Môn Tin Học

Hơn 100 bài tập Pascal từ cơ bản cho đến nâng cao

Tổng hợp 100 bài tập pascal lớp 8 có lời giải đáp cụ thể và chi tiết trong bài viết dưới đây, các bạn cùng tham khảo để có thể trau dồi kiến thức hiệu quả, hiểu và làm bài tập Pascal dễ dàng nhất, từ đó thi Tin học hay thực hành tốt hơn. Hãy tham khảo với onthihsg nhé.

Video bài tập pascal kiểu file có lời giải

Dù là ngôn ngữ khá cũ, ít sử dụng hơn nhưng khi bạn nắm chắc kiến thức về ngôn ngữ Pascal, bạn sẽ tiếp cận và làm việc với ngôn ngữ lập trình C dễ dàng, hiệu quả hơn. Do đó, việc bổ sung kiến thức về Pascal cung như cập nhật các bài tập Pascal từ đơn giản tới nâng cao có lời giản là điều rất cần thiết nếu như bạn muốn học trình C hiệu quả. Sau đây là 100 bài tập pascal lớp 8 có lời giải, các bạn cùng tham khảo.

Hơn 100 bài tập Pascal từ cơ bản cho đến nâng cao

Tổng hợp 500 bài tập pascal từ cơ bản đến nâng cao

Bài 1: In số chẵn ra màn hình

Viết chương trình nhập vào 1 số N nguyên dương và in ra màn hình các số chẵn từ 0 đến N, sao cho mỗi số chiếm 4 vị trí và 1 dòng có 15 số.

Lời giải:

uses crt; {khai bao’ thu vien crt}

var n,i,dem:integer;

BEGIN

    clrscr;{ cau lenh xoa man hinh};

    write(‘Nhap n: ‘);readln(n);

    dem:=0;

    for i:=1 to n do

     begin

      if i mod 2=0 then

       begin

        write(i:4);

        dem:=dem+1;

       end;

      if dem=15 then

       begin

        dem:=0;

        writeln;{in duoc 15 so thi xuong dong};

       end;

     end;

    readln

END.

Bài 2: Tính, in tổng, hiệu, tích, thương của 2 số

Nhập 2 số nguyên dương a và b. Sau đó:

  • Tính và in ra màn hình tổng, hiệu, tích thương và ước chung lớn nhất của 2 số đó.
  • Tính tổng các ước số dương của |a+b|

Lời giải:

uses crt;

var a,b,tg,i,tong:integer;

function tinh(x,y:integer):integer;

 begin

  tg:= x mod y;

  if tg=0 then tinh:=y else tinh:=tinh(y,tg);

 end;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap a: ‘);readln(a);

 write(‘Nhap b: ‘);readln(b);

 tong:=1;

 for i:=2 to abs(a+b) do

  if (abs(a+b) mod i =0) then tong:=tong+i;

 writeln(‘Tong 2 so la: ‘,a+b);

 writeln(‘Hieu 2 so la: ‘,a-b);

 writeln(‘Tich 2 so la: ‘,a*b);

 writeln(‘Thuong 2 so la: ‘,a/b:0:4);

 writeln(‘UCLN 2 so la: ‘,tinh(a,b));

 writeln(‘Tong cac uoc cua ‘,a+b,’ la: ‘,tong);

 readln

END.

Bài 3: Kiểm tra xem tam giác có cân, vuông không

Viết chương trình nhập vào độ dài các cạnh của tam giác rồi tính chu vi, diện tích, 3 đường cao của tam giác. Kiểm tra xem tam giác đó có phải là tam giác cân hay tam giác vuông không.

Lời giải:

uses crt;

var a,b,c,cv,dt,p:real;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap do dai canh a: ‘);readln(a);

 write(‘Nhap do dai canh b: ‘);readln(b);

 write(‘Nhap do dai canh c: ‘);readln(c);

 cv:=a+b+c;

 p:=(a+b+c)/2;

 dt:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));

 writeln(‘Chu vi tam giac la: ‘,cv:0:4);

 writeln(‘Dien tich tam giac la: ‘,dt:0:4);

 writeln(‘Duong cao canh thu 1 la: ‘,dt*2/a:0:4);

 writeln(‘Duong cao canh thu 2 la: ‘,dt*2/b:0:4);

 writeln(‘Duong cao canh thu 3 la: ‘,dt*2/c:0:4);

 if (a=b) or (a=c) or(b=c) then writeln(‘Tam giac can’);

 if (a*a=b*b+c*c) or (b*b=a*a+c*c) or (c*c=b*b+a*a)then

  writeln(‘Tam giac vuong’);

 readln

END.

Bài 4: Giải phương trình bậc 2

Viết chương trình để giải phương trình bậc 2.

Lời giải:

uses crt;

var a,b,c,x1,x2,d:real;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap a: ‘);readln(a);

 write(‘Nhap b: ‘);readln(b);

 write(‘Nhap c: ‘);readln(c);

 d:=b*b-4*a*c;

 if d>0 then

  begin

   x1:=(-b+sqrt(d))/(2*a);

   x2:=(-b-sqrt(d))/(2*a);

   writeln(‘2 nghiem PT la: ‘,x1:0:2,’ va: ‘,x2:0:2);

  end

 else if d=0 then

  begin

   x1:=(-b)/(2*a);

   writeln(‘PT co nghiem kep la: ‘,x1:0:2);

  end

 else writeln(‘PT vo nghiem’);

 readln

END.

Bài 5: Kiểm tra số chẵn lẻ, nguyên tố, hoàn hảo

Nhập vào 1 số nguyên gồm 4 chữ số:

  • Kiểm tra tình chẵn lẻ
  • Kiểm tra xem có phải là số nguyên tố không
  • Kiểm tra xem có phải là số hoàn hảo không

Lời giải:

uses crt;

var n,i:integer;ok:boolean;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap n: ‘);readln(n);

 if n mod 2=0 then writeln(‘So ‘,n,’ la so chan’)

  else writeln(‘So ‘,n,’ la so le’);

 if n<2 then write(‘So ‘,n,’ khong la so nguyen to’)

 else

  begin

   ok:=true;

   for i:=2 to trunc(sqrt(n)) do

    if n mod i=0 then ok:=false;

   if ok then writeln(‘So ‘,n,’ la so nguyen to’)

    else writeln(‘So ‘,n,’ khong la so nguyen to’);

  end;

 readln

END.

Có thể thay vòng lặp “for i:=2 to trunc(sqrt(n)) do” bằng lệnh while..do..khi đó ta không cần biến ok nữa.

Bài 6: Tính ăn bậc n của một số

Nhập 2 số n, a. Hãy tính căn bậc n của a:

Lời giải:

uses crt;

var n:integer;a,s:real;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap a: ‘);readln(a);

 repeat

 write(‘Nhap n: ‘);readln(n);

 until (n>0);

 if (n mod 2=0) and (a>=0) then

  begin

   s:=exp(1/n*ln(a));

   writeln(‘Ket qua la: ‘,s:0:4);

  end

 else if (n mod 2<>0) then

  begin

   s:=exp(1/n*ln(abs(a)));

   writeln(‘Ket qua la: ‘,s:0:4);

  end

 else writeln(‘Khong xac dinh’);

 readln

END.

Bài 7: Tỉnh tổng các chữ số của một số

Nhập số bất kỳ có 3 chữ số rồi tính tổng các chữ số của số đó.

Lời giải:

uses crt;

var a:integer;tong:byte;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap 1 so co 3 chu so: ‘);readln(a);

 tong:= a mod 10;

 a:=a div 10;

 tong:=tong+a mod 10;

 a:=a div 10;

 tong:=tong+a mod 10;

 writeln(‘Tong cac chu so do la: ‘,tong);

 readln

END.

Bài 8: Hoán vị 2 số

Nhập 2 số nguyên a, b, hoán vị 2 số khi a>b.

Lời giải:

uses crt;

var a,b,tg:integer;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap a: ‘);readln(a);

 write(‘Nhap b: ‘);readln(b);

 if a>b then

  begin

   tg:=a;

   a:=b;

   b:=tg;

  end;

 writeln(a,’ ‘,b);

 readln

END.

Bài 9: In các bội của 3 và 5

Nhập số nguyên dương n, in ra tổng các số nguyên dương từ 1 đến n là bội của 3 hoặc 5.

Lời giải:

uses crt;

var n,tong,i:integer;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap so nguyen duong n: ‘);readln(n);

 tong:=0;

 for i:=1 to n do

  if (i mod 3=0) or (i mod 5=0) then

   tong:=tong+i;

 writeln(‘Tong cac so chia het cho 3 hoac 5 tu 0–> ‘,n,’ la: ‘,tong);

 readln

END.

Bài 10: In tổng các chữ số của một số

Nhập n bất kỳ sau đó in ra tổng các chữ số của n.

Lời giải:

uses crt;

var n,m:longint;tong:byte;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap n: ‘);readln(n);

 tong:=0;m:=n;

 while m>0 do

  begin

   tong:=tong+m mod 10;

   m:=m div 10;

  end;

 writeln(‘Tong cac chu so cua ‘,n,’ la: ‘,tong);

 readln

END

Bài 11: Kiểm tra số nguyên tố

Nhập vào một số n bất kỳ và kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố không.

Code mẫu:

uses crt;

var n,i:integer;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap so nguyen duong n: ‘);

 readln(n);

 if n<2 then writeln(n,’ khong la so nguyen to’)

 else

  begin

   i:=2;

   while ((i<=trunc(sqrt(n))) and (n mod i<>0)) do

    i:=i+1;

   if i>trunc(sqrt(n)) then writeln(n,’ la so nguyen to’)

    else writeln(n,’ khong la so nguyen to’);

   end;

 readln

END.

Bài 12: Kiểm tra số hoàn hảo

Nhập 1 số nguyên dương n và kiểm tra xem n có phải là số hoàn hảo không.

Lời giải:

Số hoàn hảo là số có tổng các ước (ngoại trừ nó) bằng chính nó. Ví dụ, số 6 có các ước là 1, 2, 3; số 28, 496 cũng là các số hoàn hảo.

Code mẫu:

uses crt;

var n:longint;tong,i:integer;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap so nguyen duong n: ‘);readln(n);

 tong:=0;

 for i:=1 to n div 2 do

  if n mod i=0 then tong:=tong+i;

 if tong=n then writeln(n,’ la so hoan hao’)

  else writeln(n,’khong la so hoan hao’);

 readln

END.

Bài 13: Kiểm tra số chính phương

Nhập một số nguyên dương n bất kỳ và kiểm tra xem n có phải là số chính phương không.

Code mẫu:

uses crt;

var n:longint;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap so nguyen duong n: ‘);readln(n);

 if sqrt(n)=trunc(sqrt(n)) then writeln(n,’ la so chinh phuong’)

  else writeln(n,’ khong la so chinh phuong’);

 readln

END.

Bài 14: Đếm nguyên âm, số trong một chuỗi

Nhập vào một chuỗi ký tự và kiểm tra xem chuỗi có bao nhiêu nguyên âm, bao nhiêu số?

Code mẫu:

uses crt;

var s:string;dem1,dem2,i:byte;

BEGIN

 clrscr;

 write(‘Nhap 1 chuoi: ‘);readln(s);

 dem1:=0;dem2:=0;

 for i:=1 to length(s) do

  begin

   if s[i] in [‘a’,’e’,’i’,’o’,’u’,’y’,’A’,’E’,’I’,’O’,’U’,’Y’] then dem1:=dem1+1;

   if s[i] in [‘0′,’1′,’2′,’3′,’4′,’5′,’6′,’7′,’8′,’9’] then dem2:=dem2+1;

  end;

 writeln(‘Trong chuoi ‘,s,’ co ‘,dem1,’ nguyen am va co ‘,dem2,’ ki tu so’);

 readln

END.

Bài 15: Kiểm tra 3 số có là độ dài cạnh tam giác không

Nhập 3 số a, b, c bất kỳ. Kiểm tra xem 3 số có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác hay không và thông báo ra màn hình.

Code mẫu:

Var a, b, c: Real;

  BEGIN

    Writeln (‘Nhap do dai 3 canh cua tam giac:’);

    Write (‘a =’); Readln (a);

    Write (‘b =’); Readln (b);

    Write (‘c =’); Readln (c);

  If (a + b > c) and (b + c > a) and (c + a > b) 

    and (a > 0) and (b > 0) and (c > 0)  Then

      Writeln (‘Thoa man: Day la 3 canh cua mot tam giac’) 

    Else

      Writeln (‘Khong thoa man!’);

    Readln;  

END.

Bài 16: Đếm các số theo điều kiện và tính tổng

Nhập số N bất kỳ. Đếm các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 rồi tính tổng của chúng. Sau đó, đưa ra màn hình “So cac so >10 va <20 la:” và “Tong cua chung la:”.

Code mẫu:

Var Tong, So: Real; I, N, Dem: Integer;

  BEGIN

    Write (‘Ban muon nhap bao nhieu so: ‘); Readln (N);

    Tong:= 0; Dem:= 0;

    For I:= 1 To N Do

      Begin

         Write (‘So = ‘); Readln (So);

         If (So > 10) and (So < 20) Then

           Begin

             Tong:= Tong + So;

             Dem:= Dem + 1;

           End;

      End;

    Writeln (‘So cac so >10 va <20 la: ‘, Dem);

    Writeln (‘Tong cua chung la:’, Tong);

    Readln;

END.

Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất của 4 số

Nhập 4 số a, b, c, d. Hãy tìm giá trị lớn nhất của chúng và gán giá trị đó cho biến Max.

Code mẫu:

Var Max, a, b, c, d: Real; 

  BEGIN

    Writeln (‘Nhap gia tri cua 4 so: ‘);

    Write (‘a = ‘) ; Readln (a);

    Write (‘b = ‘) ; Readln (b);

    Write (‘c = ‘) ; Readln (c);

    Write (‘d = ‘) ; Readln (d);

    Max:= a;

    If Max < b Then Max:= b;

    If Max < c Then Max:= c;

    If Max < d Then Max:= d;

    Writeln (‘Gia tri lon nhat la: ‘, Max);

    Readln;

END.

Bài 18: Xem ngày là thứ mấy trong tuần

Đọc ngày tháng năm, sau đó viết ra màn hình đó là ngày thứ mấy trong tuần.

Code mẫu:

Var Thu, Ngay, Thang: Byte; 

   Nam: Integer; 

  BEGIN

    Write (‘Doc Ngay Thang Nam: ‘);

    Readln ( Ngay, Thang, Nam );

    Nam:= 1900 + (Nam mod 1900);

    If Thang < 3 Then

      Begin

         Thang:= Thang + 12;

         Nam:= Nam – 1;

      End;

    Thu:= Abs (Ngay + Thang * 2 + (Thang + 1) * 3

        div 5 + Nam + Nam div 4) mod 7;

    Case Thu Of

        0: Writeln (‘Chu Nhat’);

        1: Writeln (‘Thu Hai’);

        2: Writeln (‘Thu Ba’);

        3: Writeln (‘Thu Tu’);

        4: Writeln (‘Thu Nam’);

        5: Writeln (‘Thu Sau’);

        6: Writeln (‘Thu Bay’);

     End;

     Readln;

  END.

Bài 19: In phiếu báo điểm

Viết chương trình: Nhập số báo danh, nhập điểm văn, toán, Anh. In ra màn hình dưới dạng:

Phiếu Báo điểm:

Số báo danh:

Điểm văn:

Điểm toán:

Điểm ngoại ngữ:

Tổng số điểm:

Bạn đã trúng tuyển: Nếu Tổng số điểm >=20.

Bạn không trúng tuyển: Nếu Tổng số điểm <20.

Uses Crt;  Var SBD: Integer; 

     Van, Toan, Anh, Tongdiem: Real; 

  BEGIN

    Clrscr; 

    Write (‘So bao danh: ‘); Readln(SBD); 

    Write (‘Diem toan: ‘); Readln(Toan); 

    Write (‘Diem ngoai ngu: ‘); Readln(Anh); 

    Write (‘Diem van: ‘); Readln (Van); 

    Tongdiem:= Toan + Van + Anh; 

    Clrscr; 

    Writeln (‘Phieu Bao Diem ‘) ; 

    Writeln (‘So bao danh        : ‘, SBD); 

    Writeln (‘Diem van           : ‘, Van); 

    Writeln (‘Diem toan          : ‘, Toan); 

    Writeln (‘Diem ngoai ngu     : ‘, Anh) ; 

    Writeln (‘Tong diem          : ‘, Tongdiem); 

    If Tongdiem >= 15 Then 

      Writeln(‘ Ban da trung tuyen ‘);

    Else 

      Writeln(‘ Ban khong trung tuyen ‘);

    Readln;     

END.

Bài 20: Nhập 2 số thực và tính phép tính theo yêu cầu

Viết chương trình nhập hai số thực. Sau đó hỏi phép tính muốn thực hiện và in kết quả của phép tính đó.

Nếu là “+”, in tổng hai số lên màn hình.

Nếu là “-“, in hiệu hai số lên màn hình.

Nếu là “/”, in thương hai số lên màn hình.

Nếu là “*”, in tích hai số lên màn hình.

Code mẫu:

Uses Crt;   

Var a, b, kq: Real; Pt: Char; 

  BEGIN

    Clrscr; 

    Write (‘a =’); Readln(a); 

    Write (‘b =’); Readln(b); 

    Write (‘Phep tinh thuc hien la (+ – * /): ‘); 

    Readln(Pt); 

    If Pt = ‘+’ Then kq := a + b; 

    If Pt = ‘-’ Then kq :=  a – b; 

    If Pt = ‘*’ Then kq := a * b; 

    If Pt = ‘/’  Then kq := a / b; 

    Write (a, pt, b, ‘=’, kq); 

    Readln;   

END.

Học pascal từ cơ bản đến nâng cao qua ài tập pascal nâng cao

Bài tập 1: Viết chương trình nhập vào số tự nhiên N (N lẻ), sau đó điền các số từ 1 đến n2 vào trong một bảng vuông sao cho tổng các hàng ngang, hàng dọc và 2 đường chéo đều bằng nhau (bảng này được gọi là Ma phương).

Ví dụ: Với N = 3 và N = 5 ta có

Phuơng pháp:

Xuất phát từ ô bên phải của ô nằm giữa. Đi theo hướng đông bắc để điền các số 1, 2, …

Khi điền số, cần chú ý một số nguyên tắc sau:

Nếu vượt ra phía ngoài bên phải của bảng thì quay trở lại cột đầu tiên.Nếu vượt ra phía ngoài bên trên của bảng thì quay trở lại dòng cuối cùng.Nếu số đã điền k chia hết cho N thì số tiếp theo sẽ được viết trên cùng một hàng với k nhưng cách 1 ô về phía bên phải.

Bài tập 2: Viết chương trình in ra màn hình tam giác Pascal. Ví dụ, với n = 4 sẽ in ra hình sau:

1
11
121
1331
14641

Ý tưởng:

Tam giác Pascal được tạo ra theo qui luật sau:

Mỗi dòng đều bắt đầu và kết thúc bởi số 1.Phần tử thứ j ở dòng k nhận được bằng cách cộng 2 phần tử thứ j-1 và j ở dòng

Bài tập 3: Viết chương trình nhập vào 2 dãy số nguyên (a)n và (b)m, mn. Kiểm tra xem dãy {b} có phải là dãy con của dãy {a} không?

Bài tập 4: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên a1, a2, …, an. Tìm trong dãy {a} một dãy con tăng dần dài nhất (có số phần tử lớn nhất) và in ra màn hình dãy con đó.

Bài tập 5: Cho mảng 2 chiều A cấp mxn. Viết chương trình sắp xếp lại mảng A theo yêu cầu sau:

a/ Các phần tử trên mỗi dòng được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b/ Các dòng được sắp xếp lại theo thứ tự tăng dần của tổng các phần tử trên mỗi dòng.

Bài tập 6: Tìm điểm cực tiểu của mảng hai chiều

Một phần tử được gọi là điểm cực tiểu của mảng 2 chiều A nếu nó không lứon hơn các phần tử kề nó

Bài tập 7: Tìm “Phần tử yên ngựa” cuả mảng hai chiều

Phần tử A được gọi là “yên ngựa” của mảng hai chiều nếu nó đồng thời là phần tử nhỏ nhất của dòng i và là phần tử lớn nhất của cột j, hoăck A phải là phần tử lớn nhất cảu dòng i và là phần tử nhỏ nhất của cột j

Bài tập 8: Cho ma trận các số nguyên A, hãy sắp xếp lại ma trận sao cho các phần tử của chúng có giá trị tăng dần theo đường xoắn óc từ ngoài vào trong như hình vẽ sau:

Bài tập 9: Tìm tất cả các phần tử A>0 nằm giữa các phần tử

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để có thêm tài liệu học tập nhé

 

36 Comments

  1. Cảm ơn đóng góp của bạn Yến. Để cho tiện bạn có thể chia sẻ dưới dạng file Word để các bạn khác tiện theo dõi và tải về

  2. Cảm ơn bạn đã ủng hộ.
    B ạn có thể tiếp tục ủng hộ Ôn thi học sinh giỏi, bằng cách tiếp tục đọc tài liệu trên website giúp onthihsg.com phát triển hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button