Lớp 10

Quy tắc sử dụng Gerund và Infinitive

Nội dung tài liệu Quy tắc sá»­ dụng Gerund và Infinitive Ä‘ược HỌC247 biên soạn và tổng hợp dưới đây sẽ hệ thống những kiến thức cÆ¡ bản về sở hữu cách nhằm giúp bạn đọc củng cố kiến thức lý thuyết và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn Tiếng Anh 10. Mời các bạn cùng tham khảo.


1. Khái niệm

Danh động từ (Gerund) và Động từ nguyên mẫu (Infinitive) là gì?

Danh động từ (Gerund) là những từ có cấu trúc như một động từ, nhưng lại có chức năng làm danh từ. Danh động từ là những động từ thêm “ing” để biến thành danh từ.

Động từ nguyên mẫu (infinitive) trong tiếng Anh là những động từ có cấu trúc cơ bản nhất. Nói cách khác, chúng là những động từ xuất hiện trong từ điển tiếng Anh mà chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy được. Động từ nguyên mẫu thường được chia thành 2 loại: động từ đi kèm bởi “to”, và động từ không có “to”.

2. 5 quy tắc để sử dụng thành thạo Gerund và Infinitive

2.1. Qui tắc 1: Gerunds có thể làm chủ ngữ trong câu

Hãy theo dõi một vài ví dụ sau:

  1. Swimming is good for your health.
  2. Making mistakes bring me more experiences.
  3. Becoming an engineer is a childhood dream

Những từ được in đậm (“swimming,” “making mistakes,” “Becoming an engineer ”) là những danh động từ với chức năng làm chủ ngữ trong câu.

2.2. Qui tắc 2: Cả Gerunds và Infinitive đều có thể làm tân ngữ

Bạn có thể nói “I enjoy drawing.” và bạn cũng có thể nói “Yesterday, I decided to draw.”

Các động từ đi kèm với Infinitive:

agree: I agreed to help her.

decide: I decided not to take part in the meeting.

deserve: Everyone deserves to be respected.

expect: I expect to see the new movie tomorrow.

hope: We were hoping to avoid traffic by leaving early.

learn: He learned not to trust anyone.

need: She needs to learn English.

offer: I offered to help Susan with homework.

plan: We are planning to our picnic tomorrow.

promise: My mother promised to buy a new dress for me.

seem: We seem to be lost.

wait: I cannot wait to see him.

want: I want to go to the movie theater.

Các động từ đi kèm với Gerunds:

admit: They admitted going to the zoo.

advise: I advise proceeding (moving forward) with caution.

avoid: She avoided asking him the question about his mother.

consider (think about): I considered staying silent, but I had to tell her.

deny: I denied going to the party.

involve: The course involved writing three tests.

mention (say something): She mentioned seeing my brother at the school.

recommend: I recommend watching this movie.

risk: Don’t risk losing your job!

suggest: I suggest going to the library.

2.3. Qui tắc 3: Infinitive có thể sử dụng sau một số tính từ

Ví dụ:

  1. It is not easy to graduate from university.
  2. It is necessary to speak English to work in a hotel.
  3. It is wonderful to have close friends.

Khi miêu tả một thứ gì đó bằng tính từ (Những từ in nghiêng trong ví dụ), thì theo sau nó phải là một infinitive. Sử dụng gerunds trong trường hợp này là sai.

Tuy nhiên, nếu bạn muốn biến những từ in đậm thành chủ ngữ, bạn sẽ phải chuyển chúng thành gerunds (xem qui tắc 1)

  1. Graduating from university is not easy.
  2. Speaking English is necessary to work in a hotel.
  3. Having close friends is wonderful.

2.4. Qui tắc 4: Chỉ có infinitives được dùng sau tân ngữ chỉ người.

“We asked her not to go.”

Trong ví dụ này, “we” là chủ ngữ, “asked” là động từ, và “her” là tân ngữ của đại từ “she.” Vì vậy bạn phải sử dụng infinitive (“to go”), sau tân ngữ đó, không phải là gerunds.

ask: Can I ask him to help me clean the floor?

expect: I never expected him to become my boyfriend.

hire (give a job to someone): Did the company hire you just to sit in your office?

invite: I invited her to attend my birthday party.

order: She ordered the child to stay at home.

remind: Please remind me to go to work.

require: This job required us to have experience.

teach: That will teach you to follow the rules!

tell: Who told you to come here?

warn: I am warning you not to do this!

2.5. Qui tắc 5: Chỉ có gerunds theo sau giới từ.

Giới từ có thể được theo sau bởi bất cứ từ nào, dù đó là danh từ, động từ, tính từ,… Ở ví dụ dưới đây, giới từ là những từ gạch chân, theo sau gerunds là những từ in đậm.

Giới từ theo sau bởi một danh từ:

  1. Movies about growing up are popular.
  2. She has an interest in becoming a singer.

Giới từ theo sau bởi một đại từ:

  • I forgive you for not telling the truth.

Giới từ theo sau bởi một động từ:

  1. John is thinking about doing his homework.
  2. We look forward to going picnic.

Giới từ theo sau bởi một tính từ:

  • I am worry of being late.
  • My sister is scared of flying.

Ngoại lệ

“But” là một từ nối kết nối 2 mệnh đề. Thỉnh thoảng, “but” có thể đóng vai trò như một giới từ. khi “but” là giới từ, nó có nghĩa là ngoại trừ. Và nó được theo sau bởi infinitive:

g) I had no choice but to pass the exam. (I had to pass the exam)

q) Mary made no stops on the way except to get gas.
(Mary only stopped to get gas.

q) There is nothing left for me but to eat noodles.
(I only have to eat noodles.)

3. Bài tập

3.1. Exercise 1:

1. My father usually helps me_______ English.

a. to learn b. lean c. learning d. both a and b

2. He was heard_______ shout.

a. to b. of c. by d. at

3. This student expected_______ the first winner of the Grand Prix.

a. be b. being c. to be d. will be

4. I told her_______ about her wedding; everything will straighten out.

a. Don’t worry b. not to worry c. no worry d. not worry

5. May I suggest you let_______

a. Mary doing so b. Mary do so c. Mary does to d. Mary to do so

6. She_______ him when he called her.

a. pretended not hear b. pretended she heard not

c. pretended not to hear d. did not pretend hear

7. The doctor advised_______ late.

a. me not staying up b. me not stay up c. me not to stay up d. I did not stay up

8. The school superintendent told me_______

a. hurrying up b. to hurry up c. hurry up d. hurried up

9. “_______us face the enemies”, shouted the soldiers.

a. Make b. Let c. Leave d. Keep

10. Mr. Brown told the schoolgirls_______ in class.

a. don’t ear b. not to eat c. eat not d. not eat

11. I have heard Dang Thai Son_______ the piano.

a. played b. plays c. play d. to play

12. The young teachers wanted a Foreign Language Teaching workshop _______ in Ho Chi Minh City.

a. to be holding b. should hold c. to be held d. to hold

13. _______able to take part in the international math contest two years from now, Son works very hard in his math lass.

a. In order to be b. Being c. Been d. So that he be

14. Try_______ so many mistakes.

a. not to make b. not make c. to make not d. make not

15. Let me_______ from you soon.

a. to hear b. hear c. hearing d. heard

16. John is too stupid_______ understand this.

a. to b. not to c. to not d. for

17. The wind is_______ to blow the roof off.

a. strong enough b. too strong c. quiet strong d. very strong

18. My father is _______ to stay up late.

a. too tired b. enough tired c. tired enough d. so tired

19. John wanted me_______ him.

a. to be helping b. help c. to help d. I help

20. I want_______ early tomorrow morning.

a. to leave b. leaving c. me leave d. me leaving





















3.2. Exercise 2:

1. I hope_______

a. to see you there b. seeing you there c. you to see there d. see you there

2. I taught_______

a. how mending a shirt b. him how to mend a shirt

c. how mend a shirt d. him how mend a shirt

3. I told_______

a. Nam to come b. to come Nam c. to Nam come d. Nam come

4. My father has decided_______ a new house.

a. find b. to find c. finding d. him find

5. Mother warned_______ the electric plug

a. here not to touch b. her touching not c. her not touch d. not touch

6. Don’t tell Tan because I don’t want_______

a. him to know b. know c. him know d. knowing

7. She explained_______

a. how to make it b. me how to make it c. me to make it d. me make it

8. Miss Brown told Mary_______ down.

a. sit b. to sit c. sitting d. sat

9. She told Mary_______ up hope.

a. not give b. do not give c. not to give d. to give not

10. Michael Faraday wrote a litter to Sir Humphry Davy_______ for work.

a. asked b. to ask c. so to ask d. in order to asking

11. Do you know_______ to play that game now?

a. way b. what c. if d. how

12. She is very glad_______ see you again.

a. in b. with c. to d. for

13. He noticed two thieves_______ out of a shop.

a. to come b. are coming c. in coming d. come

14. When will he be allowed to go home? When will they_______?

a. let him go b. let to go c. leave him to go d. leave him

15. The guide encouraged the tourists_______ the Prado Museum Madrid

a. visit b. to visit c. visiting d. to visiting

16. Mow that were finished painting the house, there’s nothing left_______

a. done b. did c. to do d. for doing

17. The superintendent promised to tear down and_______ the fire damaged school building.

a. rebuild b. to rebuild c. rebuilding d. to rebuilding

18. The mechanic needs_______ a new muffler on your car.

a. to put b. putting c. to be put d. to putting

19. Our house needs_______

a. to paint b. to be painting c. to be paint d. painting

20. Do you want _______ by the doctor?

a. to examine b. to be examined c. being examined d. being to examine





















3.3. Exercise 3. Choose the correct answer.

Question 1. He is expecting …………………….. a trip to Ha Long Bay.

A. make

B. to make

C. making

D. made

Question 2. Students stopped ……………………… noise when the teacher came in.

A. make

B. to make

C. making

D. made

Question 3. She couldn’t bear ………………. tears when she saw the film “ Romeo and Juliet”.

A. shed

B. to shed

C. shedding

D. sheds

Question 4. Ann likes ……………….. but she hates ………………… up.

A. cook/ washing

B. to cook/ wash

C. cooking/ washed

D. cooking/ washing

Question 5. I enjoy ………………. to classical music.

A. listening

B. to listen

C. listens

D. listen

Question 6. I really regret …………………. your feeling when I asked you such a silly question.

A. hurt

B. to hurt

C. hurting

D. hurts

Question 7. Would you mind ………………… me a newspaper?

A. buy

B. to buy

C. buying

D. bought

Question 8. Would you like ……………. the next dance with me?

A. to have

B. having

C. has

D. had

Question 9. Did you remember …………………….. Ann? – Oh, no. I completely forgot it.

A. phone

B. to phone

C. phoning

D. phoned

Question 10. Does the city government intend …………………… anything about pollution?

A. do

B. did

C. doing

D. to do

Question 11. Those shirts need ………………… but you needn’t ……………….. them now.

A. iron/ iron

B. to iron/ to iron

C. ironing/ iron

D. ironed/ to iron

Question 12. When you see Tom, remember ……………………….. him my regards.

A. give

B. to give

C. giving

D. given

Question 13. They postpone ……………………….. an Element School for the lack of finance.

A. built

B. to build

C. building

D. builds

Question 14. It’s no use …………………. him. He never allows anybody …………………. advice.

A. advise/ give

B. to advise/ to give

C. advising/ giving

D. advising/ to give

Question 15. Are his ideas worth ……………………. to?

A. listen

B. to listen

C. listening

D. listened

Question 16. He always avoids …………………… me in the streets.

A. meet

B. meeting

C. met

D. to meet

Question 17. Tom refuses …………………… his address.

A. give

B. gave

C. to give

D. giving

Question 18. The passengers asked her how ……………….to the police station?

A. to get

B. getting

C. got

D. get

Question 19. I dislike ………………… in line.- So do I. That’s why I prefer ……………….. at night when there are fewer people.

A. wait/ shop

B. to wait/ shopping

C. waiting/ shopping

D. waiting/ to shop

Question 20. My grandfather is used to ……………………… up early in the morning.

A. getting

B. to get

C. get

D. go

4. Đáp án

1 – B

2 – C

3 – C

4 – D

5 – A

6 – C

7 – C

8 – A

9 – B

10 – D

11 – C

12 – B

13 – C

14 – D

15 – C

16 – B

17 – C

18 – A

19 – C

20 – C

Trên đây là toàn bộ nội dung Quy tắc sá»­ dụng Gerund và Infinitive. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

  • Tổng hợp quy tắc sá»­ dụng dấu câu trong Tiếng Anh
  • Tổng hợp bài tập nâng cao chuyên sâu ôn tập Unit 3, 4 Tiếng Anh 10
  • Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè Unit 1-3 Tiếng Anh 10

Chúc các em học tập tốt!

Đỗ Thủy

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button