HomeLuyện thi N4

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 – tài liệu luyện thi tiếng Nhật N4

Like Tweet Pin it Share Share Email
Like và share giúp mình phát triển website nhé.
  •  
  •  

Từ vựng tiếng Nhật N4

Tổng hợp từ vựng N4.Chào các bạn, để trợ giúp các bạn trên con đường chinh phục N4, Ôn thi học sinh giỏi tiếng Nhật xin chia sẻ với các bạn từ vựng tiếng Nhật N4, được chia thành các bài nhỏ, mỗi bài 10 từ, 6 bài 1 trang (1 tuần 1 trang).

Mẹo học từ vựng :

  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 1

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 1 :

1.あいさつ・する : Chào hỏi. 社長をあいさつしに行きます : đi tới để chào giám đốc

2.間(あいだ): Giữa. 本と本の間にお金があります : giữa 2 cuốn sách có tiền

3.合う(あう): Hợp, phù hợp. このスカートは私に合う? cái váy này có hợp với tớ không?

4.赤ちゃん(あかちゃん): Em bé (còn trong bụng mẹ hoặc mới ra đời). 赤ちゃんが生まれたか? em bé đã ra đời chưa?

5.上がる(あがる): Tăng lên, đi lên, nâng lên. にかいにあがる : đi lên tầng hai。米の値段が上がった : giá gạo tăng lên

6.あかんぼう : Em bé sơ sinh

7.空く(あく): Trống rỗng. へやが空いている phòng đang trống

8.アクセサリー :  Đồ trang sức. お風呂に入る前にアクセサリーを抜いてね : trước khi vào nhà tắm thì tháo trang sức ra nhé.

9.あげる : Tăng lên, nâng lên, cho, biếu, tặng. このお土産、私にあげるの?món quà này cho tớ à? その本をもちあげてこの本を下に入れる : nhấc cuốn sách đó lên, cho cuốn sách này vào dưới.

10.あさい :   Cạn, nông cạn, hời hợt. 川があさい : nước sông cạn.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 2

11.味(あじ): Vị, hương vị. その料理の味がどう? hương vị món ăn đó thế nào?

12.アジア : Châu Á. 日本はアジアにある : Nhật Bản thuộc châu Á.

13.あす : Ngày mai. あすは火曜日です : Ngày mai là thứ Ba.

14.遊び(あそび): Chơi, trò chơi. ぜひ遊びに来てください : Nhất định hãy đến chỗ tôi chơi nhé!

15.集まる(あつまる): Tập hợp, sưu tập. ここにはたくさんの人が集まる : Có nhiều người tụ tập ở đây.

16.集める(あつめる): Thu thập. お金を集める : Thu tiền

17.アナウンサー : Người phát thanh viên. 私はアナウンサーになりたいです : Tôi muốn trở thành phát thanh viên.

18.アフリカ : Châu Phi. アフリカはとても暑いです : Ở châu Phi rất nóng.

19.アメリカ : Nước Mỹ. 私はアメリカ人です : Tôi là người Mỹ.

20.あやまる : Xin lỗi. すぐあやまってください : Hãy xin lỗi ngay đi.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 3

21.アルコール : Cồn, rượu. 彼はアルコールを飲まない : Anh ấy không uống rượu.

22.アルバイト : Việc làm thêm. アルバイトを探す : Tìm việc làm thêm.

23.安心(あんしん): An tâm. 安心してください : Xin hãy cứ yên tâm.

24.安全(あんぜん): An toàn. ここは安全です : Nơi này rất an toàn.

25.あんな : Như thế kia. あんな人たちと遊ばないでください : Đừng có chơi với những người như thế.

26.案内・する(あんない・する): Hướng dẫn. 案内してくれますか : Anh chỉ đường cho tôi được không?

27.以下(いか): Ít hơn, dưới mức, dưới. 18 歳以下: Dưới 18 tuổi.

28.以外(いがい): Ngoài. この仕事があなた以外誰もできない : Công việc này ngoài anh ra không ai có thể làm được hết.

29.医学(いがく): Y học. 医学を研究する : Học y

30.生きる(いきる): Sống. 私たちは生きるために食べる : Chúng ta ăn để sống.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 4

31.いくら~ても : Bao nhiêu ~ đi nữa. 帰宅はいくら早くても7時になる : Tôi về đến nhà sớm nhất là 7 giờ.

32.意見(いけん): Ý kiến. 意見を聞かせてください : Xin hãy cho tôi nghe ý kiến của bạn.

33.石(いし): Đá. 大きい石 : Hòn đá lớn

34.いじめる : Trêu trọc. 彼はいつも私をいじめる : Anh ta lúc nào cũng trêu chọc tôi.

35.以上(いじょう): Từ mức N trở lên. 18歳以上 : Trên 18 tuổi.

36.急ぐ(いそぐ): Vội vàng, khẩn trương. 急ぐ必要はない : Không cần phải khẩn trương đâu.

37.いたす : Làm (khiêm nhường ngữ). どうぞよろしくお願いいたします : Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.

38.いただく : Nhận (khiêm nhường ngữ). 彼に本をいただきました : Tôi đã nhận một quyển sách từ anh ấy.

39.一度(いちど): Một lần. もう一度言ってください : Xin hãy nói lại một nữa.

40.いっしょうけんめい : Cố gắng hết sức. 仕事をいっしょうけんめいする : Chăm chỉ, cố gắng hết sức để làm việc.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 5

41.いっぱい : Đầy . おなかがいっぱいです : Tôi no rồi.

42.糸(いと): Sợi chỉ. 針に糸を通す : Xâu kim chỉ.

43.以内(いない): Trong phạm vi. 一週間以内に返事します : Tôi sẽ trả lời anh trong vòng một tuần.

44.田舎(いなか): quê. 田舎に住んでいる : Tôi đang sống ở quê.

45.祈る(いのる): Cầu nguyện, cầu chúc. 神に祈る : Cậu nguyện với thần linh.

46.いらっしゃる : Đến, đi, ở ( kính ngữ). あなたもいらっしゃるのですか : Anh cũng sẽ đến chứ?

47.~いん : Nhân viên ~会社員 (かいしゃいん) : Nhân viên công ty.

48.植える(うえる): Trồng. 木を植える : Trồng cây.

49.うかがう : Thăm hỏi. 先生の家にうかがう : Thăm nhà thầy giáo / cô giáo.

50.受付(うけつけ): Quầy tiếp tân. 受付でお待ちください : Xin vui lòng chờ ở quầy tiếp tân.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 6

51.受ける(うける): Nhận. 試験を受ける : Đi thi, dự thi

52.動く(うごく): Di chuyển. 車が動かない : Xe ô tô không chuyển động

53.うそ : Nói dối. うそを言う : Nói dối

54.うち : Trong. 心の内を明かす : Bày tỏ nỗi lòng, bộc bạch tâm tư

55.打つ(うつ): Đánh. ボールを打つ : Đánh bóng

56.美しい(うつくしい): Đẹp. 彼女は美しい : Cô ấy thật xinh đẹp

57.写す(うつす): chụp, chiếu. 写真を写す : Chụp hình

58.移る(うつる): Dọn đi, di chuyển, lây nhiễm. 時が移る : Thời gian trôi qua / 他の場所へ移る : Chuyển đến nơi khác / 移る病 : bệnh truyền nhiễm

59.腕(うで): Cánh tay. 腕が痛い : Cánh tay tôi bị đau

60.うまい : Khéo léo, ngon, giỏi giang. 口がうまい : Khéo ăn nói / うまい食べ物 : Đồ ăn, món ăn ngon

Phần tiếp theo, mời các bạn kéo xuống dưới bài viêt, click vào page (trang) 2

Tự học tiếng Nhật online hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn tự học tiếng Nhật online dễ dàng hơn.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *