Trả lời: Chu vi tờ bìa đó là …….. cm.

Câu 4: Tổng hai số là 14,5. Nếu gấp số thứ nhất lên 3 lần, gấp số thứ hai lên 5 lần thì tổng hai số là 66,5. Tìm số thứ nhất.
Trả lời: Số thứ nhất là ……..

Câu 5: Tính giá trị biểu thức:

Trả lời: Giá trị biểu thức trên là ……………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 6: Năm nay (năm 2016) tuổi ông gấp 5 lần tuổi cháu. Mười năm về trước tuổi cháu bằng  tuổi ông. Tính năm sinh của cháu.
Trả lời: Năm sinh của cháu là …………

Câu 7: Cho ba chữ số 3, 4, 5. Tính tổng các số thập phân có ba chữ số khác nhau mà phần thập phân có 1 hoặc 2 chữ số viết bởi các chữ số trên.
Trả lời: Tổng các số thập phân viết được là ……………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 8: Hiệu hai số là 165. Số thứ nhất bằng  số thứ hai. Tìm tổng hai số.
Trả lời: Tổng hai số là …………

Câu 9: Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân, do sơ suất một học sinh đã viết nhầm dấu phẩy của số thập phân lùi sang phải một hàng nên kết quả tìm được là 87,8. Tìm số thập phân đó biết kết quả đúng là 51,98.
Trả lời: Số thập phân đó là ………….
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 10: Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19.
Trả lời: Số bị chia nhỏ nhất là ………..

Câu 11: Tổng của hai số là 124,5. Số thứ nhất bằng  số thứ hai. Tìm hiệu hai số.
Trả lời: Hiệu hai số là ………….
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 12: Xe thứ nhất chở được 3,25 tấn hàng. Xe thứ hai chở hơn xe thứ nhất 0,8 tấn và hơn xe thứ ba 0,75 tấn. Hỏi cả ba xe chở được bao nhiêu tấn hàng?
Trả lời: Cả ba xe chở được ………….. tấn hàng.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 13: Tìm x biết:  x : 0,5 + x : 0,125 = 10,35
Trả lời: x = …………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 14: Tìm x biết:
Trả lời: x = …………
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 15: Trong quý III, một cửa hàng đã bán số vải cotton bằng  số vải lụa và ít hơn vải lụa là 235,8m. Hỏi trong quý III, cửa hàng đã bán bao nhiêu mét vải lụa?
Trả lời: Cửa hàng đã bán ………….. m vải lụa.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 16: Một cửa hàng trong tháng 11 bán được 345 tấn gạo trong đó số gạo tẻ gấp rưỡi số gạo nếp. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu tấn gạo tẻ?
Trả lời: Cửa hàng đã bán ………… tấn gạo tẻ.

Câu 17: Hiệu hai số bằng  số bé. Tìm số lớn biết tổng hai số là 35,75.
Trả lời: Số lớn là ………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 18: Một khu đất có diện tích 3ha. Người ta sử dụng  diện tích khu đất để trồng rau,  diện tích khu đất để đào ao thả cá. Hỏi còn lại bao nhiêu hec-ta để trồng cây ăn quả?
Trả lời: Còn lại …….. hec-ta trồng cây ăn quả.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 19: Tìm một số chia cho 25 dư 2, chia cho 18 dư 3, hai thương hơn kém nhau 5 đơn vị.
Trả lời: Số phải tìm là …………

Câu 20: Tìm một số biết nếu giảm số đó đi 4 lần rồi cộng với 32,45 thì được 135,8.
Trả lời: Số đó là ………..
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 21: Hai năm nữa, tổng số tuổi hai mẹ con là 54 tuổi. Hỏi mẹ sinh con năm mẹ bao nhiêu tuổi biết hiện nay tuổi con bằng  tuổi mẹ.
Trả lời: Mẹ sinh con năm mẹ …….. tuổi.

Câu 22: Ba lớp 5A, 5B, 5C nộp kế hoạch nhỏ. Số giấy lớp 5A nộp bằng  số giấy lớp 5B. Số giấy lớp 5B nộp bằng  số giấy lớp 5C. Hỏi cả ba lớp nộp được bao nhiêu ki – lô – gam giấy biết 5B nộp ít hơn 5C là 43kg giấy?
Trả lời: Cả ba lớp nộp được ………….. kg giấy.
(Viết kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 23: Cho hình thang ABCD. Trên cạnh CD lấy 4 điểm M, N, P, Q. Nối A với mỗi điểm trên cạnh đáy CD. Có bao nhiêu tam giác tạo thành?
Trả lời: Có ……. tam giác.

Câu 24: Tuổi của Lan cách đây 2 năm bằng  tuổi của Lan sau đây 4 năm. Hỏi hiện tại Lan mấy tuổi?
Trả lời: Hiện tại Lan …… tuổi.

Câu 25: Một cửa hàng, ba ngày đầu bán được 25,8 tạ gạo, hai ngày sau bán được 29,2 tạ.
Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo?
Trả lời: Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được …… tạ gạo.
Câu 26: Một đơn vị chuẩn bị gạo cho 40 người trong 14 ngày. Trên thực tế có 5 người  chuyển đi nơi khác. Hỏi số gạo đã chuẩn bị đó đơn vị ăn trong bao nhiêu ngày?
(mức ăn của mỗi người trong một ngày là như nhau)
Trả lời: Thực tế, số gạo đã chuẩn bị đủ ăn trong …….. ngày.

Câu 27: Một ô tô trung bình mỗi giờ đi được 42,6km. Ô tô đi quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B hết giờ. Hỏi tỉnh A cách tỉnh B bao nhiêu ki – lô – mét?
Trả lời: Tỉnh A cách tỉnh B …….. km.

Câu 28: Tìm số có ba chữ số có chữ số hàng chục là 4. Biết số đó chia hết cho 9; chia cho 5 dư 3 và chia cho 4 có số dư lớn nhất.
Trả lời: Số cần tìm là ………..

 

ĐÁP ÁN VÒNG 9

ĐẬP DẾ

C1. 19,176         C2. 4,05             C3. 17,708         C4. 25,004         C5. 303

C6. 59                C7. 12,6             C8. 327              C9. 3,4               C10. 23964

C11. 4,028         C12. 165,14       C13. 5,095         C14.              C15.

C16. 90              C17. 9752,8532 C18. 1,1638       C19. 7,055         C20. 104,97

C21. 50              C22. 120            C23. 89,1           C24. 0,0874       C25. x = 4,128

C26. 2,43           C27. 20              C28. 35,7

 

12 CON GIÁP

C1. 48,8             C2. 3,2               C3. 38                C4. 3                  C5. 138,37

C6. 2001            C7. 293,04         C8. 429              C9. 3,98             C10. 259

C11. 49,8           C12. 10,6           C13. 1,035         C14. 22,4           C15. 825,3

C16. 207            C17. 19,5           C18. 0,6             C19. 327            C20. 413,4

C21. 30              C22. 322,5         C23. 16              C24. 5                C25. 11

C26. 16              C27. 142            C28. 243

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *