Lớp 8

Lí thuyết bồi dưỡng ôn thi HSG chương 1 môn Sinh học 8 năm 2021

Với mục đích có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 8 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi đội tuyển sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Lí thuyết bồi dưỡng ôn thi HSG chương I môn Sinh học 8 năm 2021 được HOC247 biên tập và tổng hợp. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

LÍ THUYẾT ÔN THI HSG MÔN SINH HỌC 8 CHƯƠNG I

 

I. Cấu tạo cơ thể người

1. Các phần cơ thể:

Cở thể người chia làm 3 phần: đầu, thân và tay chân

  • Đầu gồm hộp sọ chứa não và các giác quan: thị giác, thính giác, khÆ°u giác, vị giác
  • Phân thân chia làm 2 khoang được ngăn cách bời cÆ¡ hoành. Khoang ngá»±c gồm : tim, phổi thá»±c quan và khí quản. phần bụng gồm gan, ruột, dạ dày, thận, bóng đái, ống đái

2. Các hệ cÆ¡  quan:

Hệ cơ quan

Các cơ quan trong hệ cơ quan

Chức năng của hệ cơ quan

Hệ Vận động

Cơ và xương

Nâng đơ và vận động cơ thể

Hệ Hô hấp

Mũi, khí quan, phế quản và hai lá phổi

Thực hiện trao đổi khí Ô xi và CO2 giữa cơ thể và mội trường

Hệ Tiêu hóa

Miệng, ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa

Tiếp nhận, biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và hấp thụ thức ăn

Hệ tuần hoàn

Tim và hệ mạch

Vận chuyển chất dinh dưỡng và Ôxi  đến các tế bào. Vận  chuyển chất thải và CO2 từ tế bào đến cÆ¡ quan bài tiết

Hệ bà tiết

Thận, ống dẫn tiểu và bóng đái

Bài tiết nước tiểu

Hệ thần kinh

Nãi, tũy sóng, dây thần kinh và hạch thần kinh

Tiếp nhận và trả lời kích thích của mội trường, điều hòa hoạt động của các cơ quan

 

3.Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan

– Các hệ cÆ¡ quan trong cÆ¡ thể luôn có sá»± phối hợp hoạt động.

– Sá»± phối hợp hoạt động của các cÆ¡ quan tạo nên một thể thống nhất dưới sá»± điều khiển của hệ TK và hệ nội tiết.

 

II. Tế Bào

1. Cấu Tạo:

2. Chức năng của các bào quan trong tế bào

 

Các bộ phận

Các bào quan

Chức năng

Màng sinh chất

 

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

Chất tế bào

 

 

1.Lưới nội chất

2.Riboxôm

3.Ti thể

 

4.Bộ máy Gôngi

5.Trung thể

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

 

1’ Tổng hợp và vận chuyển các chất

2’ Nơi tổng hợp protein

3’ Tham gia hoạt động hô hấp và giải phóng năng lượng

4’ Thu nhận hoàn thiện, phân phối sản phẩm

5’. Tham gia quá trình phân chia tế bào

Nhân

 

1.Nhiễm sắc thể

 

2. Nhân con

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

1’.Là cấu trúc quy định sự hình thành protein, có vai trò quyết định trong di truyền

2’ Chứa ARN cấu tạo nên protein

 

3. Thành phần hóa học:

 

 

4. Hoạt động sống của tế bào

Câu 1: Hãy xác định thành phần của tế bào qua các số sau :

Câu 2: Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

Trả lời:

Trong tế bào có các thành phần thực hiện các chức năng khác nhau như:

  • Màng sinh chất: Giúp tế bào thá»±c hiện trao đổi chất
  • Chất tế bào: Thá»±c hiện các hoạt động sống của tế bào nhÆ°:
    • Lưới nội: chất Tổng hợp và vận chuyển các chất
    • Riboxôm: NÆ¡i tổng hợp protein
    • Ti thể: Tham gia hoạt động hô hấp và giải phóng năng lượng
    • Bộ máy Gôngi :Thu nhận hoàn thiện, phân phối sản phẩm
    • Trung thể : Tham gia quá trình phân chia tế bào
  • Nhân :Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Trong nhân có chức nhiễn sắc thể có vai trò quyết định trong di truyền. Trong hân còn có màng nhân giúp nhân trao đổi chất với tế bào chất.

Tất cả các hoạt động sống nói trên xảy ra trong tế bào làm cÆ¡ sở cho sá»± sống, sá»± lớm lên,  và sinh sản của cÆ¡ thể. Đồng thời giúp cho cÆ¡ thể phản ứng chính xác với tác động của môi trường sống

 Vì vậy tế bào được xem là đơn vị chức năng của cÆ¡ thể.

 

Câu 3: Cho ví dụ và phân tích vai trò  của hệ thần kinh trong sá»± điều hòa hoạt động của các hệ cÆ¡ quan trong cÆ¡ thể ?

Trả lời :

Khi bị tổn thÆ°Æ¡ng hệ  thần kinh trung Æ°Æ¡ng, tùy theo tổn thÆ°Æ¡ng ở phần nào mà bệnh nhân có thể bi: tim ngừng đập ( hệ tuần hoàn)ngừng thở ( hệ hô hấp), liệt chi( hệ vận động, hoặc tiểu tiện, đại tiện không tá»± chủ ( hệ bài tiết, hệ tiêu hóa)….. điều này chứng tỏ hệ thần kinh điều hóa hoạt động của các hệ cÆ¡ quan trong cÆ¡ thể .

 

Câu 4: So sánh tế bào người, động vật và  thá»±c vật ?

Trả lời

Giống nhau: điều có cấu tạo cÆ¡ bàn gồm màng sinh chất, chất tế  bào ( có các bào quan) và nhân

Khác nhau:

Tế bào người

Tế bào động vật

Tế bào thực vật

Màng sinh chất  không có vách xenlulo

Màng sinh chất  không có vách xenlulo

Màng sinh chất có vách xenlulo

Không có lục lạp

Không có lục lạp

Có lục lạp

Có trung thể

Có trung thể

Không có trung thể

Tế bào có nhiều hình dạng

Tế bào có nhiều hình dạng

Tế bào  có ít hình dạng

 

III. Mô

1. Khái niện mô

Mô: Là một tập hợp tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau đảm nhiệm chức năng nhất định. * Mô gồm: Tế bào và phi bào (yếu tố không có cấu trúc tế bào)

2. Các loại Mô.

a Mô biểu bì:

* Cấu tạo: Chủ yếu là tế bào, không có phi bào, các tế bào xếp sát nhau thành lớp dày. Gồm biểu bì da và biểu bì tuyến

* Chức năng:

– Bảo vệ, hấp thụ và tiết các chất.

 -Tiếp nhận kích thích từ môi trường

b Mô liên kết

* Cấu tạo:

– Gồm tế bào và phi bào (nước, sợi đàn hồi, canxi, sụn…)

– Có các loại nhÆ° mô sụn, mô xÆ°Æ¡ng, mô mỡ, mô máu…

* Chức năng:

– Nâng đỡ, liên kết các cÆ¡ quan.

– Thá»±c hiện chức năng dinh dưỡng, chức năng đệm.

c Mô cơ.

* Cấu tạo:

– Chủ yếu là tế bào, phi bào rất ít, các tế bào xếp thành lớp hoặc thành bó

– Gồm cÆ¡ tim, cÆ¡ trÆ¡n và cÆ¡ vân.

* Chức năng: Co giãn tạo nên sự vận động của cơ quan và cơ thể

d Mô thần kinh.

* Cấu tạo: Gồm các tế bào thần kinh và thần kinh đệm.

* Chức năng.

– Tiếp nhận kích thích.

– Xá»­ lí thông tin.

– Điều khiển sá»± hoạt động của các cÆ¡ quan để trả lời các kích thích của môi trường.

 

Câu 1: Cơ vân, cơ trơn, cơ tim có gì khác nhau về đặc điểm cấu tạo, sự phân bố ( chức năng) và khả năng co giản ?

Nội dung

Cơ vân

Cơ trơn

CÆ¡ tim

Số nhân

Có nhiều nhân trong tế bào cơ

Chỉ có một nhân trong tế bào cơ

Có nhiều nhân trong tế bào cơ

Vị trí nhân

ở phía ngoài sát màng

ở giữa

ở giữa

Các vân ngang

Tế bào cơ có vân ngan

Tế tế cơ không có vân ngan

Tế bào cơ có vân ngang

Phân bố

(chức năn)

Gắng với xương tạo thành hệ cơ xương

Tham  gia cấu tạo các nội quan, thá»±c hiện chức năng tiêu hóa, dinh dưỡng, bài tiết…

Tham  gia cấu tạo tim

Khả năng co giản

Co giản tốt nhất

Co giản kém

Co giản tốt sau cơ vân

So sanh mô biểu bì. Mô liên kết mô cơ và mô thần kinh

Giống nhau  cấu tạo gồm Tế bào và phi bào

 Khác nhau:

 

Mô biểu bì

Mô liên kết

Mô cơ

Mô thần kinh

Đặc điểm cấu tạo

TB xếp xít nhau

  TB nằm trong chất cÆ¡ bản

TB dài, xếp thành lớp, thành bó.

Nơron có thân nối với sợi trục và các sợi nhánh.

Chức năng

Bảo vệ, hấp thụ, tiết

Nâng đỡ

(Máu vận chuyển các chất

Co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể.

-Tiếp nhận kích thích

-Dẫn truyền xung thần kinh

-xử lí thông tin

-Điều hòa hoạt động các cơ quan

 

IV. Phản xạ

1. Cấu tạo của nơron: gồm

– Thân: Chứa nhân, xung quanh có nhiều tua ngắn gọi là sợi ngắn.

– Tua dài là sợi trục thường có bao miêlin bao phủ.

– NÆ¡i tiếp nối các nÆ¡ron gọi là xinap

2. Chức năng của noron.

Cảm ứng: Là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại bằng hình thức sinh xung TK.

Dẫn truyền xung TK: Là khả năng lan truyền xung TK theo chiều nhất định

3. Các loại nơron.

– NÆ¡ron hướng tâm ( cảm giác).

– NÆ¡ron trung gian ( liên lạc).

– NÆ¡ron li tâm ( vận động)

 

Cung phản xạ.

1/. Phản xạ: Là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích từ môi trường dưới sự điều khiển của hệ TK.

2/. Cung phản xạ.

* Cung phản xạ: Là con đường xung TK  truyền đến cÆ¡ quan thụ cảm  qua ntrung Æ°Æ¡ng thần kinh đến cÆ¡ quan phản ứng.

* Cung phản xạ có 5 thành phần:

– CÆ¡ quan thụ cảm.

– NÆ¡ron hướng tâm.

– Trung Æ°Æ¡ng TK.

– NÆ¡ron li tâm

– CÆ¡ quan phản ứng

3/. Vòng phản xạ.

Vòng phản xạ: là luồng TK bao gồm cung phản xạ và đường phản hồi về trung ương TK để điều chỉnh phản xạ.

– Vòng phản xạ giúp cÆ¡ thể thích nghi kịp thời với sá»± thay đổi của môi trường.

 Câu 1: Hãy xác định thành phần của nÆ¡ron qua hình bên ( vẽ hình)

 

Câu 2: Hãy xác định thành phần của cung phản xạ  qua các số ( vẽ hình )

Câu 3:  (ví dụ)Phân tích đường đi của xung thần kinh ở phản xạ lạnh ð nổi da gà ?

Trả lời :

Nhiệt độ lạnh của môi trường kích thích cÆ¡ quan thụ cản ở da làm phát sinh xung thần kinh, xunh thần kinh này theo dây thần kinh hướng tâm truyền về trung Æ°Æ¡ng thần kinh. Từ trung Æ°Æ¡ng thần kinh phát sinh xung thần kinh theo dây thần kinh li tâm truyền đến cÆ¡ quan phản ứng ( cÆ¡ chân lông) làm cho cÆ¡  này co giúp da săm lại nổi da gà giúp cÆ¡ thể chống  được lạnh

—–

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là toàn bộ nội dung Lí thuyết bồi dưỡng ôn thi HSG chÆ°Æ¡ng I môn Sinh học 8 năm 2021. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bồi dưỡng HSG chủ đề Bộ xÆ°Æ¡ng, các loại xÆ°Æ¡ng, khớp xÆ°Æ¡ng môn Sinh học 8 năm 2021
  • Bài tập tá»± luận chủ đề Trao Đổi Chất môn Sinh học 8 năm 2021 có đáp án
  • Ôn thi HSG Tổng hợp kiến thức chÆ°Æ¡ng Khái Quát CÆ¡ Thể Người môn Sinh học 8 năm 2021

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button