Lớp 8

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh về mua sắm thường gặp

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Tổng hợp các từ vá»±ng Tiếng Anh về mua sắm thường gặp do Ôn Thi HSG tổng hợp và biên soạn. Tài liệu bao gồm các từ vá»±ng khác nhau, giúp các em học tập và nâng cao vốn từ vá»±ng của bản thân. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập thật tốt cho các kì thi. Chúc các em học tập tốt!

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MUA SẮM

THƯỜNG GẶP

1. Những thiết bị á»Ÿ cá»­a hàng, siêu thị

  • Shop window: cá»­a kính trÆ°ng bày hàng
  • Trolley: xe đẩy hàng
  • Plastic bag: túi ni-lông
  • Stockroom: kho/khu vá»±c bỏ hàng
  • Shelf: kệ, giá
  • Fitting room: phòng thay đồ
  • Aisle: lối đi giữa những quầy hàng
  • Shopping bag: túi tậu hàng
  • Shopping list: danh sách những Ä‘ồ cần tậu

2. Từ vá»±ng về hình thức thanh toán

  • Wallet: ví tiền
  • Purse: ví tiền phái đẹp
  • Bill: hóa đơn
  • Receipt: giấy biên nhận
  • Refund: hoàn lại tiền
  • Credit card: thẻ tín dụng
  • Cash: tiền mặt
  • Coin: tiền xu
  • Cashier: nhân viên thu ngân
  • Price: giá
  • Queue: hàng/ xếp hàng
  • Brand: thÆ°Æ¡ng hiệu
  • Shop assistant: nhân viên bán hàng
  • Manager: Ä‘iều hành shop
  • Sample: loại, hàng sá»­ dụng thá»­
  • Billboard: bảng, biển PR
  • Catchphrase: câu khẩu hiệu, câu slogan
  • Department: gian hàng, khu bày bán
  • Leaflet: tờ rÆ¡i
  • Cash register: máy đếm tiền mặt
  • Checkout: quầy thu tiền
  • Loyalty card: thẻ thành viên thân thiết
  • Member card: thẻ thành viên
  • Change: tiền trả lại
  • Return: trả lại hàng
  • Bid: sá»± trả giá
  • Bargain: việc mặc cả
  • Cheque: tấm séc
  • Coupon: phiếu khuyến mại

3. Từ vá»±ng về loại cá»­a hàng

  • Corner shop: shop Ã­t lẻ
  • Department store: shop tạp hóa
  • Discount store: shop khuyến mại
  • Flea market: chợ trời
  • Franchise: shop miễn thuế
  • Mall/shopping center: tâm điểm tậu mua
  • Shopping channel: kênh tậu mua
  • E-commerce: thÆ°Æ¡ng mại điện tá»­
  • Retailer: người bán lẻ
  • Wholesaler: người bán buôn
  • High-street name: shop lừng danh
  • Up-market: thị phần Ä‘ắt cấp

4. Các mẫu câu giao tiếp thông dụng

4.1. Tại cá»­a hàng tạp hóa, siêu thị

a. Nhân viên cửa hàng:

  • “Do you need any help finding anything?” Bạn có cần giúp đỡ rinh thứ gì không?
  • “Would you like a sample?” Bạn có muốn thá»­ không?
  • “Do you have any coupons?” Bạn có phiếu khuyến mại không?
  • “Do you have your grocery card?” Bạn có thẻ thành viên không?
  • “Would you like paper or plastic bags?” Bạn muốn gói bằng túi giấy hay túi nilon?
  • “Would you like any help out to your car?” Bạn có muốn tôi giúp mang đồ ra xe không?

b. Khách hàng:

  • “Where is the fruit section?” Cho hỏi khu vá»±c trái cây tại Ä‘âu vậy?
  • “Do you sell ice cream here?” Ở đây có bán kem không nhỉ?
  • “Where can I find batteries?” Tôi có thể rinh pin tại Ä‘âu vậy?
  • “I know where to find what I need.” Tôi biết rinh các thứ mình cần tại Ä‘âu rồi.
  • “Can you tell me the difference between…?” Bạn có thể nói cho tôi sá»± khác biệt giữa….?
  • “Can I please have a half kilogram of the chicken breast?” Cho tôi ná»­a cân ức gà.
  • “Do you have any more of apple in the back room?” Các bạn còn nhiều táo dưới kho không?
  • “No I do not have any coupons.” Tôi không có phiếu khuyến mại nào cả.
  • “I do not have a grocery card. What is that?” Không, tôi không có thẻ thành viên. Đó là cái gì vậy?
  • “I would like paper bags please.” Tôi muốn gói bằng túi giấy.
  • “I brought my own bags to use. Here you go.” Tôi có mang túi của mình đi, đây.
  • “Yes, I would like some help taking my groceries out to my car.” Vâng, làm Æ¡n giúp tôi mang đồ ra xe với.

4.2. Tại cửa hàng quần áo

a. Khách hàng:

  • “Where is the dressing room?” Phòng thá»­ đồ tại Ä‘âu vậy?
  • “I can’t find my size here. Can you check if you have this in a size S?” Tôi không thấy cỡ của mình tại Ä‘ây. Bạn có thể rà soát cái này có cỡ S không?
  • “Do you have this shirt in different colors?” Cái áo sÆ¡ mi này có màu khác không?
  • “Where are your jeans located?” Quần bò tại Ä‘âu vậy?
  • “Where is the blue sweater on display in the window?” Cái áo len màu xanh trÆ°ng bày tại cá»­a sổ tại Ä‘âu vậy?
  • “How much is this skirt?” Cái chân váy này giá bao nhiêu?
  • “Are you going to have a sale soon?” Cá»­a hàng một số bạn sắp có Æ°u đãi phải không?
  • “Where is the matching shirt for this skirt?” Cái áo đi kèm với chân váy này tại Ä‘âu vậy?
  • “I’m looking for a belt that will go with these pants.” Tôi đang muốn rinh một cái thắt lÆ°ng hợp với cái quần này.
  • “When do you start selling winter clothing?” Khi nào một số bạn bàn đồ mùa đông?

b. Nhân viên cửa hàng:

  • “The dressing room is in the right back corner.” Phòng thá»­ đồ tại góc bên phải.
  • “All our jeans are located on the back wall.” Tất cả quần bò của chúng tôi được treo tại tường phía sau.
  • “It costs twenty dollars.” Cái đó có giá 20 đô-la.
  • “This dress is on 10% discount.” Chiếc váy này đang được khuyến mại 10%.
  • “We’ll have our winter line on display in September.” Chúng tôi sẽ bắt đầu trÆ°ng bày hàng mùa đông từ tháng 9.
  • “Do you want to pay in cash or by credit card?” Bạn muốn chi trả bằng tiền mặt hay thẻ?

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Tổng hợp các từ vá»±ng Tiếng Anh về mua sắm thường gặp. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

  • Top 100+ từ vá»±ng Tiếng Anh về giáo dục cần ghi nhớ
  • 100 từ vá»±ng Tiếng Anh về tích cách con người cần ghi nhớ

Chúc các em học tập tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button